São Paulo

Brazil

Dân số
12 triệu
Tọa độ
23,55° N, 46,64° T
Múi giờ
America/Sao Paulo
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.246 US$ mỗi tháng ở São Paulo, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 79% so với New York. Lương ròng trung bình là 868 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao184 người đóng góp
São Paulo tại 23,55° N, 46,64° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%49
  • An toàn20%30
  • Y tế15%60
  • Khí hậu10%99
  • Chất lượng không khí10%82
  • Kết nối mạng10%71
  • Chi phí10%62
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#689
Hạng mức độ đáng sống tại Brazil
#57
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.272

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
38,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+10,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
15,2
New York = 100
−2,9%trong 12 tháng
Sức mua
80,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
868 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.246 US$
590 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.463 US$
2.066 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
655 US$
76% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
14,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại São Paulo, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSão PauloNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân8,78 US$25,00 US$−65%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)48,77 US$140 US$−65%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,78 US$14,00 US$−37%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,93 US$8,00 US$−63%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,29 US$10,00 US$−57%
Cappuccino (loại thường)2,54 US$6,38 US$−60%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,34 US$3,80 US$−65%
Nước suối (chai 0,33 l)0,84 US$2,90 US$−71%
Chợ
Sữa (1 l)1,18 US$1,36 US$−13%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,85 US$4,69 US$−61%
Gạo trắng (1 kg)1,36 US$6,97 US$−81%
Trứng (12 quả)2,79 US$5,73 US$−51%
Phô mai nội địa (1 kg)11,74 US$17,38 US$−32%
Ức gà phi lê (1 kg)5,12 US$15,11 US$−66%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)10,50 US$17,77 US$−41%
Táo (1 kg)2,71 US$6,11 US$−56%
Chuối (1 kg)1,77 US$2,20 US$−20%
Cam (1 kg)1,62 US$5,77 US$−72%
Cà chua (1 kg)1,84 US$6,25 US$−71%
Khoai tây (1 kg)1,35 US$3,47 US$−61%
Hành tây (1 kg)1,23 US$4,17 US$−71%
Xà lách (1 cây)1,21 US$2,72 US$−56%
Nước suối (chai 1,5 l)0,88 US$2,50 US$−65%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,75 US$20,00 US$−51%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,68 US$3,21 US$−48%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,61 US$3,96 US$−34%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,93 US$19,00 US$−85%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,03 US$3,00 US$−66%
Vé tháng, giá thường47,39 US$140 US$−66%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,76 US$3,00 US$−41%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,98 US$2,18 US$−55%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường9,95 US$42,00 US$−76%
Xăng (1 l)1,26 US$1,10 US$+14%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)23.409 US$35.458 US$−34%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)33.011 US$25.309 US$+30%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)92,75 US$232 US$−60%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)15,61 US$73,50 US$−79%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)21,40 US$71,93 US$−70%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)33,52 US$126 US$−73%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)44,64 US$62,38 US$−28%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,75 US$23,00 US$−58%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)506 US$3.366 US$−85%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)15.701 US$60.589 US$−74%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)64,98 US$72,80 US$−11%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)60,73 US$53,22 US$+14%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung97,36 US$118 US$−17%
1 đôi giày da công sở nam87,13 US$125 US$−30%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm655 US$4.438 US$−85%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm416 US$3.033 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.397 US$9.242 US$−85%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm940 US$5.461 US$−83%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.818 US$18.759 US$−85%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.034 US$6.523 US$−69%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế868 US$5.163 US$−83%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)11,99%6,49%+5,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202636,8655 US$868 US$
thg 8 2026—668 US$856 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202639,0696 US$891 US$
thg 4 202636,7692 US$874 US$
thg 3 202634,6661 US$822 US$
thg 2 202635,1671 US$797 US$
thg 1 202633,4648 US$783 US$
thg 12 202531,8674 US$771 US$
thg 11 202530,4669 US$733 US$
thg 10 202530,0669 US$714 US$
thg 9 202530,0675 US$713 US$
thg 8 202529,6665 US$710 US$
thg 7 202528,3661 US$687 US$
thg 5 202527,3652 US$627 US$
thg 4 202526,7626 US$599 US$
thg 3 202526,7606 US$597 US$
thg 2 202526,5585 US$586 US$
thg 1 202525,2548 US$537 US$
thg 12 202425,7556 US$491 US$
thg 11 202427,2596 US$468 US$
thg 10 202427,7607 US$470 US$
thg 9 202428,5609 US$463 US$
thg 8 202429,0571 US$446 US$
thg 7 202428,8558 US$441 US$
thg 6 202429,6557 US$451 US$
thg 5 202430,6584 US$478 US$
thg 4 202430,8584 US$456 US$
thg 3 202431,3591 US$473 US$
thg 2 202431,3575 US$455 US$
thg 1 202431,4551 US$477 US$
thg 12 202331,1541 US$474 US$
thg 11 202331,6542 US$472 US$
thg 10 202331,1546 US$463 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 915 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn30,3Càng cao càng an toàn+0,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm69,7Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung30,3
  • Đi bộ một mình vào ban đêm16
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống30,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho São Paulo, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
97,4
Y tếCàng cao càng tốt
60,3
Sức muaCàng cao càng tốt
53,1
Khí hậuCàng cao càng tốt
99,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
78,9
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
51,2
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
51
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
13,8
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
41,3
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
16,2
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
41,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
38,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
19,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 2
22,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
15,9 °C
Lượng mưa một năm
1.352 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
80%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
20
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
95

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
62
PM2.5
13,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
820-100

Internet

Đo lường tại São Paulo
250Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+14% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
114Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
352Mbps
Độ trễ di động
16ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.818 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.034 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
14,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
18,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
11,94%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
21,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở São Paulo, và Brasil chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
11.904.961
Mật độĐô thị, Wikidata
7.817 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
760 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
35,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
11%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,7%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo96%
  • Không tôn giáo7,9%
  • Tín ngưỡng dân gian2,8%
  • Tôn giáo khác0,2%
  • Phật giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Hồi giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,07, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Bồ Đào NhaChính thức
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Italy
  • Tiếng Nhật
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 482).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng31Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn76Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm49Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa44Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống59Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House73
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF64
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex75
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế18%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống São Paulo

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
184Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.