Perú

Republic of Peru

Thủ đô
Lima
Khu vực
Nam Mỹ
Dân số, 2025
35 triệu
Đơn vị tiền tệ
PEN
DT
1.285.216 km²

Trên khắp 16 thành phố có giá của Perú, một người cần khoảng 1.280 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 668 US$.

Độ tin cậy cao32 thành phố trong chỉ số
30 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%39
  • An toàn20%33
  • Y tế15%57
  • Khí hậu10%93
  • Chất lượng không khí10%80
  • Kết nối mạng10%88
  • Chi phí10%56
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#82

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
33,8
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
13,7
New York = 100
Sức mua
59,6
New York = 100
Một người
1.280 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
668 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
773 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
9.684 US$
2025
Tăng trưởng
+3,4%
2025
Thất nghiệp
5,1%
2025
Lạm phát
1,5%
2025
Tuổi thọ
77,9 năm
2024
Người dùng internet
82%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
30%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
29,5%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
18%
NguồnPwC
Thuế lãi vốn, cá nhân
5%
NguồnPwC

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
33,1
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
66,9
Án mạngTrên 100.000 dân, 2021
8,6

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #19 thế giới
260
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #76 thế giới
62
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+18%

Thành phố tại Perú

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Perú
1Cajamarca6728,7203 US$727 US$131,0201,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
2Ica6633,0———282,4 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
3Chincha Alta64————153,1 NĐộ tin cậy thấp
4Huancayo6428,1328 US$——456,3 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
5Chimbote63————317 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
6San Martin62————130 NĐộ tin cậy thấp
7Piura6131,2237 US$540 US$87,5630 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
8Pucallpa6125,1119 US$420 US$96,7326 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
9Sullana61————160,8 NĐộ tin cậy thấp
10Huaraz61————118,8 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
11Juliaca61————245,7 NĐộ tin cậy thấp
12Huanuco61————196,6 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
13Miraflores6131,6682 US$——187,4 NĐộ tin cậy trung bình, 7 người đóng góp
14Arequipa6126,5362 US$647 US$97,21,2 TrĐộ tin cậy cao, 23 người đóng góp
15Puno60————128,6 NĐộ tin cậy thấp
16Cuzco6028,4148 US$436 US$86,7428,5 NĐộ tin cậy trung bình, 6 người đóng góp
17Callao60————1,2 TrĐộ tin cậy thấp
18Trujillo6030,4393 US$537 US$72,31,1 TrĐộ tin cậy trung bình, 10 người đóng góp
19Santiago de Surco60————251,6 NĐộ tin cậy thấp
20Tacna5927,5—475 US$71,0286,2 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
21Ayacucho5925,0356 US$488 US$76,3140 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
22Chiclayo5843,3179 US$480 US$66,2609,4 NĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
23Santa Anita - Los Ficus58————184,6 NĐộ tin cậy thấp
24San Francisco De Borja58————105,1 NĐộ tin cậy thấp
25Iquitos56—357 US$596 US$—377,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
26Pisco5530,6163 US$577 US$106,061,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
27Moquegua5228,1———69,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
28Lima5233,8773 US$668 US$59,67,7 TrĐộ tin cậy cao, 77 người đóng góp
29Cerro de Pasco5030,0—477 US$67,958,9 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
30Talara47—445 US$——99,1 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
31Huanchaco47—————Độ tin cậy thấp
32Tarapoto47—————Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.