Uganda

Republic of Uganda

Thủ đô
Kampala
Khu vực
Đông Phi
Dân số, 2025
51 triệu
Đơn vị tiền tệ
UGX
DT
241.550 km²

Trên khắp 18 thành phố có giá của Uganda, một người cần khoảng 954 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 187 US$.

Độ tin cậy cao38 thành phố trong chỉ số
38 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

38trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%17
  • An toàn20%46
  • Y tế15%35
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%63
  • Kết nối mạng10%13
  • Chi phí10%78
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#106

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
29,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
8,8
New York = 100
Sức mua
22,6
New York = 100
Một người
954 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
187 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
508 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
1.206 US$
2025
Tăng trưởng
+6,3%
2025
Thất nghiệp
2,7%
2025
Lạm phát
3,6%
2025
Tuổi thọ
68,5 năm
2024
Người dùng internet
9%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
40%
NguồnPwC
Thuế doanh nghiệp
30%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
18%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
40%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
5%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
10%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
45,9
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
54,1
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
9,0

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #130 thế giới
34
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+18%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Uganda. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1547%
  • 15 đến 6451%
  • 65 tuổi trở lên2,4%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
16,4 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
4,17
Sống ở thành thịCIA World Factbook
27%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
4,1%
Di cư ròngCIA World Factbook
−3,0 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
243 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo84%
  • Hồi giáo14%
  • Tín ngưỡng dân gian0,9%
  • Không tôn giáo0,5%
  • Ấn Độ giáo0,3%
  • Tôn giáo khác0,1%

Chỉ số đa dạng 0,27, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng AnhChính thức
  • Tiếng SwahiliChính thức
  • Tiếng Ả Rập

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Uganda; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn27Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng36Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn52Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm41Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa24Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống52Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House33
  • Democracy Index EIU, trên 104,5
  • Tự do báo chí RSF38
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex10
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế34%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

4,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Uganda

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Uganda
1Masindi6027,7———110,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
2Lira5927,5———119,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
3Lugazi5827,7———128,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
4Mbarara5826,190,57 US$——221,3 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
5Kajansi5627,7———135,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
6Njeru55————178,8 NĐộ tin cậy thấp
7Kira54————462,9 NĐộ tin cậy thấp
8Hoima54————122,7 NĐộ tin cậy thấp
9Kasangati54————207,8 NĐộ tin cậy thấp
10Mukono Town54————191,3 NĐộ tin cậy thấp
11Mityana54————105,2 NĐộ tin cậy thấp
12Katabi54————154,3 NĐộ tin cậy thấp
13Gulu54————177,4 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
14Ibanda53————117,7 NĐộ tin cậy thấp
15Masaka53————116,6 NĐộ tin cậy thấp
16Mbale52————111,3 NĐộ tin cậy thấp
17Mubende52————121,6 NĐộ tin cậy thấp
18Nansana52————532,8 NĐộ tin cậy thấp
19Bunamwaya52————413,4 NĐộ tin cậy thấp
20Kyengera52————285,4 NĐộ tin cậy thấp
21Jinja5124,5———93,1 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
22Kireka5125,3181 US$——17,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
23Fort Portal5126,7———60,8 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
24Wakiso (Thành phố/Thị trấn)5127,7———87,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
25Iganga5127,7———65,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
26Soroti5127,3———60,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
27Kapchorwa5127,7———51,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
28Mpigi5127,7———49,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
29Tororo5127,7———48,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
30Busembatya (Busembatia)5127,7———15,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
31Bweyogerere5127,7———11,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
32Entebbe4826,8229 US$127 US$—102,6 NĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
33Kasese47————115,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
34Busia44————64,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
35Kabale44————53,2 NĐộ tin cậy thấp
36Bugiri44————36 NĐộ tin cậy thấp
37Kamwenge44————23,9 NĐộ tin cậy thấp
38Kampala4129,1508 US$187 US$22,61,7 TrĐộ tin cậy cao, 48 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.