Gold Coast

Úc

Dân số
641.000
Tọa độ
28,00° N, 153,43° Đ
Múi giờ
Australia/Brisbane
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 3.044 US$ mỗi tháng ở Gold Coast, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 49% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.261 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình14 người đóng góp
Gold Coast tại 28,00° N, 153,43° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

58trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%64
  • An toànquốc gia20%51
  • Y tếquốc gia15%61
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%73
  • Kết nối mạngquốc gia10%47
  • Chi phí10%8
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Úc
#33
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.407

Chi phí

Số liệu theo tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
70,5
Chỉ số Fluxy — New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+11,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
48,4
New York = 100
+50,8%trong 12 tháng
Sức mua
123,9
Chỉ số Fluxy — lương ròng so với chi phí gồm tiền thuê một phòng ngủ ở trung tâm, New York = 100; khác với số liệu riêng của Numbeo bên dưới
Lương ròng
3.261 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
3.044 US$
1.081 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
7.622 US$
3.784 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.963 US$
60% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
8,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Gold Coast, so với New York
Mặt hàngGold CoastNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,53 US$25,00 US$−30%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)105 US$140 US$−25%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,87 US$14,00 US$−22%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)7,71 US$8,00 US$−4%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)7,71 US$10,00 US$−23%
Cappuccino (loại thường)4,23 US$6,38 US$−34%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,86 US$3,80 US$−25%
Nước suối (chai 0,33 l)2,45 US$2,90 US$−16%
Chợ
Sữa (1 l)1,73 US$1,36 US$+27%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,70 US$4,69 US$−42%
Gạo trắng (1 kg)2,38 US$6,97 US$−66%
Trứng (12 quả)4,97 US$5,73 US$−13%
Phô mai nội địa (1 kg)8,89 US$17,38 US$−49%
Ức gà phi lê (1 kg)9,20 US$15,11 US$−39%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,76 US$17,77 US$−17%
Táo (1 kg)3,89 US$6,11 US$−36%
Chuối (1 kg)3,10 US$2,20 US$+41%
Cam (1 kg)3,42 US$5,77 US$−41%
Cà chua (1 kg)4,73 US$6,25 US$−24%
Khoai tây (1 kg)2,80 US$3,47 US$−19%
Hành tây (1 kg)2,49 US$4,17 US$−40%
Xà lách (1 cây)2,40 US$2,72 US$−12%
Nước suối (chai 1,5 l)2,07 US$2,50 US$−17%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)14,30 US$20,00 US$−29%
Bia nội địa (chai 0,5 l)5,88 US$3,21 US$+83%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)5,02 US$3,96 US$+27%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)38,56 US$19,00 US$+103%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,35 US$3,00 US$−88%
Vé tháng, giá thường—140 US$—
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,17 US$3,00 US$−28%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,61 US$2,18 US$−26%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường36,18 US$42,00 US$−14%
Xăng (1 l)1,26 US$1,10 US$+15%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)27.587 US$35.458 US$−22%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)28.211 US$25.309 US$+11%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)210 US$232 US$−9%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)30,56 US$73,50 US$−58%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)56,97 US$71,93 US$−21%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)67,17 US$126 US$−47%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)14,72 US$62,38 US$−76%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế17,53 US$23,00 US$−24%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)2.102 US$3.366 US$−38%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)12.649 US$60.589 US$−79%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)83,79 US$72,80 US$+15%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)54,58 US$53,22 US$+3%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung112 US$118 US$−5%
1 đôi giày da công sở nam123 US$125 US$−2%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.963 US$4.438 US$−56%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.560 US$3.033 US$−49%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm3.839 US$9.242 US$−58%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm3.085 US$5.461 US$−44%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.855 US$18.759 US$−69%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm4.908 US$6.523 US$−25%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.261 US$5.163 US$−37%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,81%6,49%−0,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202673,91.963 US$3.261 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202672,91.516 US$3.394 US$
thg 11 202568,31.363 US$3.052 US$
thg 9 202567,31.302 US$3.061 US$
thg 5 202564,41.361 US$3.012 US$
thg 4 202564,01.363 US$3.015 US$
thg 3 202561,11.438 US$2.954 US$
thg 2 202560,41.431 US$2.926 US$
thg 1 202560,11.430 US$2.923 US$
thg 12 202463,41.497 US$3.060 US$
thg 10 202464,51.511 US$3.088 US$
thg 9 202467,91.568 US$3.205 US$
thg 8 202465,21.494 US$3.053 US$
thg 7 202466,61.538 US$3.144 US$
thg 6 202466,51.528 US$3.124 US$
thg 5 202466,51.544 US$2.673 US$
thg 4 202466,11.532 US$2.652 US$
thg 3 202466,01.149 US$3.274 US$
thg 2 202464,41.391 US$3.314 US$
thg 1 2024—1.427 US$3.400 US$
thg 12 2023—1.346 US$3.169 US$
thg 11 2023—1.287 US$3.030 US$
thg 10 2023—1.304 US$3.070 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Úc

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Gold Coast.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Gold Coast. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Gold Coast về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
20,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 1
25,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
14,5 °C
Lượng mưa một năm
1.145 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
71%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
32
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
62
PM2.5
13,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
730-100

Internet

Trung vị Úc; thành phố chưa có trong danh sách
174Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
42Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
121Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.855 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 4.908 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
8,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
13,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
7,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,30%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
12,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Gold Coast, và Úc chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
607.665
Mật độĐô thị, Wikidata
433 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
12 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
38,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
17%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
30%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo44%
  • Không tôn giáo39%
  • Hồi giáo3,2%
  • Ấn Độ giáo2,7%
  • Phật giáo2,4%
  • Tín ngưỡng dân gian1,3%
  • Tôn giáo khác0,8%
  • Do Thái giáo0,4%

Chỉ số đa dạng 0,65, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Anh72%
  • Tiếng Trung2,7%
  • Tiếng Ả Rập1,4%
  • Tiếng Việt1,3%

Nguồn: CIA World Factbook, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn90Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng62Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn51Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm61Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa21Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống71Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House94
  • Democracy Index EIU, trên 108,9
  • Tự do báo chí RSF75
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex78
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế46%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Gold Coast

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
14Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
4/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.