Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên

Democratic People's Republic of Korea

Thủ đô
Pyongyang
Khu vực
Đông Á
Dân số, 2025
27 triệu
Đơn vị tiền tệ
KPW
DT
120.538 km²

Lương ròng trung bình là 251 US$.

Độ tin cậy thấp29 thành phố trong chỉ số
29 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

—chưa đủ dữ liệu
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy thấp
  • Sức mua25%Thiếu dữ liệu
  • An toàn20%61
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%66
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%Thiếu dữ liệu
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
—
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
1,9
New York = 100
Sức mua
—
New York = 100
Một người
—
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
251 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
92,00 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
—
Đô la Mỹ
Tăng trưởng
—
GDP thực, một năm
Thất nghiệp
3,5%
2025
Lạm phát
—
Tuổi thọ
73,7 năm
2024
Người dùng internet
0%
2004

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
20%
NguồnWikipedia
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
25%
NguồnWikipedia
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
15%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
61,4
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
38,6
Án mạngTrên 100.000 dân
—

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị
—
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
—

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1520%
  • 15 đến 6469%
  • 65 tuổi trở lên11%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
36,2 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
1,78
Sống ở thành thịCIA World Factbook
63%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
0,2%
Di cư ròngCIA World Factbook
−0,0 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
219 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Không tôn giáo71%
  • Tôn giáo khác13%
  • Tín ngưỡng dân gian12%
  • Kitô giáo2,0%
  • Phật giáo1,5%

Chỉ số đa dạng 0,46, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Hàn

Nguồn: CIA World Factbook

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên.

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House3
  • Democracy Index EIU, trên 101,1
  • Tự do báo chí RSF13
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex34
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế18%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Thành phố tại Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
1Changam-ch’on69————207,3 NĐộ tin cậy thấp
2Sinpo68————152,8 NĐộ tin cậy thấp
3Chongjin68————327 NĐộ tin cậy thấp
4Haeju67————222,4 NĐộ tin cậy thấp
5Ŭllyul67————108 NĐộ tin cậy thấp
6Kangnyŏng67————106,8 NĐộ tin cậy thấp
7Paech’ŏn-ŭp67————159,8 NĐộ tin cậy thấp
8Chaeryŏng-ni67————125,6 NĐộ tin cậy thấp
9Kaesong66————338,2 NĐộ tin cậy thấp
10Ch’ŏngdan-ŭp66————142,6 NĐộ tin cậy thấp
11Wonsan66————329,2 NĐộ tin cậy thấp
12Hamhung66————559,1 NĐộ tin cậy thấp
13Hŭngnam66————346,1 NĐộ tin cậy thấp
14Sariwon65————310,1 NĐộ tin cậy thấp
15Nampho65————455 NĐộ tin cậy thấp
16Sinch’ŏn-ŭp65————141,4 NĐộ tin cậy thấp
17Songrim65————152,4 NĐộ tin cậy thấp
18Kangsŏn65————102,4 NĐộ tin cậy thấp
19Mangyongdae65————321,7 NĐộ tin cậy thấp
20Pyongsong63————100 NĐộ tin cậy thấp
21Paek'ak63————125,9 NĐộ tin cậy thấp
22Sunch’ŏn62————437 NĐộ tin cậy thấp
23Kaechon62————319,6 NĐộ tin cậy thấp
24Manpo61————116,8 NĐộ tin cậy thấp
25Tŏkch’ŏn61————237,1 NĐộ tin cậy thấp
26Bình Nhưỡng60—91,84 US$251 US$—3,2 TrĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
27Hyesan60————192,7 NĐộ tin cậy thấp
28Sinuiju59————288,1 NĐộ tin cậy thấp
29Kanggye57————209,5 NĐộ tin cậy thấp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.