Thành Đô

Trung Quốc

Dân số
21 triệu
Tọa độ
30,67° B, 104,07° Đ
Múi giờ
Asia/Shanghai
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 839 US$ mỗi tháng ở Thành Đô, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 86% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.300 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao45 người đóng góp
Thành Đô tại 30,67° B, 104,07° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

64trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%77
  • An toànquốc gia20%64
  • Y tếquốc gia15%60
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%0
  • Kết nối mạngquốc gia10%55
  • Chi phí10%78
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#279
Hạng mức độ đáng sống tại Trung Quốc
#48
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#733

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
23,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
0,0%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
9,7
New York = 100
+51,5%trong 12 tháng
Sức mua
177,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.300 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
839 US$
352 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.188 US$
1.335 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
486 US$
37% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Thành Đô, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngThành ĐôNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân2,84 US$25,00 US$−89%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)20,16 US$140 US$−86%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,23 US$14,00 US$−63%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,49 US$8,00 US$−81%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,46 US$10,00 US$−75%
Cappuccino (loại thường)2,89 US$6,37 US$−55%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,49 US$3,80 US$−87%
Nước suối (chai 0,33 l)0,27 US$2,89 US$−91%
Chợ
Sữa (1 l)1,79 US$1,36 US$+32%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,69 US$4,68 US$−64%
Gạo trắng (1 kg)0,91 US$6,97 US$−87%
Trứng (12 quả)1,58 US$5,73 US$−72%
Phô mai nội địa (1 kg)14,37 US$17,38 US$−17%
Ức gà phi lê (1 kg)3,58 US$15,11 US$−76%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)11,24 US$17,77 US$−37%
Táo (1 kg)1,84 US$6,11 US$−70%
Chuối (1 kg)1,29 US$2,20 US$−41%
Cam (1 kg)1,09 US$5,77 US$−81%
Cà chua (1 kg)1,22 US$6,25 US$−80%
Khoai tây (1 kg)0,72 US$3,47 US$−79%
Hành tây (1 kg)0,72 US$4,17 US$−83%
Xà lách (1 cây)0,72 US$2,72 US$−74%
Nước suối (chai 1,5 l)0,57 US$2,50 US$−77%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,60 US$20,00 US$−72%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,81 US$3,21 US$−75%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,49 US$3,96 US$−62%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,73 US$19,00 US$−80%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,45 US$3,00 US$−85%
Vé tháng, giá thường24,64 US$140 US$−82%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,34 US$3,00 US$−55%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,30 US$2,18 US$−86%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường4,48 US$42,00 US$−89%
Xăng (1 l)1,25 US$1,10 US$+14%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)19.395 US$35.458 US$−45%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)17.349 US$25.309 US$−31%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)9,65 US$73,50 US$−87%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)12,67 US$71,93 US$−82%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)27,14 US$126 US$−78%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)11,20 US$62,38 US$−82%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,97 US$23,00 US$−74%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)420 US$3.366 US$−88%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)14.931 US$60.589 US$−75%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)29,47 US$72,80 US$−60%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)29,84 US$53,22 US$−44%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung60,64 US$118 US$−49%
1 đôi giày da công sở nam52,26 US$125 US$−58%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm486 US$4.417 US$−89%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm260 US$3.033 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm853 US$9.242 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm555 US$5.461 US$−90%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.776 US$18.759 US$−80%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.947 US$6.523 US$−70%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.300 US$5.178 US$−75%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,38%6,49%−3,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202618,9486 US$1.299 US$
thg 8 2026—469 US$1.268 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202618,2426 US$1.204 US$
thg 4 202618,2426 US$1.175 US$
thg 3 202618,6413 US$1.103 US$
thg 2 202618,5408 US$1.085 US$
thg 1 202618,5421 US$1.094 US$
thg 12 202519,0400 US$1.018 US$
thg 11 202518,8329 US$1.005 US$
thg 10 202518,8323 US$922 US$
thg 9 202519,2321 US$881 US$
thg 8 202519,0313 US$877 US$
thg 5 202519,8315 US$904 US$
thg 4 202519,6308 US$867 US$
thg 3 202519,8305 US$869 US$
thg 2 202519,7304 US$869 US$
thg 1 202520,0309 US$840 US$
thg 12 202420,4311 US$868 US$
thg 11 202420,6314 US$864 US$
thg 10 202421,1322 US$885 US$
thg 9 202421,0323 US$882 US$
thg 8 202420,5327 US$881 US$
thg 7 202419,9290 US$852 US$
thg 6 202420,1317 US$863 US$
thg 5 202420,3320 US$886 US$
thg 4 202420,3292 US$864 US$
thg 3 202421,0299 US$891 US$
thg 2 202421,0316 US$908 US$
thg 1 202420,9313 US$914 US$
thg 12 202320,5255 US$909 US$
thg 11 202319,7350 US$848 US$
thg 10 202319,7349 US$801 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Trung Quốc

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Thành Đô.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Thành Đô. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
71,0
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
28,6
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
10,0
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
35,1
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
21,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
17,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
27,7 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
5,3 °C
Lượng mưa một năm
991 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
72%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,1 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
4
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100
Nắng, 12 tháng quaĐo lường, Open-Meteo
6,1 giờ mỗi ngày
Ngày mưa, 12 tháng quaĐo lường, Open-Meteo
146

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Có hại sức khỏe
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
2AQI trên 100
Ngày tệ nhất
156
PM2.5
61,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
00-100

Internet

Trung vị Trung Quốc; thành phố chưa có trong danh sách
238Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
47Mbps, cố định
Độ trễ
20ms, cố định
Tải xuống di động
176Mbps
Độ trễ di động
32ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.776 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.947 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
36,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
2,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,38%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
19,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Thành Đô, và Trung Quốc chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
20.937.757
Mật độĐô thị, Wikidata
1.456 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
500 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
40,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
14%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Không tôn giáo52%
  • Tín ngưỡng dân gian22%
  • Phật giáo18%
  • Kitô giáo5,1%
  • Hồi giáo1,8%
  • Tôn giáo khác0,7%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,64, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng TrungChính thức
  • Tiếng Mông CổChính thức
  • Tiếng UyghurChính thức
  • Tiếng KyrgyzChính thức
  • Tiếng Quảng Đông
  • Wu

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 464).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn20Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn30Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm66Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa87Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống24Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House9
  • Democracy Index EIU, trên 102,1
  • Tự do báo chí RSF15
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex56
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế27%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Thành Đô

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
45Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.