Ruse

Bulgaria

Dân số
121.000
Tọa độ
43,85° B, 25,95° Đ
Múi giờ
Europe/Sofia
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 883 US$ mỗi tháng ở Ruse, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 85% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.006 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao35 người đóng góp
Ruse tại 43,85° B, 25,95° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

67trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%66
  • An toànquốc gia20%57
  • Y tếquốc gia15%54
  • Khí hậu10%95
  • Chất lượng không khí10%93
  • Kết nối mạngquốc gia10%40
  • Chi phí10%77
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#147
Hạng mức độ đáng sống tại Bulgaria
#3
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#785

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
34,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−4,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
7,3
New York = 100
+23,0%trong 12 tháng
Sức mua
130,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.006 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
883 US$
522 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.418 US$
1.883 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
362 US$
36% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
7,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Ruse, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngRuseNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân9,39 US$25,00 US$−62%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)35,22 US$140 US$−75%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,87 US$14,00 US$−30%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,76 US$8,00 US$−78%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,93 US$10,00 US$−71%
Cappuccino (loại thường)1,69 US$6,37 US$−73%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,50 US$3,80 US$−61%
Nước suối (chai 0,33 l)0,84 US$2,89 US$−71%
Chợ
Sữa (1 l)1,83 US$1,36 US$+35%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,99 US$4,68 US$−79%
Gạo trắng (1 kg)2,27 US$6,97 US$−67%
Trứng (12 quả)2,65 US$5,73 US$−54%
Phô mai nội địa (1 kg)9,39 US$17,38 US$−46%
Ức gà phi lê (1 kg)7,92 US$15,11 US$−48%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,49 US$17,77 US$−18%
Táo (1 kg)1,41 US$6,11 US$−77%
Chuối (1 kg)1,88 US$2,20 US$−15%
Cam (1 kg)2,01 US$5,77 US$−65%
Cà chua (1 kg)2,05 US$6,25 US$−67%
Khoai tây (1 kg)1,08 US$3,47 US$−69%
Hành tây (1 kg)1,10 US$4,17 US$−74%
Xà lách (1 cây)1,22 US$2,72 US$−55%
Nước suối (chai 1,5 l)0,70 US$2,50 US$−72%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,38 US$20,00 US$−68%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,18 US$3,21 US$−63%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,17 US$3,96 US$−70%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,58 US$19,00 US$−81%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,88 US$3,00 US$−71%
Vé tháng, giá thường16,14 US$140 US$−88%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,29 US$3,00 US$−57%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,65 US$2,18 US$−70%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường10,39 US$42,00 US$−75%
Xăng (1 l)1,57 US$1,10 US$+43%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)30.823 US$35.458 US$−13%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)22.890 US$25.309 US$−10%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)17,98 US$73,50 US$−76%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)13,24 US$71,93 US$−82%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)32,28 US$126 US$−74%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)8,80 US$62,38 US$−86%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,87 US$23,00 US$−74%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)527 US$3.366 US$−84%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)5.600 US$60.589 US$−91%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)52,86 US$72,80 US$−27%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)29,36 US$53,22 US$−45%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung73,37 US$118 US$−38%
1 đôi giày da công sở nam88,07 US$125 US$−29%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm362 US$4.417 US$−92%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm308 US$3.033 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm535 US$9.242 US$−94%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm418 US$5.461 US$−92%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.707 US$18.759 US$−91%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.236 US$6.523 US$−81%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.006 US$5.178 US$−81%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,10%6,49%−3,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202631,4359 US$997 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202630,7370 US$1.000 US$
thg 3 202630,7363 US$979 US$
thg 1 202631,5363 US$1.006 US$
thg 12 202531,4347 US$990 US$
thg 11 202531,2329 US$982 US$
thg 9 202531,7294 US$998 US$
thg 5 202529,6281 US$898 US$
thg 4 202529,8285 US$913 US$
thg 3 202528,4272 US$869 US$
thg 2 202526,4235 US$807 US$
thg 1 202525,9235 US$822 US$
thg 12 202428,0236 US$825 US$
thg 11 202428,4239 US$837 US$
thg 10 202429,1245 US$865 US$
thg 9 202428,4252 US$888 US$
thg 8 202427,9246 US$874 US$
thg 7 202429,4290 US$875 US$
thg 6 202429,4245 US$884 US$
thg 5 202429,3244 US$880 US$
thg 4 202429,5243 US$834 US$
thg 3 202429,1245 US$826 US$
thg 2 202428,9280 US$815 US$
thg 1 202429,4285 US$825 US$
thg 12 202329,1238 US$803 US$
thg 11 202329,3258 US$783 US$
thg 10 202329,1255 US$777 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Bulgaria

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Ruse.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Ruse. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Ruse về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
12,6 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
25,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−1,1 °C
Lượng mưa một năm
608 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
71%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
37
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
95

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
39
PM2.5
7,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
930-100

Internet

Trung vị Bulgaria; thành phố chưa có trong danh sách
94Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
74Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
203Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.707 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.236 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
7,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
23,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,33%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
11,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Ruse, và Bulgaria chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
120.282
Mật độĐô thị, Wikidata
946 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
45 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
45,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
22%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2022
2,6%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo72%
  • Hồi giáo11%
  • Không tôn giáo5,2%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,47, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng BulgariaChính thức77%
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ7,9%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 594).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn30Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng30Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn85Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm40Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa69Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống16Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House74
  • Democracy Index EIU, trên 106,3
  • Tự do báo chí RSF61
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex44
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế25%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Ruse

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
35Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.