Honduras

Republic of Honduras

Thủ đô
Tegucigalpa
Khu vực
Trung Mỹ
Dân số, 2025
11 triệu
Đơn vị tiền tệ
HNL
DT
112.492 km²

Trên khắp 10 thành phố có giá của Honduras, một người cần khoảng 1.017 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 602 US$.

Độ tin cậy cao21 thành phố trong chỉ số
19 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

45trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%44
  • An toàn20%28
  • Y tế15%16
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%84
  • Kết nối mạng10%52
  • Chi phí10%75
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống trong số các quốc gia
#104

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
37,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
11,3
New York = 100
Sức mua
69,1
New York = 100
Một người
1.017 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
602 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
452 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
3.598 US$
2025
Tăng trưởng
+3,8%
2025
Thất nghiệp
4,9%
2025
Lạm phát
4,6%
2025
Tuổi thọ
73,0 năm
2024
Người dùng internet
59%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
25%
NguồnPwC
Thuế doanh nghiệp
25%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
15%
NguồnTrading Economics
Thuế lãi vốn, cá nhân
10%
NguồnPwC

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
28,1
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
71,9
Án mạngTrên 100.000 dân, 2023
31,4

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #72 thế giới
96
Tải xuống di độngMbps, trung vị, hạng #86 thế giới
43
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
+18%

Xã hội

Tôn giáo, ngôn ngữ, giá trị, tự do và cơ cấu dân số của Honduras. Mọi số liệu đều ở cấp quốc gia.

Độ tuổi và di cư

  • Dưới 1529%
  • 15 đến 6466%
  • 65 tuổi trở lên5,6%
Độ tuổi trung vịCIA World Factbook
26,1 tuổi
Số con trên mỗi phụ nữWorld Bank
2,48
Sống ở thành thịCIA World Factbook
60%
Sinh ở nước ngoàiWorld Bank
0,4%
Di cư ròngCIA World Factbook
−2,0 trên 1.000 người
Mật độWorld Bank
95 trên km²

Nguồn: CIA World Factbook, 2025

Tôn giáo

  • Kitô giáo88%
  • Không tôn giáo11%
  • Tín ngưỡng dân gian1,1%
  • Tôn giáo khác0,6%
  • Hồi giáo0,1%
  • Phật giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,22, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

  • Tiếng Tây Ban NhaChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 553).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Honduras.

Tự do

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House47
  • Democracy Index EIU, trên 105,0
  • Tự do báo chí RSF39
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex46
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế30%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

6,1/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Thành phố tại Honduras

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Honduras
1Siguatepeque5637,6———127,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
2Catacamas5637,6———140,5 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
3Danli54—160 US$——233,8 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
4La Ceiba5436,493,17 US$559 US$99,9222,1 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
5Tegucigalpa5237,7452 US$615 US$69,1850,8 NĐộ tin cậy trung bình, 9 người đóng góp
6Tocoa52————112 NĐộ tin cậy thấp
7Olanchito52————124,3 NĐộ tin cậy thấp
8La Ceiba51————216 NĐộ tin cậy thấp
9Puerto Cortez50————142,3 NĐộ tin cậy thấp
10El Progreso50————100,8 NĐộ tin cậy thấp, 1 người đóng góp
11Choloma50—110 US$520 US$—139,1 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
12Comayagua4636,1168 US$521 US$84,058,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
13San Pedro Sula4438,2559 US$602 US$60,7801,3 NĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
14Juticalpa4337,6———33,7 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
15Villanueva4337,6———31,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
16La Paz4337,6———17,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
17Choluteca37————75,9 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
18Sonaguera37————48,1 NĐộ tin cậy thấp
19Yoro37————15,8 NĐộ tin cậy thấp
20Utila37—400 US$———Độ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
21Roatan3647,0850 US$500 US$36,8—Độ tin cậy thấp, 2 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.