Kyrgyzstan

Kyrgyz Republic

Thủ đô
Bishkek
Khu vực
Trung Á
Dân số, 2025
7,3 triệu
Đơn vị tiền tệ
KGS
DT
199.951 km²

Trên khắp 4 thành phố có giá của Kyrgyzstan, một người cần khoảng 991 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 502 US$.

Độ tin cậy trung bình5 thành phố trong chỉ số
5 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

53trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%38
  • An toàn20%51
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%87
  • Kết nối mạng10%39
  • Chi phí10%76
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
26,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
12,6
New York = 100
Sức mua
57,9
New York = 100
Một người
991 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
502 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
592 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
3.081 US$
2025
Tăng trưởng
+11,1%
2025
Thất nghiệp
3,5%
2025
Lạm phát
8,2%
2025
Tuổi thọ
72,4 năm
2024
Người dùng internet
92%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
10%
NguồnWikipedia
Thuế thu nhập thấp nhất
10%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
10%
NguồnWikipedia
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
12%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
50,5
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
49,5
Án mạngTrên 100.000 dân, 2020
1,7

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #91 thế giới
89
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #79 thế giới
52
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+9%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Kyrgyzstan. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1529%
  • 15 đến 6464%
  • 65 tuổi trở lên6,9%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
28,6 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
2,60
Sống ở thành thịCIA World Factbook
38%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
2,7%
Di cư ròngCIA World Factbook
−4,8 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
37 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook

Tôn giáo

  • Hồi giáo88%
  • Kitô giáo11%
  • Không tôn giáo0,4%
  • Tín ngưỡng dân gian0,1%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,21, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

  • Tiếng NgaChính thức9,0%
  • Tiếng Kyrgyz71%
  • Tiếng Uzbek14%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 443).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa66Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống39Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House25
  • Democracy Index EIU, trên 103,5
  • Tự do báo chí RSF37
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex22
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế33%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

6,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Thành phố tại Kyrgyzstan

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Kyrgyzstan
1Manas63————123,2 NĐộ tin cậy thấp
2Osh5822,0362 US$303 US$50,0322,2 NĐộ tin cậy trung bình, 12 người đóng góp
3Bishkek5226,6592 US$502 US$57,9900 NĐộ tin cậy cao, 97 người đóng góp
4Uzgen5121,9———49,4 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
5Cholpon-Ata5025,9———14,2 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.