Freiburg im Breisgau

Đức

Dân số
237.000
Tọa độ
48,00° B, 7,85° Đ
Múi giờ
Europe/Berlin
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.197 US$ mỗi tháng ở Freiburg im Breisgau, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 63% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.243 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao24 người đóng góp
Freiburg im Breisgau tại 48,00° B, 7,85° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

64trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%76
  • An toàn20%69
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%65
  • Chất lượng không khí10%92
  • Kết nối mạngquốc gia10%41
  • Chi phí10%28
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#276
Hạng mức độ đáng sống tại Đức
#30
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.581

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
70,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−5,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
27,3
New York = 100
+1,3%trong 12 tháng
Sức mua
170,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.243 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.197 US$
1.078 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.951 US$
3.773 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.119 US$
35% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Freiburg im Breisgau, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngFreiburg im BreisgauNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,07 US$25,00 US$−32%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)79,65 US$140 US$−43%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,38 US$14,00 US$−19%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,69 US$8,00 US$−29%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,55 US$10,00 US$−55%
Cappuccino (loại thường)4,11 US$6,38 US$−36%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,86 US$3,80 US$+2%
Nước suối (chai 0,33 l)3,45 US$2,90 US$+19%
Chợ
Sữa (1 l)1,39 US$1,36 US$+2%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,04 US$4,69 US$−57%
Gạo trắng (1 kg)3,68 US$6,97 US$−47%
Trứng (12 quả)3,42 US$5,73 US$−40%
Phô mai nội địa (1 kg)18,60 US$17,38 US$+7%
Ức gà phi lê (1 kg)10,75 US$15,11 US$−29%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)26,62 US$17,77 US$+50%
Táo (1 kg)3,31 US$6,11 US$−46%
Chuối (1 kg)2,26 US$2,20 US$+3%
Cam (1 kg)2,00 US$5,77 US$−65%
Cà chua (1 kg)3,93 US$6,25 US$−37%
Khoai tây (1 kg)1,09 US$3,47 US$−69%
Hành tây (1 kg)1,12 US$4,17 US$−73%
Xà lách (1 cây)1,52 US$2,72 US$−44%
Nước suối (chai 1,5 l)1,19 US$2,50 US$−52%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,82 US$20,00 US$−66%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,17 US$3,21 US$−64%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,70 US$3,96 US$−57%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)9,90 US$19,00 US$−48%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,30 US$3,00 US$+10%
Vé tháng, giá thường68,27 US$140 US$−51%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,55 US$3,00 US$+52%
Taxi, 1 km, biểu giá thường3,19 US$2,18 US$+46%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường45,63 US$42,00 US$+9%
Xăng (1 l)2,06 US$1,10 US$+87%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)33.446 US$35.458 US$−6%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)39.072 US$25.309 US$+54%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)233 US$232 US$+1%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)38,27 US$73,50 US$−48%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)53,33 US$71,93 US$−26%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)43,24 US$126 US$−66%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)13,15 US$62,38 US$−79%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế15,36 US$23,00 US$−33%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)493 US$3.366 US$−85%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)15.929 US$60.589 US$−74%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)102 US$72,80 US$+40%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)45,51 US$53,22 US$−14%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung101 US$118 US$−14%
1 đôi giày da công sở nam176 US$125 US$+41%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.119 US$4.438 US$−75%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm851 US$3.033 US$−72%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.178 US$9.242 US$−76%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.758 US$5.461 US$−68%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm7.500 US$18.759 US$−60%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm4.824 US$6.523 US$−26%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.243 US$5.163 US$−37%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,92%6,49%−2,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202677,81.119 US$3.243 US$
thg 8 2026—1.146 US$3.321 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202688,71.086 US$3.385 US$
thg 4 202688,21.148 US$3.580 US$
thg 2 202689,71.093 US$3.584 US$
thg 1 202690,91.107 US$3.172 US$
thg 12 202588,81.084 US$3.098 US$
thg 11 202586,41.076 US$3.064 US$
thg 9 202591,81.105 US$3.702 US$
thg 8 202591,91.106 US$3.667 US$
thg 7 202592,51.174 US$3.698 US$
thg 5 202589,11.118 US$3.840 US$
thg 4 202589,21.123 US$3.750 US$
thg 3 202591,11.119 US$3.727 US$
thg 2 202587,11.080 US$3.597 US$
thg 1 202585,71.064 US$3.541 US$
thg 12 202486,61.075 US$3.381 US$
thg 10 202486,31.123 US$3.356 US$
thg 9 202488,21.159 US$3.138 US$
thg 8 202487,51.150 US$2.938 US$
thg 7 202486,21.133 US$3.056 US$
thg 6 202485,71.127 US$3.025 US$
thg 5 202485,81.128 US$3.014 US$
thg 4 202493,2975 US$3.027 US$
thg 3 202496,5985 US$3.056 US$
thg 2 202495,1974 US$3.023 US$
thg 1 202499,5989 US$3.069 US$
thg 12 202399,3992 US$3.168 US$
thg 11 202398,21.014 US$3.171 US$
thg 10 202391,1960 US$3.077 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn68,6Càng cao càng an toàn+0,9 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm31,4Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung68,6

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Freiburg im Breisgau. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
2,9
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
69,9
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
27,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
68,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
66,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
7,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
17,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−1,5 °C
Lượng mưa một năm
1.259 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
86%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,4 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
19
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
65

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
36
PM2.5
6,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
920-100

Internet

Trung vị Đức; thành phố chưa có trong danh sách
102Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
38Mbps, cố định
Độ trễ
12ms, cố định
Tải xuống di động
292Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

7.500 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 4.824 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
29,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,92%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
15,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Freiburg im Breisgau, và Đức chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
238.299
Mật độĐô thị, Wikidata
1.571 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
278 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
46,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2023
16%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2023
25%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo69%
  • Không tôn giáo25%
  • Hồi giáo5,8%
  • Do Thái giáo0,3%
  • Phật giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,46, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ĐứcChính thức
  • Tiếng Frisia
  • Tiếng Đan Mạch

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 615).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn67Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng65Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn65Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm66Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa83Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống40Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House95
  • Democracy Index EIU, trên 108,7
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex80
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế32%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Freiburg im Breisgau

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
24Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.