Darwin

Úc

Dân số
140.000
Tọa độ
12,46° N, 130,84° Đ
Múi giờ
Australia/Darwin
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.932 US$ mỗi tháng ở Darwin, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 50% so với New York. Lương ròng trung bình là 4.291 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình18 người đóng góp
Darwin tại 12,46° N, 130,84° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

55trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%75
  • An toàn20%37
  • Y tế15%55
  • Khí hậu10%74
  • Chất lượng không khí10%78
  • Kết nối mạngquốc gia10%47
  • Chi phí10%9
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Úc
#38
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#3.309

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
76,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+7,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
38,1
New York = 100
+8,0%trong 12 tháng
Sức mua
167,3
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
4.291 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.932 US$
1.152 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
7.720 US$
4.961 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.781 US$
42% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
4,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Darwin, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngDarwinNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân23,15 US$25,00 US$−7%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)90,82 US$140 US$−35%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,40 US$14,00 US$−19%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)7,84 US$8,00 US$−2%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)7,48 US$10,00 US$−25%
Cappuccino (loại thường)4,17 US$6,37 US$−35%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,43 US$3,80 US$−10%
Nước suối (chai 0,33 l)3,15 US$2,89 US$+9%
Chợ
Sữa (1 l)1,54 US$1,36 US$+13%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,10 US$4,68 US$−34%
Gạo trắng (1 kg)2,29 US$6,97 US$−67%
Trứng (12 quả)4,51 US$5,73 US$−21%
Phô mai nội địa (1 kg)9,26 US$17,38 US$−47%
Ức gà phi lê (1 kg)8,55 US$15,11 US$−43%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,26 US$17,77 US$−48%
Táo (1 kg)4,01 US$6,11 US$−34%
Chuối (1 kg)2,85 US$2,20 US$+30%
Cam (1 kg)2,83 US$5,77 US$−51%
Cà chua (1 kg)5,15 US$6,25 US$−18%
Khoai tây (1 kg)2,61 US$3,47 US$−25%
Hành tây (1 kg)2,40 US$4,17 US$−42%
Xà lách (1 cây)2,14 US$2,72 US$−21%
Nước suối (chai 1,5 l)2,18 US$2,50 US$−13%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)12,11 US$20,00 US$−39%
Bia nội địa (chai 0,5 l)10,25 US$3,21 US$+219%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)7,84 US$3,96 US$+98%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)45,58 US$19,00 US$+140%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,00 US$3,00 US$−100%
Vé tháng, giá thường49,64 US$140 US$−65%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,85 US$3,00 US$+28%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,33 US$2,18 US$−39%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường49,86 US$42,00 US$+19%
Xăng (1 l)1,22 US$1,10 US$+11%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)31.643 US$35.458 US$−11%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)42.421 US$25.309 US$+68%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)34,43 US$73,50 US$−53%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)61,97 US$71,93 US$−14%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)82,21 US$126 US$−35%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)28,49 US$62,38 US$−54%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế17,45 US$23,00 US$−24%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)1.967 US$3.366 US$−42%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)8.548 US$60.589 US$−86%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)86,37 US$72,80 US$+19%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)47,49 US$53,22 US$−11%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung107 US$118 US$−9%
1 đôi giày da công sở nam142 US$125 US$+14%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.781 US$4.417 US$−60%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.729 US$3.033 US$−43%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.759 US$9.242 US$−70%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm2.174 US$5.461 US$−60%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.874 US$18.759 US$−79%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.562 US$6.523 US$−45%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế4.291 US$5.178 US$−17%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,14%6,49%−0,4 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202673,81.753 US$4.224 US$
thg 8 2026—1.791 US$4.316 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202690,61.805 US$4.261 US$
thg 4 202689,51.786 US$4.216 US$
thg 1 202677,51.670 US$3.942 US$
thg 12 202576,61.663 US$3.299 US$
thg 11 202574,21.613 US$3.223 US$
thg 9 202575,31.649 US$3.270 US$
thg 8 202574,11.629 US$3.231 US$
thg 5 202572,81.602 US$3.176 US$
thg 4 202571,61.574 US$3.122 US$
thg 2 202571,11.563 US$3.100 US$
thg 1 202570,91.553 US$3.080 US$
thg 12 202471,21.559 US$3.093 US$
thg 11 202474,61.622 US$3.217 US$
thg 10 202475,51.642 US$3.257 US$
thg 9 202476,61.666 US$3.166 US$
thg 8 202478,01.696 US$3.222 US$
thg 7 202476,11.556 US$3.167 US$
thg 6 202475,01.553 US$3.162 US$
thg 5 202475,41.560 US$3.176 US$
thg 3 202475,11.216 US$3.665 US$
thg 2 202475,5——
thg 1 202471,61.418 US$3.994 US$
thg 12 202370,11.387 US$4.261 US$
thg 11 202371,01.368 US$4.444 US$
thg 10 202368,01.313 US$3.700 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn36,9Càng cao càng an toàn−0,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm63,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung36,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Darwin. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Y tếCàng cao càng tốt
55,3
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
23,4
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
28
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
82,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
35,0
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
83,7
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
83,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
28,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 11
30,2 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 6
25,6 °C
Lượng mưa một năm
1.654 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
68%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
2
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
74

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
53
PM2.5
8,5µg/m³, trung bình
Điểm không khí
780-100

Internet

Trung vị Úc; thành phố chưa có trong danh sách
174Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
42Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
121Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.874 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.562 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
4,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
10,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
9,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,14%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
6,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Darwin, và Úc chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
122.207
Mật độĐô thị, Wikidata
3.008 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
0 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
38,5 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
17%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
30%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo44%
  • Không tôn giáo39%
  • Hồi giáo3,2%
  • Ấn Độ giáo2,7%
  • Phật giáo2,4%
  • Tín ngưỡng dân gian1,3%
  • Tôn giáo khác0,8%
  • Do Thái giáo0,4%

Chỉ số đa dạng 0,65, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Anh72%
  • Tiếng Trung2,7%
  • Tiếng Ả Rập1,4%
  • Tiếng Việt1,3%

Nguồn: CIA World Factbook, 2021

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn90Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng62Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn51Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm61Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa21Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống71Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House94
  • Democracy Index EIU, trên 108,9
  • Tự do báo chí RSF75
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex78
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế46%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Darwin

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
18Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.