Mali

Republic of Mali

Thủ đô
Bamako
Khu vực
Tây Phi
Dân số, 2025
25 triệu
Đơn vị tiền tệ
XOF
DT
1.240.192 km²

Trên khắp 1 thành phố có giá của Mali, một người cần khoảng 903 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 262 US$.

Độ tin cậy trung bình10 thành phố trong chỉ số
11 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

43trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%24
  • An toàn20%Thiếu dữ liệu
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%84
  • Kết nối mạng10%10
  • Chi phí10%80
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
47,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
4,4
New York = 100
Sức mua
33,5
New York = 100
Một người
903 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
262 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
175 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
1.193 US$
2025
Tăng trưởng
+5,6%
2025
Thất nghiệp
2,8%
2025
Lạm phát
3,3%
2025
Tuổi thọ
60,7 năm
2024
Người dùng internet
37%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế doanh nghiệp
30%
NguồnWikipedia
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
18%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
—
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
—
Án mạngTrên 100.000 dân
—

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #135 thế giới
28
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+30%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Mali. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1547%
  • 15 đến 6450%
  • 65 tuổi trở lên3,1%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
16,5 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
5,51
Sống ở thành thịCIA World Factbook
46%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
2,2%
Di cư ròngCIA World Factbook
−2,8 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
19 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Hồi giáo95%
  • Kitô giáo3,2%
  • Tín ngưỡng dân gian1,2%
  • Không tôn giáo0,6%

Chỉ số đa dạng 0,10, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Pháp17%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 408).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2009

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Hofstede không công bố điểm cho Mali; đây là ước tính cho khu vực của quốc gia này.

  • Bạn hay nhóm của bạn20Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng23Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn54Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm46Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa20Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống43Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House21
  • Democracy Index EIU, trên 102,4
  • Tự do báo chí RSF48
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex10
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế30%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

4,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Mali

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Mali
1Sikasso69————349,3 NĐộ tin cậy thấp
2Koutiala68————218 NĐộ tin cậy thấp
3San64————103,2 NĐộ tin cậy thấp
4Segou64————205,8 NĐộ tin cậy thấp
5Kalaban Koro63————148,2 NĐộ tin cậy thấp
6Kati63————130,3 NĐộ tin cậy thấp
7Kayes62————194,7 NĐộ tin cậy thấp
8Mopti58————186,2 NĐộ tin cậy thấp
9Gao51————133,1 NĐộ tin cậy thấp
10Bamako4647,5175 US$262 US$33,54,2 TrĐộ tin cậy trung bình, 5 người đóng góp
11Nara—————23,6 NĐộ tin cậy thấp
12Gargando——————Độ tin cậy thấp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.