Chittagong

Bangladesh

Dân số
3,9 triệu
Tọa độ
22,34° B, 91,83° Đ
Múi giờ
Asia/Dhaka
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 377 US$ mỗi tháng ở Chittagong, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 94% so với New York. Lương ròng trung bình là 281 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao22 người đóng góp
Chittagong tại 22,34° B, 91,83° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%51
  • An toànquốc gia20%45
  • Y tếquốc gia15%46
  • Khí hậu10%67
  • Chất lượng không khí10%85
  • Kết nối mạngquốc gia10%35
  • Chi phí10%96
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#791
Hạng mức độ đáng sống tại Bangladesh
#5
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#182

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
16,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+8,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
2,8
New York = 100
−1,8%trong 12 tháng
Sức mua
85,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
281 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
377 US$
250 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
947 US$
687 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
127 US$
45% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Chittagong, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngChittagongNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân2,04 US$25,00 US$−92%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)12,23 US$140 US$−91%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,30 US$14,00 US$−62%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,65 US$8,00 US$−67%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,08 US$10,00 US$−59%
Cappuccino (loại thường)1,97 US$6,37 US$−69%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,38 US$3,80 US$−90%
Nước suối (chai 0,33 l)0,13 US$2,89 US$−96%
Chợ
Sữa (1 l)0,79 US$1,36 US$−42%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,58 US$4,68 US$−88%
Gạo trắng (1 kg)0,65 US$6,97 US$−91%
Trứng (12 quả)1,14 US$5,73 US$−80%
Phô mai nội địa (1 kg)7,42 US$17,38 US$−57%
Ức gà phi lê (1 kg)2,10 US$15,11 US$−86%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)7,38 US$17,77 US$−58%
Táo (1 kg)2,31 US$6,11 US$−62%
Chuối (1 kg)0,87 US$2,20 US$−60%
Cam (1 kg)2,04 US$5,77 US$−65%
Cà chua (1 kg)0,85 US$6,25 US$−86%
Khoai tây (1 kg)0,45 US$3,47 US$−87%
Hành tây (1 kg)0,82 US$4,17 US$−80%
Xà lách (1 cây)0,48 US$2,72 US$−82%
Nước suối (chai 1,5 l)0,32 US$2,50 US$−87%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,77 US$20,00 US$−56%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,82 US$3,21 US$−74%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,47 US$3,96 US$−63%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,98 US$19,00 US$−84%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,22 US$3,00 US$−93%
Vé tháng, giá thường4,08 US$140 US$−97%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,82 US$3,00 US$−73%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,57 US$2,18 US$−74%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường4,08 US$42,00 US$−90%
Xăng (1 l)1,08 US$1,10 US$−2%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)32.615 US$35.458 US$−8%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)44.845 US$25.309 US$+77%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)5,50 US$73,50 US$−93%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)12,43 US$71,93 US$−83%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)19,98 US$126 US$−84%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)14,13 US$62,38 US$−77%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế3,67 US$23,00 US$−84%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)35,67 US$3.366 US$−99%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)1.473 US$60.589 US$−98%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)22,93 US$72,80 US$−69%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)19,70 US$53,22 US$−63%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung56,49 US$118 US$−52%
1 đôi giày da công sở nam34,96 US$125 US$−72%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm127 US$4.417 US$−97%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm61,30 US$3.033 US$−98%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm261 US$9.242 US$−97%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm165 US$5.461 US$−97%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm799 US$18.759 US$−96%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm470 US$6.523 US$−93%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế281 US$5.178 US$−95%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)11,50%6,49%+5,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202611,3126 US$279 US$
thg 6 2026———
thg 5 202611,0127 US$263 US$
thg 4 202611,0127 US$263 US$
thg 3 202611,0127 US$263 US$
thg 1 202610,7127 US$251 US$
thg 12 202510,6127 US$246 US$
thg 11 202510,6127 US$245 US$
thg 10 202510,0129 US$255 US$
thg 9 20259,6129 US$241 US$
thg 8 20259,9129 US$244 US$
thg 5 202510,3122 US$243 US$
thg 4 202510,8122 US$244 US$
thg 3 202511,0122 US$226 US$
thg 2 202511,0122 US$235 US$
thg 1 202511,1117 US$241 US$
thg 12 202411,494,77 US$242 US$
thg 11 202410,495,04 US$211 US$
thg 10 202410,795,24 US$211 US$
thg 9 202410,995,06 US$199 US$
thg 8 202411,773,85 US$198 US$
thg 7 202412,077,16 US$205 US$
thg 6 202415,280,33 US$273 US$
thg 5 202415,780,05 US$242 US$
thg 4 202417,585,15 US$260 US$
thg 2 202417,585,33 US$258 US$
thg 1 202417,385,34 US$265 US$
thg 12 202317,585,11 US$272 US$
thg 11 202317,985,31 US$284 US$
thg 10 202320,384,69 US$256 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Bangladesh

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Chittagong.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Chittagong. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
81,5
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
23,4
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
2,9
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
25,8
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
17,1

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
25,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 5
28,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
18,5 °C
Lượng mưa một năm
3.061 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
78%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
43
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
67

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
53
PM2.5
6,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
850-100

Internet

Trung vị Bangladesh; thành phố chưa có trong danh sách
71Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
67Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
39Mbps
Độ trễ di động
24ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

799 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 470 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
27,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
11,50%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
18,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Chittagong, và Bangladesh chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
3.230.507
Mật độĐô thị, Wikidata
20.067 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
6 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
27,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
7,8%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
1,7%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo91%
  • Ấn Độ giáo8,0%
  • Phật giáo0,6%
  • Tín ngưỡng dân gian0,4%
  • Kitô giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,16, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc

Chưa có số liệu về ngôn ngữ tại Bangladesh.

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 506).

Nguồn: EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn20Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn60Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm55Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa47Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House44
  • Democracy Index EIU, trên 104,4
  • Tự do báo chí RSF34
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex26
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế21%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Chittagong

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
22Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.