Haiti

Republic of Haiti

Thủ đô
Port-au-Prince
Khu vực
Caribe
Dân số, 2025
12 triệu
Đơn vị tiền tệ
HTG
DT
27.750 km²

Trên khắp 2 thành phố có giá của Haiti, một người cần khoảng 1.798 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 1.400 US$.

Độ tin cậy trung bình16 thành phố trong chỉ số
17 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

39trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%52
  • An toàn20%20
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%65
  • Kết nối mạng10%21
  • Chi phí10%32
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
60,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
26,0
New York = 100
Sức mua
89,0
New York = 100
Một người
1.798 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
1.400 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
911 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
2.694 US$
2025
Tăng trưởng
−2,7%
2025
Thất nghiệp
14,9%
2025
Lạm phát
28,6%
2025
Tuổi thọ
65,1 năm
2024
Người dùng internet
48%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
30%
NguồnWikipedia
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
30%
NguồnWikipedia
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
10%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
20,2
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
79,8
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
41,2

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #118 thế giới
49
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
−4%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Haiti. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1531%
  • 15 đến 6465%
  • 65 tuổi trở lên4,2%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
25,3 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
2,63
Sống ở thành thịCIA World Factbook
60%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
0,2%
Di cư ròngCIA World Factbook
−1,5 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
422 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo87%
  • Không tôn giáo11%
  • Tín ngưỡng dân gian2,2%
  • Tôn giáo khác0,3%

Chỉ số đa dạng 0,23, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng PhápChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 444).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Haiti.

Tự do

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House22
  • Democracy Index EIU, trên 102,7
  • Tự do báo chí RSF51
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex29
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế3%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Thành phố tại Haiti

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Haiti
1Les Cayes52————125,8 NĐộ tin cậy thấp
2Dessalines50————181,9 NĐộ tin cậy thấp
3Saint-Marc50————266,6 NĐộ tin cậy thấp
4Cap-Haitien50————134,8 NĐộ tin cậy thấp
5Port-de-Paix49————306,2 NĐộ tin cậy thấp
6Arcahaie49————130,3 NĐộ tin cậy thấp
7Carrefour4860,9883 US$1.400 US$89,0511,3 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
8Leogane48————134,2 NĐộ tin cậy thấp
9Tigwav48————117,5 NĐộ tin cậy thấp
10Jacmel48————138 NĐộ tin cậy thấp
11Delmas48————395,3 NĐộ tin cậy thấp
12Pétionville48————376,8 NĐộ tin cậy thấp
13Cite Soleil48————265,1 NĐộ tin cậy thấp
14Croix-des-Bouquets48————229,1 NĐộ tin cậy thấp
15Port-au-Prince44—911 US$——1,2 TrĐộ tin cậy thấp, 3 người đóng góp
16Pétion-Ville3165,41.149 US$766 US$41,1—Độ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
17Thomazeau—————52 NĐộ tin cậy thấp
18Verrettes—————48,7 NĐộ tin cậy thấp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.