Turkmenistan

Thủ đô
Ashgabat
Khu vực
Trung Á
Dân số, 2025
7,6 triệu
Đơn vị tiền tệ
TMT
DT
488.100 km²

Trên khắp 4 thành phố có giá của Turkmenistan, một người cần khoảng 2.988 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 748 US$.

Độ tin cậy trung bình7 thành phố trong chỉ số
7 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

48trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%21
  • An toàn20%55
  • Y tế15%77
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%98
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%10
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
124,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
28,6
New York = 100
Sức mua
28,6
New York = 100
Một người
2.988 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
748 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.125 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
6.540 US$
2025
Tăng trưởng
+6,3%
2025
Thất nghiệp
4,3%
2025
Lạm phát
—
Tuổi thọ
70,2 năm
2024
Người dùng internet
18%
2016

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế doanh nghiệp
8%
NguồnWikipedia
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
15%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
54,9
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
45,1
Án mạngTrên 100.000 dân, 2015
1,0

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị
—
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
—

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Turkmenistan. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1525%
  • 15 đến 6469%
  • 65 tuổi trở lên6,9%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
31,6 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
2,66
Sống ở thành thịCIA World Factbook
54%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
2,6%
Di cư ròngCIA World Factbook
−1,7 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
16 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook

Tôn giáo

  • Hồi giáo93%
  • Kitô giáo6,4%
  • Không tôn giáo0,5%

Chỉ số đa dạng 0,13, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

  • Tiếng TurkmenChính thức72%
  • Tiếng Nga12%
  • Tiếng Uzbek9,0%

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 456).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Turkmenistan.

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House1
  • Democracy Index EIU, trên 101,7
  • Tự do báo chí RSF19
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex17
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế26%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Thành phố tại Turkmenistan

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Turkmenistan
1Mary, Turkmenistan73————167 NĐộ tin cậy thấp
2Dasoguz72————201,1 NĐộ tin cậy thấp
3Türkmenbaşy58————91,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
4Abadan52116,8———39,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
5Kaka52116,8———33,3 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
6Ashgabat51124,11.125 US$748 US$28,61 TrĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp
7Turkmenabat50154,4484 US$513 US$20,9230,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.