Berlin

Đức

Dân số
3,4 triệu
Tọa độ
52,52° B, 13,41° Đ
Múi giờ
Europe/Berlin
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.746 US$ mỗi tháng ở Berlin, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 54% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.514 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao330 người đóng góp
Berlin tại 52,52° B, 13,41° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%70
  • An toàn20%55
  • Y tế15%66
  • Khí hậu10%83
  • Chất lượng không khí10%95
  • Kết nối mạng10%31
  • Chi phí10%12
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#545
Hạng mức độ đáng sống tại Đức
#82
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.164

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
79,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+3,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
34,3
New York = 100
+8,0%trong 12 tháng
Sức mua
146,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.514 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.746 US$
1.196 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
6.001 US$
3.267 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.550 US$
44% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
10,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Berlin, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBerlinNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,40 US$25,00 US$−30%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)81,22 US$140 US$−42%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,92 US$14,00 US$−1%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,63 US$8,00 US$−30%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,64 US$10,00 US$−54%
Cappuccino (loại thường)4,54 US$6,37 US$−29%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,59 US$3,80 US$−6%
Nước suối (chai 0,33 l)3,23 US$2,89 US$+12%
Chợ
Sữa (1 l)1,29 US$1,36 US$−5%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,48 US$4,68 US$−47%
Gạo trắng (1 kg)3,53 US$6,97 US$−49%
Trứng (12 quả)4,43 US$5,73 US$−23%
Phô mai nội địa (1 kg)16,80 US$17,38 US$−3%
Ức gà phi lê (1 kg)12,67 US$15,11 US$−16%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)18,58 US$17,77 US$+5%
Táo (1 kg)3,59 US$6,11 US$−41%
Chuối (1 kg)2,08 US$2,20 US$−5%
Cam (1 kg)3,00 US$5,77 US$−48%
Cà chua (1 kg)3,76 US$6,25 US$−40%
Khoai tây (1 kg)2,03 US$3,47 US$−41%
Hành tây (1 kg)2,08 US$4,17 US$−50%
Xà lách (1 cây)1,44 US$2,72 US$−47%
Nước suối (chai 1,5 l)1,01 US$2,50 US$−60%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,96 US$20,00 US$−65%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,37 US$3,21 US$−57%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,01 US$3,96 US$−49%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)10,69 US$19,00 US$−44%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng4,64 US$3,00 US$+55%
Vé tháng, giá thường73,09 US$140 US$−48%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường5,40 US$3,00 US$+80%
Taxi, 1 km, biểu giá thường3,25 US$2,18 US$+49%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường38,29 US$42,00 US$−9%
Xăng (1 l)2,26 US$1,10 US$+105%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)34.103 US$35.458 US$−4%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)39.795 US$25.309 US$+57%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)19,14 US$73,50 US$−74%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)50,68 US$71,93 US$−30%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)42,50 US$126 US$−66%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)36,83 US$62,38 US$−41%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế15,68 US$23,00 US$−32%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)158 US$3.366 US$−95%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)16.426 US$60.589 US$−73%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)94,33 US$72,80 US$+30%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)46,22 US$53,22 US$−13%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung106 US$118 US$−10%
1 đôi giày da công sở nam139 US$125 US$+12%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.550 US$4.417 US$−65%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.154 US$3.033 US$−62%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.733 US$9.242 US$−70%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.157 US$5.461 US$−60%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm9.013 US$18.759 US$−52%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm5.751 US$6.523 US$−12%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.514 US$5.178 US$−32%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,80%6,49%−2,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026108,51.550 US$3.499 US$
thg 8 2026—1.495 US$3.388 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 2026113,01.543 US$3.671 US$
thg 4 2026108,81.542 US$3.614 US$
thg 3 2026108,11.483 US$3.488 US$
thg 2 2026111,21.519 US$3.702 US$
thg 1 2026110,51.520 US$3.611 US$
thg 12 2025106,01.460 US$3.680 US$
thg 11 2025103,71.417 US$3.656 US$
thg 10 2025103,51.404 US$3.497 US$
thg 9 2025103,21.435 US$3.513 US$
thg 8 2025102,51.458 US$3.583 US$
thg 7 2025102,31.482 US$3.572 US$
thg 5 202598,11.384 US$3.365 US$
thg 4 202598,91.373 US$3.277 US$
thg 3 202595,71.317 US$3.104 US$
thg 2 202592,61.281 US$3.220 US$
thg 1 202589,01.283 US$3.088 US$
thg 12 202491,91.274 US$3.162 US$
thg 11 202492,71.291 US$3.152 US$
thg 10 202496,31.295 US$3.202 US$
thg 9 202498,81.348 US$3.338 US$
thg 8 202496,91.395 US$3.687 US$
thg 7 202495,71.369 US$3.425 US$
thg 6 202496,11.356 US$3.416 US$
thg 5 202496,91.376 US$3.390 US$
thg 4 202495,51.355 US$3.329 US$
thg 3 202497,41.406 US$3.530 US$
thg 2 202496,8——
thg 1 202498,21.410 US$3.478 US$
thg 12 2023100,01.461 US$3.373 US$
thg 11 2023103,31.379 US$3.887 US$
thg 10 2023100,01.349 US$3.437 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 992 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn55,2Càng cao càng an toàn−0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm44,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung55,2
  • Đi bộ một mình vào ban đêm49
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống55,4

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Berlin, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
166,8
Y tếCàng cao càng tốt
66,0
Sức muaCàng cao càng tốt
113,1
Khí hậuCàng cao càng tốt
83,3
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
37,9
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
33,4
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
33
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
11,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
72,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
34,6
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
66,2
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
70,8

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
9,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
20,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−0,7 °C
Lượng mưa một năm
604 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
80%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
15
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
78

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
38
PM2.5
6,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
950-100

Internet

Đo lường tại Berlin
102Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị−3% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
27Mbps, cố định
Độ trễ
13ms, cố định
Tải xuống di động
144Mbps
Độ trễ di động
17ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

9.013 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 5.751 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
10,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
26,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,80%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
17,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Berlin, và Đức chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
3.700.577
Mật độĐô thị, Wikidata
4.153 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
34 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
46,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2013
19%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2013
15%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo69%
  • Không tôn giáo25%
  • Hồi giáo5,8%
  • Do Thái giáo0,3%
  • Phật giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,46, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ĐứcChính thức
  • Tiếng Frisia
  • Tiếng Đan Mạch

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 615).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn67Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng65Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn65Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm66Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa83Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống40Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House95
  • Democracy Index EIU, trên 108,7
  • Tự do báo chí RSF84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex80
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế32%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Berlin

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
330Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.