Somalia
Federal Republic of Somalia
- Thủ đô
- Mogadishu
- Khu vực
- Đông Phi
- Dân số, 2025
- 20 triệu
- Đơn vị tiền tệ
- SOS
- DT
- 637.657 km²
Trên khắp 4 thành phố có giá của Somalia, một người cần khoảng 752 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 275 US$.
Mức độ đáng sống
Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.
- Sức mua25%29
- An toàn20%38
- Y tế15%Thiếu dữ liệu
- Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
- Chất lượng không khí10%89
- Kết nối mạng10%11
- Chi phí10%87
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
- Sức mua, 25%
- Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
- An toàn, 20%
- Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
- Y tế, 15%
- Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Khí hậu, 10%
- Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
- Chất lượng không khí, 10%
- AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
- Kết nối mạng, 10%
- Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
- Chi phí, 10%
- Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Chi phí
Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.
Kinh tế
Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.
Thuế
Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.
- Thuế thu nhập cao nhất
- 18%
- NguồnWikipedia
- Thuế thu nhập thấp nhất
- 0%
- NguồnWikipedia
- Thuế doanh nghiệp
- 30%
- NguồnWikipedia
- Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
- 10%
- NguồnTrading Economics
Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.
An toàn và internet
Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.
An toàn
- Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
- 37,9
- Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
- 62,1
- Án mạngTrên 100.000 dân
- —
Internet
- Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #133 thế giới
- 30
- Tải xuống di độngMbps, trung vị
- —
- Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
- +59%
Xã hội
Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Somalia. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.
Độ tuổi và di cư
- Dưới 1541%
- 15 đến 6456%
- 65 tuổi trở lên2,8%
- Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
- 15,7 tuổi
- Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
- 6,01
- Sống ở thành thịCIA World Factbook
- 48%
- Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
- 0,4%
- Di cư ròngCIA World Factbook
- −1,9 trên 1.000 người
- Mật độWorld Bank
- 29 trên km²
Nguồn: CIA World Factbook, 2025
Tôn giáo
- Hồi giáo100%
- Kitô giáo0,0%
Chỉ số đa dạng 0,00, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.
Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020
Ngôn ngữ
- Tiếng SomaliChính thức
- Tiếng Ả RậpChính thức
- Tiếng Italy
- Tiếng Anh
Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 398).
Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index
Cách xã hội vận hành
Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.
Không có điểm Hofstede cho Somalia.
Tự do
Freedom HouseKhông tự do
- Freedom in the World Freedom House8
- Tự do báo chí RSF40
- Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex4
- Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế19%
Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026
Hạnh phúc
Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026
Thành phố tại Somalia
Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.
| 1Ruqi | 61 | — | — | — | — | 148,7 N | Độ tin cậy thấp |
| 2Baidoa | 59 | — | — | — | — | 129,8 N | Độ tin cậy thấp |
| 3El Dibir | 59 | — | — | — | — | 200 N | Độ tin cậy thấp |
| 4Cabudwaaq | 58 | — | — | — | — | 120 N | Độ tin cậy thấp |
| 5Borama | 58 | — | 60,00 US$ | 400 US$ | — | 597,8 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 6Hargeisa | 56 | 34,8 | 110 US$ | 300 US$ | 54,2 | 477,9 N | Độ tin cậy thấp, 4 người đóng góp |
| 7Merca | 55 | — | — | — | — | 230,1 N | Độ tin cậy thấp |
| 8Kismayo | 54 | — | — | — | — | 234,9 N | Độ tin cậy thấp |
| 9Berbera | 54 | — | — | — | — | 242,3 N | Độ tin cậy thấp |
| 10Mogadishu | 49 | 37,1 | 195 US$ | 275 US$ | 41,8 | 2,6 Tr | Độ tin cậy trung bình, 8 người đóng góp |
| 11Garoowe | 49 | 35,4 | 90,00 US$ | 400 US$ | 73,5 | 57,3 N | Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp |
| 12Bosaso | 46 | 30,9 | 125 US$ | 300 US$ | 58,2 | 74,3 N | Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp |
| 13Afgooye | — | — | 60,00 US$ | 200 US$ | — | 65,5 N | Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp |
| 14Galkayo | — | — | — | — | — | 61,2 N | Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp |
| 15Jowhar | — | — | — | — | — | 47,1 N | Độ tin cậy thấp |