Cộng hòa Dân chủ Congo

Democratic Republic of the Congo

Thủ đô
Kinshasa
Khu vực
Trung Phi
Dân số, 2025
113 triệu
Đơn vị tiền tệ
CDF
DT
2.344.858 km²

Trên khắp 3 thành phố có giá của Cộng hòa Dân chủ Congo, một người cần khoảng 2.634 US$ mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà; lương ròng trung bình là 350 US$.

Độ tin cậy trung bình39 thành phố trong chỉ số
39 thành phố, tô màu theo mức độ đáng sống; bảng thành phố bên dưới liệt kê đầy đủ.

Mức độ đáng sống

Cùng bảy lĩnh vực như với thành phố, chấm điểm ở cấp quốc gia; an toàn dùng tỷ lệ án mạng khi Numbeo không có khảo sát.

26trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%12
  • An toàn20%33
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khí10%61
  • Kết nối mạng10%20
  • Chi phí10%16
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.

Chi phí

Trung bình trên các thành phố của quốc gia, có trọng số theo dân số. New York = 100.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
63,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
35,4
New York = 100
Sức mua
15,2
New York = 100
Một người
2.634 US$
Mỗi tháng, đã gồm tiền thuê nhà
Lương ròng
350 US$
Trung bình, mỗi tháng sau thuế
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.675 US$
Mỗi tháng

Kinh tế

Chỉ số phát triển của World Bank; mỗi con số là năm gần nhất có dữ liệu.

GDP đầu người
807 US$
2025
Tăng trưởng
+5,8%
2025
Thất nghiệp
4,4%
2025
Lạm phát
2,9%
2016
Tuổi thọ
62,1 năm
2024
Người dùng internet
20%
2024

Thuế

Mức thuế chính so sánh song song từ ba nguồn tham chiếu, cùng nguồn của từng mức.

Thuế thu nhập cao nhất
40%
NguồnPwC
Thuế thu nhập thấp nhất
0%
NguồnWikipedia
Thuế doanh nghiệp
30%
NguồnPwC
Thuế GTGT hoặc thuế bán hàng
16%
NguồnPwC
Bảo hiểm xã hội, người lao động
4%
NguồnTrading Economics
Bảo hiểm xã hội, người sử dụng lao động
20,3%
NguồnTrading Economics

Mức thuế theo luật định, tính đến thg 9 2026; các bậc thuế, khoản miễn trừ và thuế địa phương làm thay đổi số tiền một người thực trả.

An toàn và internet

Khảo sát tội phạm của Numbeo, chuỗi số liệu án mạng của World Bank và Speedtest Global Index.

An toàn

Chỉ số an toànNumbeo, càng cao càng an toàn
33,3
Chỉ số tội phạmNumbeo, càng thấp càng tốt
66,7
Án mạngTrên 100.000 dân
—

Internet

Tải xuống cố địnhMbps, trung vị, hạng #119 thế giới
47
Tải xuống di độngMbps, trung vị
—
Thay đổi trong một nămTốc độ tải xuống cố định
0%

Thành phố tại Cộng hòa Dân chủ Congo

Sắp xếp theo bất kỳ cột nào. Mức độ đáng sống và chi phí dùng cùng thang đo như mọi trang thành phố.

Thành phố tại Cộng hòa Dân chủ Congo
1Isiro59————255,4 NĐộ tin cậy thấp
2Bakwa58————100,6 NĐộ tin cậy thấp
3Butembo58————286,2 NĐộ tin cậy thấp
4Beni56————140,7 NĐộ tin cậy thấp
5Goma56————432,6 NĐộ tin cậy thấp, 0 người đóng góp
6Bunia56————399,3 NĐộ tin cậy thấp
7Kipushi56————169,6 NĐộ tin cậy thấp
8Kolwezi55————790,2 NĐộ tin cậy thấp
9Likasi55————635,8 NĐộ tin cậy thấp
10Bumba55————154,6 NĐộ tin cậy thấp
11Ilebo54————117,2 NĐộ tin cậy thấp
12Uvira54————407,1 NĐộ tin cậy thấp
13Kikwit54————509,4 NĐộ tin cậy thấp
14Gemena54————197,2 NĐộ tin cậy thấp
15Kabinda53————219,4 NĐộ tin cậy thấp
16Tshilenge53————116,1 NĐộ tin cậy thấp
17Kananga53————1,2 TrĐộ tin cậy thấp
18Mbandaka53————455 NĐộ tin cậy thấp
19Kindu53————234,7 NĐộ tin cậy thấp
20Kisangani52————1,2 TrĐộ tin cậy thấp
21Mwene-Ditu52————189,2 NĐộ tin cậy thấp
22Mwene52————295,7 NĐộ tin cậy thấp
23Kalemie52————161 NĐộ tin cậy thấp
24Lisala52————117,5 NĐộ tin cậy thấp
25Lubumbashi5251,1850 US$1.067 US$75,42,2 TrĐộ tin cậy thấp, 4 người đóng góp
26Kamina52————200,2 NĐộ tin cậy thấp
27Boma52————297 NĐộ tin cậy thấp
28Gandajika52————208,1 NĐộ tin cậy thấp
29Tshikapa52————634,5 NĐộ tin cậy thấp
30Matadi51————425,7 NĐộ tin cậy thấp
31Moanda51————128,8 NĐộ tin cậy thấp
32Bandundu51————202,9 NĐộ tin cậy thấp
33Bukama50————105,5 NĐộ tin cậy thấp
34Mbuji-Mayi50————2,1 TrĐộ tin cậy thấp
35Mbanza-Ngungu42————142,8 NĐộ tin cậy thấp
36Bukavu4238,9—500 US$25,7816,8 NĐộ tin cậy thấp, 2 người đóng góp
37Inkisi42————115,3 NĐộ tin cậy thấp
38Masina40————485,2 NĐộ tin cậy thấp
39Kinshasa2763,91.675 US$350 US$15,216 TrĐộ tin cậy trung bình, 15 người đóng góp

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.