Willemstad
- Dân số
- 125.000
- Tọa độ
- 12,12° B, 68,89° T
- Múi giờ
- America/Curacao
- Trạng thái
- Thủ đô
- Giá cả cho
- thg 9 2026
Một người cần khoảng 1.991 US$ mỗi tháng ở Willemstad, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 66% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.257 US$ mỗi tháng.
Mức độ đáng sống
Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 4 trong số đó có dữ liệu cho Willemstad; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.
- Sức mua25%45
- An toàn20%Thiếu dữ liệu
- Y tế15%Thiếu dữ liệu
- Khí hậu10%72
- Chất lượng không khí10%90
- Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
- Chi phí10%36
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
- Hạng mức độ đáng sống tại Curaçao
- #1
- Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
- #2.221
Chi phí
Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.
Giá cả
55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.
Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).
| Mặt hàng | Willemstad | New York | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Nhà hàng | |||
| Bữa ăn, nhà hàng bình dân | 18,69 US$ | 25,00 US$ | −25% |
| Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món) | 83,80 US$ | 140 US$ | −40% |
| Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) | 11,17 US$ | 14,00 US$ | −20% |
| Bia nội địa (0,5 l, bia hơi) | 5,74 US$ | 8,00 US$ | −28% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng) | 5,31 US$ | 10,00 US$ | −47% |
| Cappuccino (loại thường) | 3,86 US$ | 6,37 US$ | −39% |
| Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l) | 3,18 US$ | 3,80 US$ | −16% |
| Nước suối (chai 0,33 l) | 1,87 US$ | 2,89 US$ | −35% |
| Chợ | |||
| Sữa (1 l) | 1,98 US$ | 1,36 US$ | +46% |
| Bánh mì trắng tươi (500g) | 2,93 US$ | 4,68 US$ | −37% |
| Gạo trắng (1 kg) | 3,54 US$ | 6,97 US$ | −49% |
| Trứng (12 quả) | 3,91 US$ | 5,73 US$ | −32% |
| Phô mai nội địa (1 kg) | 16,62 US$ | 17,38 US$ | −4% |
| Ức gà phi lê (1 kg) | 7,25 US$ | 15,11 US$ | −52% |
| Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương) | 11,92 US$ | 17,77 US$ | −33% |
| Táo (1 kg) | 5,31 US$ | 6,11 US$ | −13% |
| Chuối (1 kg) | 3,07 US$ | 2,20 US$ | +40% |
| Cam (1 kg) | 3,35 US$ | 5,77 US$ | −42% |
| Cà chua (1 kg) | 3,91 US$ | 6,25 US$ | −37% |
| Khoai tây (1 kg) | 2,51 US$ | 3,47 US$ | −28% |
| Hành tây (1 kg) | 2,00 US$ | 4,17 US$ | −52% |
| Xà lách (1 cây) | 2,37 US$ | 2,72 US$ | −13% |
| Nước suối (chai 1,5 l) | 2,86 US$ | 2,50 US$ | +14% |
| Rượu vang, tầm trung (1 chai) | 12,29 US$ | 20,00 US$ | −39% |
| Bia nội địa (chai 0,5 l) | 2,37 US$ | 3,21 US$ | −26% |
| Bia nhập khẩu (chai 0,33 l) | 2,36 US$ | 3,96 US$ | −40% |
| Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro) | 9,92 US$ | 19,00 US$ | −48% |
| Giao thông | |||
| Vé một lượt, phương tiện công cộng | 1,96 US$ | 3,00 US$ | −35% |
| Vé tháng, giá thường | — | 140 US$ | — |
| Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường | 22,35 US$ | 3,00 US$ | +645% |
| Taxi, 1 km, biểu giá thường | — | 2,18 US$ | — |
| Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường | — | 42,00 US$ | — |
| Xăng (1 l) | 1,31 US$ | 1,10 US$ | +19% |
| Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương) | — | 35.458 US$ | — |
| Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương) | 20.391 US$ | 25.309 US$ | −19% |
| Tiện ích, mỗi tháng | |||
| Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác) | — | — | — |
| Gói cước di động (gọi + 10GB data) | 77,93 US$ | 73,50 US$ | +6% |
| Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL) | 64,66 US$ | 71,93 US$ | −10% |
| Thể thao và giải trí | |||
| Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn) | 48,18 US$ | 126 US$ | −62% |
| Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần) | 44,69 US$ | 62,38 US$ | −28% |
| Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế | 12,01 US$ | 23,00 US$ | −48% |
| Chăm sóc trẻ em | |||
| Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ) | 325 US$ | 3.366 US$ | −90% |
| Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ) | 12.291 US$ | 60.589 US$ | −80% |
| Quần áo và giày dép | |||
| 1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự) | 102 US$ | 72,80 US$ | +41% |
| 1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M) | 73,56 US$ | 53,22 US$ | +38% |
| 1 đôi giày chạy Nike, tầm trung | 163 US$ | 118 US$ | +38% |
| 1 đôi giày da công sở nam | 92,92 US$ | 125 US$ | −26% |
| Tiền thuê nhà, mỗi tháng | |||
| Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm | 806 US$ | 4.417 US$ | −82% |
| Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 676 US$ | 3.033 US$ | −78% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm | 1.718 US$ | 9.242 US$ | −81% |
| Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm | 1.215 US$ | 5.461 US$ | −78% |
| Mua căn hộ | |||
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm | 838 US$ | 18.759 US$ | −96% |
| Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm | 168 US$ | 6.523 US$ | −97% |
| Lương và tài chính | |||
| Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế | 1.257 US$ | 5.178 US$ | −76% |
| Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%) | 4,97% | 6,49% | −1,5 điểm |
Ba năm biến động giá
Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.
Hiện các giá trị theo tháng
| Tháng | Chỉ số giỏ hàng cơ bản | Tiền thuê, 1 phòng ngủ | Lương ròng |
|---|---|---|---|
| thg 9 2026 | — | 806 US$ | 1.257 US$ |
| thg 7 2026 | — | — | — |
| thg 6 2026 | — | — | — |
| thg 5 2026 | — | 782 US$ | 1.257 US$ |
| thg 4 2026 | — | 782 US$ | 1.257 US$ |
| thg 3 2026 | — | 782 US$ | 1.257 US$ |
| thg 2 2026 | — | 736 US$ | 1.180 US$ |
| thg 12 2025 | — | 736 US$ | 1.180 US$ |
| thg 11 2025 | — | 736 US$ | 1.180 US$ |
| thg 9 2025 | — | 736 US$ | 999 US$ |
| thg 8 2025 | — | 736 US$ | 999 US$ |
| thg 5 2025 | — | 736 US$ | 999 US$ |
| thg 4 2025 | — | 736 US$ | 999 US$ |
| thg 3 2025 | — | 732 US$ | 994 US$ |
| thg 1 2025 | — | 720 US$ | 954 US$ |
| thg 12 2024 | — | 711 US$ | 938 US$ |
| thg 11 2024 | — | 711 US$ | 937 US$ |
| thg 10 2024 | — | 585 US$ | 931 US$ |
| thg 8 2024 | 76,2 | 587 US$ | 935 US$ |
| thg 5 2024 | 73,4 | 588 US$ | 936 US$ |
| thg 4 2024 | 70,7 | 589 US$ | 938 US$ |
| thg 2 2024 | 70,3 | 588 US$ | 937 US$ |
| thg 1 2024 | 70,8 | 588 US$ | 935 US$ |
| thg 12 2023 | 70,8 | 588 US$ | 936 US$ |
| thg 11 2023 | 67,5 | 624 US$ | 916 US$ |
| thg 10 2023 | 67,7 | 625 US$ | 916 US$ |
An toàn
Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.
Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Willemstad.
Chất lượng cuộc sống
Các chỉ số do Numbeo công bố cho Willemstad. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.
Numbeo chưa xếp hạng Willemstad về chất lượng cuộc sống.
Khí hậu
Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.
- Trung bình năm
- 27,5 °C
- Tháng nóng nhấtTháng 9
- 28,7 °C
- Tháng lạnh nhấtTháng 2
- 26,2 °C
- Lượng mưa một năm
- 487 mm
- Độ ẩmTương đối, trung bình năm
- 81%
- NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
- 5,8 kWh/m²
- Ngày quang mâyMột năm
- 9
- Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
- 72
Không khí, internet và nhà ở
30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.
Khí
- Ngày không tốt cho sức khỏe
- 0AQI trên 100
- Ngày tệ nhất
- 45
- PM2.5
- 7,1µg/m³, trung bình
- Điểm không khí
- 900-100
Internet
Không có số liệu đo tốc độ internet cho Willemstad hoặc quốc gia của nó.
Nhà ở
- Giá nhà so với thu nhập
- 2,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
- Giá nhà so với tiền thuê
- 4,4Số năm tiền thuê, trung tâm
- Suất sinh lời thuê
- 22,7%Gộp, trung tâm
- Lãi suất vay mua nhà
- 4,97%Cố định 20 năm
- 80 m² ở trung tâm
- 4,4Số năm lương ròng
Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.
Dân cư & xã hội
Ai sống ở Willemstad, và Curaçao chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.
- Dân sốĐô thị, Wikidata
- 136.660
- Mật độĐô thị, Wikidata
- 949 trên km²
- Độ caoĐô thị, Wikidata
- 37 m
- Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
- 38,1 tuổi
- Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
- 19%
- Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
- 43%
Tôn giáo
Toàn quốc- Kitô giáo87%
- Không tôn giáo10%
- Tôn giáo khác4,4%
Chỉ số đa dạng 0,24, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.
Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020
Ngôn ngữ
Toàn quốc- Tiếng Hà LanChính thức8,8%
- Tiếng AnhChính thức3,1%
- Tiếng Bồ Đào NhaChính thức
- Tiếng Tây Ban Nha5,6%
- And
- Tiếng Pháp
Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.
Nguồn: CIA World Factbook, 2011
Cách xã hội vận hành
Toàn quốcSáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.
Không có điểm Hofstede cho Curaçao.
Tự do
Toàn quốcChưa có điểm tự do cho Curaçao.
Các thành phố giống Willemstad
Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.
- RichlandHoa Kỳ
- Mức độ đáng sống
- 57
- Chỉ số chi phí
- 78,6
- LancasterVương quốc Anh
- Mức độ đáng sống
- 57
- Chỉ số chi phí
- 77,6
- NorwalkHoa Kỳ
- Mức độ đáng sống
- 56
- Chỉ số chi phí
- 78,0
- Isle of WightVương quốc Anh
- Mức độ đáng sống
- 56
- Chỉ số chi phí
- 79,1
- Las VegasHoa Kỳ
- Mức độ đáng sống
- 57
- Chỉ số chi phí
- 80,7
Về các con số này
Các con số trên trang này dựa trên gì.
- Độ tin cậy
- Độ tin cậy trung bình
- Người đóng góp
- 12Khảo sát giá của Numbeo
- Giá mới nhất
- thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
- Số tháng có giá
- 8/1212 tháng gần nhất
- Mặt hàng đã định giá
- 91%3 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
- Vị trí
- Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
- Chỉ số được xây dựng lại
- 25 thg 9, 2026