Rwanda

Republic of Rwanda

Thủ đô
Kigali
Khu vực
Đông Phi
Dân số, 2025
15 triệu
Đơn vị tiền tệ
RWF
DT
26.338 km²

Trên khắp 7 thành phố có giá của Rwanda, một người cần khoảng 1.049 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 277 US$.

Độ tin cậy trung bình8 thành phố trong chỉ số
8 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

48trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%22
  • An toàn20%74
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%70
  • Kết nối mạng10%16
  • Chi phí10%71
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
25,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
15,0
New York = 100
Sức mua
30,2
New York = 100
Một người
1.049 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
277 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
670 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
1.124 US$
2025
Tăng trưởng
+9,4%
2025
Thất nghiệp
11,4%
2025
Lạm phát
5,9%
2025
Tuổi thọ
68,0 năm
2024
Người dùng internet
32%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
30%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
28%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
18%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
10%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
6%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
8%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
73,6
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
26,4
Án mạngTrên 100.000 dân, 2020
3,6

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #126 thế giới
40
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
0%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Rwanda. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1537%
  • 15 đến 6460%
  • 65 tuổi trở lên3,1%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
21,3 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
3,65
Sống ở thành thịCIA World Factbook
18%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
3,6%
Di cư ròngCIA World Factbook
−0,1 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
566 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo94%
  • Không tôn giáo3,6%
  • Hồi giáo2,2%
  • Tín ngưỡng dân gian1,0%
  • Tôn giáo khác0,2%

Chỉ số đa dạng 0,12, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng PhápChính thức0,1%
  • Tiếng AnhChính thức0,1%
  • Tiếng KinyarwandaChính thức
  • Tiếng SwahiliChính thức

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2002

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Rwanda; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn27Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng36Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn52Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm41Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa18Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống37Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House21
  • Democracy Index EIU, trên 103,3
  • Tự do báo chí RSF36
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex35
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế64%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Thành phố tại Rwanda

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Rwanda
1Ruhengeri6825,7———153,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
2Gisenyi6824,3289 US$——172,4 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
3Nyagatare63————100 NĐộ tin cậy thấp
4Butare5924,8———62,8 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
5Kibuye5925,8———48 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
6Byumba5925,8———43,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
7Kigali5325,3670 US$277 US$30,21,1 TrĐộ tin cậy cao, 37 người đóng góp
8Nyamata4927,6102 US$184 US$40,721,5 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.