Toowoomba

Úc

Dân số
142.000
Tọa độ
27,56° N, 151,95° Đ
Múi giờ
Australia/Brisbane
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.056 US$ mỗi tháng ở Toowoomba, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 66% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.944 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao21 người đóng góp
Toowoomba tại 27,56° N, 151,95° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%84
  • An toàn20%42
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%81
  • Kết nối mạngquốc gia10%47
  • Chi phí10%33
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#254
Hạng mức độ đáng sống tại Úc
#10
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.367

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
53,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+9,5%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
27,1
New York = 100
+24,2%trong 12 tháng
Sức mua
221,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.944 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.056 US$
821 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.497 US$
2.873 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.236 US$
31% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
3,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Toowoomba, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngToowoombaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân16,95 US$25,00 US$−32%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)74,14 US$140 US$−47%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,54 US$14,00 US$−32%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,71 US$8,00 US$−16%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)7,06 US$10,00 US$−29%
Cappuccino (loại thường)3,77 US$6,38 US$−41%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,82 US$3,80 US$−26%
Nước suối (chai 0,33 l)2,44 US$2,90 US$−16%
Chợ
Sữa (1 l)1,65 US$1,36 US$+21%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,33 US$4,69 US$−50%
Gạo trắng (1 kg)1,94 US$6,97 US$−72%
Trứng (12 quả)4,67 US$5,73 US$−18%
Phô mai nội địa (1 kg)8,83 US$17,38 US$−49%
Ức gà phi lê (1 kg)9,30 US$15,11 US$−38%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)12,00 US$17,77 US$−32%
Táo (1 kg)3,14 US$6,11 US$−49%
Chuối (1 kg)1,77 US$2,20 US$−20%
Cam (1 kg)1,41 US$5,77 US$−76%
Cà chua (1 kg)2,12 US$6,25 US$−66%
Khoai tây (1 kg)2,59 US$3,47 US$−25%
Hành tây (1 kg)2,30 US$4,17 US$−45%
Xà lách (1 cây)2,40 US$2,72 US$−12%
Nước suối (chai 1,5 l)1,01 US$2,50 US$−60%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)14,12 US$20,00 US$−29%
Bia nội địa (chai 0,5 l)4,60 US$3,21 US$+43%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)6,81 US$3,96 US$+72%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)35,31 US$19,00 US$+86%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,00 US$3,00 US$0%
Vé tháng, giá thường—140 US$—
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,19 US$3,00 US$−27%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,62 US$2,18 US$−26%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường35,31 US$42,00 US$−16%
Xăng (1 l)1,26 US$1,10 US$+15%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)27.317 US$35.458 US$−23%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)23.886 US$25.309 US$−6%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)76,03 US$232 US$−67%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)30,78 US$73,50 US$−58%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)54,37 US$71,93 US$−24%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)42,36 US$126 US$−66%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)17,65 US$62,38 US$−72%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế14,12 US$23,00 US$−39%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)2.105 US$3.366 US$−37%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)7.240 US$60.589 US$−88%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)77,31 US$72,80 US$+6%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)54,96 US$53,22 US$+3%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung75,90 US$118 US$−35%
1 đôi giày da công sở nam124 US$125 US$−1%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.236 US$4.438 US$−72%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.130 US$3.033 US$−63%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.624 US$9.242 US$−82%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.412 US$5.461 US$−74%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.456 US$18.759 US$−82%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.724 US$6.523 US$−58%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.944 US$5.163 US$−24%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,73%6,49%−0,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026—1.236 US$3.944 US$
thg 6 2026———
thg 5 202643,71.227 US$3.249 US$
thg 3 202642,71.204 US$3.187 US$
thg 1 202640,41.157 US$3.062 US$
thg 12 202536,81.112 US$2.944 US$
thg 11 202538,01.111 US$2.940 US$
thg 9 202539,6995 US$2.984 US$
thg 5 202536,8961 US$2.883 US$
thg 4 202536,8962 US$2.886 US$
thg 3 202536,0937 US$2.811 US$
thg 2 202535,9933 US$2.800 US$
thg 1 202536,0932 US$2.797 US$
thg 12 202437,3966 US$2.899 US$
thg 11 202437,5973 US$2.920 US$
thg 10 202438,1999 US$2.996 US$
thg 9 202439,41.027 US$3.082 US$
thg 8 202437,2974 US$2.922 US$
thg 7 202438,21.003 US$3.010 US$
thg 6 202437,8995 US$2.985 US$
thg 5 202438,5987 US$2.875 US$
thg 4 202439,4983 US$2.778 US$
thg 3 202439,0975 US$2.756 US$
thg 2 202439,2987 US$2.790 US$
thg 1 202441,01.022 US$2.888 US$
thg 12 202348,61.000 US$2.909 US$
thg 11 202346,2952 US$2.768 US$
thg 10 202345,8964 US$2.804 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn41,7Càng cao càng an toàn+0,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm58,3Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung41,7

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Toowoomba. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Toowoomba về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
18,7 °C
Tháng nóng nhấtTháng 1
24,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
11,6 °C
Lượng mưa một năm
667 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
66%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
71
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
52
PM2.5
8,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
810-100

Internet

Trung vị Úc; thành phố chưa có trong danh sách
174Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
42Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
121Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.456 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.724 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
3,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
14,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,83%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
5,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Toowoomba, và Úc chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
108.398
Độ caoĐô thị, Wikidata
691 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
38,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
17%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
30%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo44%
  • Không tôn giáo39%
  • Hồi giáo3,2%
  • Ấn Độ giáo2,7%
  • Phật giáo2,4%
  • Tín ngưỡng dân gian1,3%
  • Tôn giáo khác0,8%
  • Do Thái giáo0,4%

Chỉ số đa dạng 0,65, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Anh72%
  • Tiếng Trung2,7%
  • Tiếng Ả Rập1,4%
  • Tiếng Việt1,3%

Nguồn: CIA World Factbook, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn90Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng62Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn51Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm61Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa21Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống71Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House94
  • Democracy Index EIU, trên 108,9
  • Tự do báo chí RSF75
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex78
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế46%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Toowoomba

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
21Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.