Rio de Janeiro

Brazil

Dân số
6,7 triệu
Tọa độ
22,91° N, 43,18° T
Múi giờ
America/Sao Paulo
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.423 US$ mỗi tháng ở Rio de Janeiro, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 76% so với New York. Lương ròng trung bình là 631 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao97 người đóng góp
Rio de Janeiro tại 22,91° N, 43,18° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

49trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%35
  • An toàn20%25
  • Y tế15%46
  • Khí hậu10%88
  • Chất lượng không khí10%67
  • Kết nối mạng10%72
  • Chi phí10%56
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#977
Hạng mức độ đáng sống tại Brazil
#93
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.497

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
38,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+11,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
15,5
New York = 100
+69,7%trong 12 tháng
Sức mua
51,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
631 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.423 US$
588 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.335 US$
2.058 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
835 US$
132% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
21,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Rio de Janeiro, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngRio de JaneiroNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân9,22 US$25,00 US$−63%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)39,12 US$140 US$−72%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,31 US$14,00 US$−41%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,34 US$8,00 US$−71%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,33 US$10,00 US$−67%
Cappuccino (loại thường)2,29 US$6,38 US$−64%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,57 US$3,80 US$−59%
Nước suối (chai 0,33 l)1,02 US$2,90 US$−65%
Chợ
Sữa (1 l)1,13 US$1,36 US$−17%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,01 US$4,69 US$−57%
Gạo trắng (1 kg)1,34 US$6,97 US$−81%
Trứng (12 quả)2,27 US$5,73 US$−60%
Phô mai nội địa (1 kg)10,72 US$17,38 US$−38%
Ức gà phi lê (1 kg)4,31 US$15,11 US$−71%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,83 US$17,77 US$−45%
Táo (1 kg)2,70 US$6,11 US$−56%
Chuối (1 kg)1,78 US$2,20 US$−19%
Cam (1 kg)1,59 US$5,77 US$−73%
Cà chua (1 kg)1,80 US$6,25 US$−71%
Khoai tây (1 kg)1,25 US$3,47 US$−64%
Hành tây (1 kg)1,03 US$4,17 US$−75%
Xà lách (1 cây)0,72 US$2,72 US$−74%
Nước suối (chai 1,5 l)0,66 US$2,50 US$−74%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,73 US$20,00 US$−56%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,15 US$3,21 US$−64%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,41 US$3,96 US$−39%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,91 US$19,00 US$−85%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,98 US$3,00 US$−67%
Vé tháng, giá thường49,87 US$140 US$−64%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,21 US$3,00 US$−60%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,86 US$2,18 US$−61%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường9,00 US$42,00 US$−79%
Xăng (1 l)1,30 US$1,10 US$+18%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)23.251 US$35.458 US$−34%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)32.520 US$25.309 US$+28%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)132 US$232 US$−43%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)11,77 US$73,50 US$−84%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)22,15 US$71,93 US$−69%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)30,13 US$126 US$−76%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)29,60 US$62,38 US$−53%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,82 US$23,00 US$−66%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)562 US$3.366 US$−83%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)13.059 US$60.589 US$−78%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)41,07 US$72,80 US$−44%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)47,43 US$53,22 US$−11%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung73,25 US$118 US$−38%
1 đôi giày da công sở nam65,69 US$125 US$−47%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm835 US$4.438 US$−81%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm493 US$3.033 US$−84%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.277 US$9.242 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm713 US$5.461 US$−87%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.880 US$18.759 US$−79%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.486 US$6.523 US$−77%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế631 US$5.163 US$−88%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)11,93%6,49%+5,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202644,3835 US$631 US$
thg 8 2026—843 US$597 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202643,0769 US$552 US$
thg 4 202642,0655 US$533 US$
thg 3 202640,1639 US$490 US$
thg 2 202640,7619 US$493 US$
thg 1 202638,6576 US$482 US$
thg 12 202538,4531 US$464 US$
thg 11 202536,4492 US$477 US$
thg 10 202536,4487 US$454 US$
thg 9 202536,5492 US$439 US$
thg 8 202536,1478 US$437 US$
thg 7 202535,1452 US$430 US$
thg 5 202534,6420 US$426 US$
thg 4 202534,2422 US$398 US$
thg 3 202533,9423 US$400 US$
thg 2 202534,5410 US$363 US$
thg 1 202533,2395 US$332 US$
thg 12 202434,1396 US$332 US$
thg 11 202436,0417 US$344 US$
thg 10 202436,9434 US$364 US$
thg 9 202437,0438 US$355 US$
thg 8 202436,1436 US$351 US$
thg 7 202436,3430 US$326 US$
thg 6 202437,2440 US$345 US$
thg 5 202439,8455 US$350 US$
thg 4 202438,2458 US$338 US$
thg 3 202439,4471 US$348 US$
thg 2 202439,8467 US$358 US$
thg 1 202439,9480 US$362 US$
thg 12 202339,6476 US$359 US$
thg 11 202339,4443 US$401 US$
thg 10 202338,5426 US$393 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn24,6Càng cao càng an toàn−0,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm75,4Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung24,6
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống24,6

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Rio de Janeiro, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
79,5
Y tếCàng cao càng tốt
46,4
Sức muaCàng cao càng tốt
39,1
Khí hậuCàng cao càng tốt
88,2
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
67,7
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
51,2
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
51
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
22,1
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
36,8
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
14,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
36,5
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
34,3

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
23,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 2
25,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
21,0 °C
Lượng mưa một năm
1.469 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
81%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
27
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
89

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
74
PM2.5
20,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
670-100

Internet

Đo lường tại Rio de Janeiro
258Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+15% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
95Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
367Mbps
Độ trễ di động
16ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.880 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.486 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
21,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
22,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
11,93%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
41,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Rio de Janeiro, và Brasil chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, GeoNames
6.747.815
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
35,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
11%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,7%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo96%
  • Không tôn giáo7,9%
  • Tín ngưỡng dân gian2,8%
  • Tôn giáo khác0,2%
  • Phật giáo0,1%
  • Do Thái giáo0,1%
  • Hồi giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,07, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Bồ Đào NhaChính thức
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Italy
  • Tiếng Nhật
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 482).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn38Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng31Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn76Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm49Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa44Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống59Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House73
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF64
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex75
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế18%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Rio de Janeiro

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
97Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.