Đông Timor

Democratic Republic of Timor-Leste

Thủ đô
Dili
Khu vực
Đông Nam Á
Dân số, 2025
1,4 triệu
Đơn vị tiền tệ
USD
DT
14.874 km²

Trên khắp 1 thành phố có giá của Đông Timor, một người cần khoảng 1.541 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 3.600 US$.

Độ tin cậy trung bình1 thành phố trong chỉ số
1 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

71trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%89
  • An toàn20%56
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%81
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%43
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
47,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
26,3
New York = 100
Sức mua
266,9
New York = 100
Một người
1.541 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
3.600 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
829 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
1.341 US$
2025
Tăng trưởng
+7,0%
2025
Thất nghiệp
1,6%
2025
Lạm phát
0,4%
2025
Tuổi thọ
67,9 năm
2024
Người dùng internet
35%
2021

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế doanh nghiệp
10%
NguồnWikipedia

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
56,2
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
43,8
Án mạngTrên 100.000 dân, 2015
4,1

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị
—
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
—

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Đông Timor. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1539%
  • 15 đến 6457%
  • 65 tuổi trở lên4,5%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
23,0 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
2,63
Sống ở thành thịCIA World Factbook
33%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
0,6%
Di cư ròngCIA World Factbook
−3,7 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
93 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo100%
  • Hồi giáo0,2%
  • Tín ngưỡng dân gian0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,01, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Chưa có số liệu về ngôn ngữ tại Đông Timor.

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Đông Timor.

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House73
  • Democracy Index EIU, trên 107,0
  • Tự do báo chí RSF72
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex55
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế35%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Thành phố tại Đông Timor

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Đông Timor
1Dili7247,5829 US$3.600 US$266,9150 NĐộ tin cậy trung bình, 11 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.