Suriname

Republic of Suriname

Thủ đô
Paramaribo
Khu vực
Nam Mỹ
Dân số, 2025
640.000
Đơn vị tiền tệ
SRD
DT
163.820 km²

Trên khắp 2 thành phố có giá của Suriname, một người cần khoảng 1.140 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 280 US$.

Độ tin cậy trung bình2 thành phố trong chỉ số
4 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

58trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%21
  • An toàn20%74
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%96
  • Kết nối mạng10%72
  • Chi phí10%64
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
42,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
10,3
New York = 100
Sức mua
28,4
New York = 100
Một người
1.140 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
280 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
486 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
7.070 US$
2025
Tăng trưởng
+1,8%
2025
Thất nghiệp
7,8%
2025
Lạm phát
9,2%
2025
Tuổi thọ
73,8 năm
2024
Người dùng internet
87%
2023

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
38%
NguồnTrading Economics
Thuế thu nhập thấp nhất
8%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
36%
NguồnTrading Economics
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
10%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
—
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
—
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
6,5

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #42 thế giới
183
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #73 thế giới
64
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+826%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Suriname. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1523%
  • 15 đến 6470%
  • 65 tuổi trở lên7,5%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
32,3 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
2,23
Sống ở thành thịCIA World Factbook
66%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
8,2%
Di cư ròngCIA World Factbook
+2,5 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
4 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo52%
  • Ấn Độ giáo20%
  • Hồi giáo15%
  • Không tôn giáo5,4%
  • Tín ngưỡng dân gian5,3%
  • Tôn giáo khác1,8%
  • Phật giáo0,6%
  • Do Thái giáo0,2%

Chỉ số đa dạng 0,67, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Hà LanChính thức
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Java

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn47Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng15Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn92Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm37Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa—Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống—Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House81
  • Democracy Index EIU, trên 106,8
  • Tự do báo chí RSF74
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex41
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế31%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Thành phố tại Suriname

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Suriname
1Paramaribo5142,6486 US$280 US$28,4223,8 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
2Lelydorp———300 US$—18,2 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
3Brokopondo—————14,7 NĐộ tin cậy thấp
4Nieuw Nickerie—41,0———12,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
5Koewarasan——————Độ tin cậy thấp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.