Bogra

Bangladesh

Dân số
210.000
Tọa độ
24,85° B, 89,37° Đ
Múi giờ
Asia/Dhaka
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 310 US$ mỗi tháng ở Bogra, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 95% so với New York. Lương ròng trung bình là 230 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình11 người đóng góp
Bogra tại 24,85° B, 89,37° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

58trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%51
  • An toànquốc gia20%45
  • Y tếquốc gia15%46
  • Khí hậu10%83
  • Chất lượng không khí10%75
  • Kết nối mạngquốc gia10%35
  • Chi phí10%98
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Bangladesh
#3
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#106

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
15,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
1,4
New York = 100
Sức mua
85,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
230 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
310 US$
235 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
957 US$
823 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
74,72 US$
33% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Bogra, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBograNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân1,42 US$25,00 US$−94%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)4,06 US$140 US$−97%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)4,66 US$14,00 US$−67%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,85 US$8,00 US$−52%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,06 US$10,00 US$−59%
Cappuccino (loại thường)1,35 US$6,38 US$−79%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,27 US$3,80 US$−93%
Nước suối (chai 0,33 l)0,17 US$2,90 US$−94%
Chợ
Sữa (1 l)0,58 US$1,36 US$−57%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,53 US$4,69 US$−89%
Gạo trắng (1 kg)0,58 US$6,97 US$−92%
Trứng (12 quả)1,09 US$5,73 US$−81%
Phô mai nội địa (1 kg)8,11 US$17,38 US$−53%
Ức gà phi lê (1 kg)2,43 US$15,11 US$−84%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)6,29 US$17,77 US$−65%
Táo (1 kg)2,51 US$6,11 US$−59%
Chuối (1 kg)0,81 US$2,20 US$−63%
Cam (1 kg)2,39 US$5,77 US$−59%
Cà chua (1 kg)0,51 US$6,25 US$−92%
Khoai tây (1 kg)0,24 US$3,47 US$−93%
Hành tây (1 kg)0,43 US$4,17 US$−90%
Xà lách (1 cây)0,08 US$2,72 US$−97%
Nước suối (chai 1,5 l)0,24 US$2,50 US$−90%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,73 US$20,00 US$−51%
Bia nội địa (chai 0,5 l)4,06 US$3,21 US$+26%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)6,49 US$3,96 US$+64%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,60 US$19,00 US$−86%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,53 US$3,00 US$−82%
Vé tháng, giá thường—140 US$—
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,22 US$3,00 US$−59%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,41 US$2,18 US$−81%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường1,22 US$42,00 US$−97%
Xăng (1 l)1,08 US$1,10 US$−2%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)29.674 US$35.458 US$−16%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)28.794 US$25.309 US$+14%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)26,36 US$232 US$−89%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)3,95 US$73,50 US$−95%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)11,18 US$71,93 US$−84%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)12,17 US$126 US$−90%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)—62,38 US$—
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế2,43 US$23,00 US$−89%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)27,04 US$3.366 US$−99%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)487 US$60.589 US$−99%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)16,77 US$72,80 US$−77%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)19,74 US$53,22 US$−63%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung50,81 US$118 US$−57%
1 đôi giày da công sở nam36,50 US$125 US$−71%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm74,72 US$4.438 US$−98%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm29,74 US$3.033 US$−99%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm135 US$9.242 US$−99%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm85,17 US$5.461 US$−98%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm524 US$18.759 US$−97%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm306 US$6.523 US$−95%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế230 US$5.163 US$−96%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)10,48%6,49%+4,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202615,874,72 US$230 US$
thg 6 2026———
thg 4 202616,376,22 US$231 US$
thg 3 202616,275,08 US$233 US$
thg 2 202616,778,01 US$225 US$
thg 1 202615,878,23 US$225 US$
thg 12 202515,177,16 US$226 US$
thg 7 202514,875,14 US$224 US$
thg 5 202514,266,77 US$226 US$
thg 4 202514,166,68 US$226 US$
thg 3 202514,466,68 US$229 US$
thg 2 202514,165,93 US$226 US$
thg 1 202513,965,42 US$227 US$
thg 12 202414,163,65 US$230 US$
thg 10 202414,466,46 US$231 US$
thg 9 202414,468,09 US$230 US$
thg 8 202414,667,89 US$234 US$
thg 7 202414,468,08 US$234 US$
thg 6 202415,071,09 US$213 US$
thg 5 202415,373,74 US$228 US$
thg 4 202415,474,54 US$231 US$
thg 3 202415,675,09 US$231 US$
thg 2 202415,675,19 US$231 US$
thg 1 2024—75,87 US$231 US$
thg 12 2023—70,13 US$230 US$
thg 11 2023—70,11 US$230 US$
thg 10 2023—69,13 US$229 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Bangladesh

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Bogra.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Bogra. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Bogra về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
25,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 5
30,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
16,6 °C
Lượng mưa một năm
1.792 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
72%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
67
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
83

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
59
PM2.5
12,0µg/m³, trung bình
Điểm không khí
750-100

Internet

Trung vị Bangladesh; thành phố chưa có trong danh sách
71Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
67Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
39Mbps
Độ trễ di động
24ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

524 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 306 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
32,1Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
18,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
15,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Bogra, và Bangladesh chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
540.000
Mật độĐô thị, Wikidata
7.448 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
20 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
27,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
7,8%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
1,7%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo91%
  • Ấn Độ giáo8,0%
  • Phật giáo0,6%
  • Tín ngưỡng dân gian0,4%
  • Kitô giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,16, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc

Chưa có số liệu về ngôn ngữ tại Bangladesh.

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 506).

Nguồn: EF English Proficiency Index, 2011

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn20Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng20Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn60Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm55Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa47Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống20Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House44
  • Democracy Index EIU, trên 104,4
  • Tự do báo chí RSF34
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex26
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế21%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Bogra

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
11Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
96%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.