Chilliwack

Canada

Dân số
101.000
Tọa độ
49,17° B, 121,95° T
Múi giờ
America/Vancouver
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.086 US$ mỗi tháng ở Chilliwack, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 65% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.134 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao22 người đóng góp
Chilliwack tại 49,17° B, 121,95° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%76
  • An toànquốc gia20%52
  • Y tếquốc gia15%59
  • Khí hậu10%56
  • Chất lượng không khí10%76
  • Kết nối mạngquốc gia10%61
  • Chi phí10%32
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#543
Hạng mức độ đáng sống tại Canada
#62
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.382

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
61,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+10,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
26,6
New York = 100
+2,1%trong 12 tháng
Sức mua
171,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.134 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.086 US$
921 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.839 US$
2.763 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.165 US$
37% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Chilliwack, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngChilliwackNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân14,30 US$25,00 US$−43%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)57,20 US$140 US$−59%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,29 US$14,00 US$−34%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,08 US$8,00 US$−24%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,72 US$10,00 US$−43%
Cappuccino (loại thường)4,47 US$6,37 US$−30%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,01 US$3,80 US$−47%
Nước suối (chai 0,33 l)1,57 US$2,89 US$−46%
Chợ
Sữa (1 l)2,09 US$1,36 US$+54%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,81 US$4,68 US$−40%
Gạo trắng (1 kg)3,52 US$6,97 US$−49%
Trứng (12 quả)3,17 US$5,73 US$−45%
Phô mai nội địa (1 kg)14,02 US$17,38 US$−19%
Ức gà phi lê (1 kg)13,95 US$15,11 US$−8%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)25,23 US$17,77 US$+42%
Táo (1 kg)4,45 US$6,11 US$−27%
Chuối (1 kg)1,32 US$2,20 US$−40%
Cam (1 kg)4,12 US$5,77 US$−29%
Cà chua (1 kg)5,48 US$6,25 US$−12%
Khoai tây (1 kg)4,14 US$3,47 US$+19%
Hành tây (1 kg)2,58 US$4,17 US$−38%
Xà lách (1 cây)2,77 US$2,72 US$+2%
Nước suối (chai 1,5 l)2,42 US$2,50 US$−3%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)13,58 US$20,00 US$−32%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,09 US$3,21 US$−35%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,40 US$3,96 US$−39%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)14,30 US$19,00 US$−25%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,97 US$3,00 US$−34%
Vé tháng, giá thường33,60 US$140 US$−76%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,95 US$3,00 US$−2%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,32 US$2,18 US$+6%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường25,02 US$42,00 US$−40%
Xăng (1 l)1,24 US$1,10 US$+13%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.299 US$35.458 US$−20%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)19.196 US$25.309 US$−24%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)44,45 US$73,50 US$−40%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)68,64 US$71,93 US$−5%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)41,47 US$126 US$−67%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)17,87 US$62,38 US$−71%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế12,15 US$23,00 US$−47%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)368 US$3.366 US$−89%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)12.155 US$60.589 US$−80%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)53,31 US$72,80 US$−27%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)34,86 US$53,22 US$−34%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung80,79 US$118 US$−31%
1 đôi giày da công sở nam102 US$125 US$−19%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.165 US$4.417 US$−74%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.018 US$3.033 US$−66%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.076 US$9.242 US$−78%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.633 US$5.461 US$−70%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.302 US$18.759 US$−82%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.302 US$6.523 US$−49%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.134 US$5.178 US$−39%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,72%6,49%−1,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202652,91.153 US$3.099 US$
thg 8 2026—1.172 US$3.151 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202657,61.200 US$3.226 US$
thg 1 202659,81.172 US$3.150 US$
thg 12 202553,71.192 US$3.067 US$
thg 11 202552,31.120 US$2.972 US$
thg 9 202551,91.141 US$3.035 US$
thg 5 202546,21.127 US$2.999 US$
thg 4 202546,61.138 US$3.029 US$
thg 3 202546,41.096 US$2.916 US$
thg 2 202549,21.096 US$2.916 US$
thg 1 202547,31.017 US$2.914 US$
thg 12 202445,3960 US$2.641 US$
thg 11 202445,4962 US$2.637 US$
thg 10 202445,7970 US$2.658 US$
thg 9 202447,1999 US$2.739 US$
thg 8 202446,6989 US$2.710 US$
thg 7 202445,9984 US$2.697 US$
thg 6 202446,1989 US$2.709 US$
thg 5 202445,3988 US$2.708 US$
thg 4 202446,9997 US$2.732 US$
thg 3 202449,1994 US$2.724 US$
thg 2 202449,5503 US$1.379 US$
thg 1 202447,0—2.282 US$
thg 12 202350,01.074 US$2.259 US$
thg 11 202349,01.047 US$2.202 US$
thg 10 202349,61.067 US$2.245 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Canada

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Chilliwack.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Chilliwack. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Chilliwack về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
6,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
16,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 12
−1,9 °C
Lượng mưa một năm
1.814 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
86%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
23
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
56

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
59
PM2.5
16,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
760-100

Internet

Trung vị Canada; thành phố chưa có trong danh sách
258Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
95Mbps, cố định
Độ trễ
10ms, cố định
Tải xuống di động
86Mbps
Độ trễ di động
25ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.302 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.302 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
13,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
7,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,71%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
7,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Chilliwack, và Canada chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
83.788
Mật độĐô thị, Wikidata
320 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
10 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
42,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
21%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
22%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo53%
  • Không tôn giáo35%
  • Hồi giáo4,9%
  • Tôn giáo khác2,7%
  • Ấn Độ giáo2,3%
  • Phật giáo1,0%
  • Do Thái giáo0,9%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%

Chỉ số đa dạng 0,59, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức87%
  • Tiếng PhápChính thức29%
  • Tiếng Trung4,2%
  • Tiếng Tây Ban Nha3,2%
  • Tiếng Punjab2,6%
  • Tiếng Ả Rập2,4%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2022

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn80Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng61Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn48Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm52Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa36Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống68Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House97
  • Democracy Index EIU, trên 108,7
  • Tự do báo chí RSF79
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex78
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế30%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Chilliwack

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
22Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.