Pretoria

Nam Phi

Dân số
2,1 triệu
Tọa độ
25,74° N, 28,19° Đ
Múi giờ
Africa/Johannesburg
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.205 US$ mỗi tháng ở Pretoria, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 80% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.425 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao40 người đóng góp
Pretoria tại 25,74° N, 28,19° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

55trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%68
  • An toàn20%18
  • Y tế15%67
  • Khí hậu10%96
  • Chất lượng không khí10%58
  • Kết nối mạngquốc gia10%30
  • Chi phí10%63
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#848
Hạng mức độ đáng sống tại Nam Phi
#26
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.215

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
49,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+5,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
11,9
New York = 100
+14,4%trong 12 tháng
Sức mua
135,1
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.425 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.205 US$
740 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.180 US$
2.191 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
465 US$
33% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
2,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Pretoria, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngPretoriaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân9,23 US$25,00 US$−63%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)38,67 US$140 US$−72%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,54 US$14,00 US$−60%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,61 US$8,00 US$−67%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,23 US$10,00 US$−68%
Cappuccino (loại thường)2,31 US$6,37 US$−64%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,09 US$3,80 US$−71%
Nước suối (chai 0,33 l)0,87 US$2,89 US$−70%
Chợ
Sữa (1 l)1,21 US$1,36 US$−11%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,13 US$4,68 US$−76%
Gạo trắng (1 kg)1,83 US$6,97 US$−74%
Trứng (12 quả)2,53 US$5,73 US$−56%
Phô mai nội địa (1 kg)8,29 US$17,38 US$−52%
Ức gà phi lê (1 kg)5,04 US$15,11 US$−67%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)7,40 US$17,77 US$−58%
Táo (1 kg)1,86 US$6,11 US$−70%
Chuối (1 kg)1,67 US$2,20 US$−24%
Cam (1 kg)1,79 US$5,77 US$−69%
Cà chua (1 kg)1,63 US$6,25 US$−74%
Khoai tây (1 kg)1,17 US$3,47 US$−66%
Hành tây (1 kg)1,20 US$4,17 US$−71%
Xà lách (1 cây)1,22 US$2,72 US$−55%
Nước suối (chai 1,5 l)1,33 US$2,50 US$−47%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,18 US$20,00 US$−74%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,57 US$3,21 US$−51%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,98 US$3,96 US$−50%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,33 US$19,00 US$−82%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng4,77 US$3,00 US$+59%
Vé tháng, giá thường182 US$140 US$+30%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,31 US$3,00 US$−90%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,80 US$2,18 US$−63%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường14,77 US$42,00 US$−65%
Xăng (1 l)1,51 US$1,10 US$+37%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)36.237 US$35.458 US$+2%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)34.429 US$25.309 US$+36%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)37,73 US$73,50 US$−49%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)37,71 US$71,93 US$−48%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)32,25 US$126 US$−74%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)10,66 US$62,38 US$−83%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,38 US$23,00 US$−68%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)267 US$3.366 US$−92%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)8.009 US$60.589 US$−87%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)54,30 US$72,80 US$−25%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)32,77 US$53,22 US$−38%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung94,05 US$118 US$−20%
1 đôi giày da công sở nam84,85 US$125 US$−32%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm465 US$4.417 US$−89%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm415 US$3.033 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm989 US$9.242 US$−89%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm770 US$5.461 US$−86%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm899 US$18.759 US$−95%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm712 US$6.523 US$−89%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.425 US$5.178 US$−72%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)11,34%6,49%+4,9 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202675,4460 US$1.408 US$
thg 8 2026—471 US$1.435 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202674,1460 US$1.465 US$
thg 4 202672,7485 US$1.392 US$
thg 3 202672,0445 US$1.425 US$
thg 2 202677,0476 US$1.575 US$
thg 1 202673,9484 US$1.566 US$
thg 12 202571,6479 US$1.489 US$
thg 11 202570,4404 US$1.512 US$
thg 10 202569,2412 US$1.545 US$
thg 9 202568,6406 US$1.511 US$
thg 8 202567,9401 US$1.494 US$
thg 5 202546,1387 US$1.470 US$
thg 4 202544,5389 US$1.458 US$
thg 3 202547,3392 US$1.504 US$
thg 2 202546,9389 US$1.599 US$
thg 1 202545,5385 US$1.600 US$
thg 12 202446,6397 US$1.660 US$
thg 11 202445,3406 US$1.614 US$
thg 10 202444,6415 US$1.646 US$
thg 9 202444,8411 US$1.656 US$
thg 8 202444,2411 US$1.576 US$
thg 7 202443,8410 US$1.576 US$
thg 6 202444,1408 US$1.490 US$
thg 5 202443,9394 US$1.492 US$
thg 4 202439,8378 US$1.484 US$
thg 3 202439,5375 US$1.488 US$
thg 2 202439,4374 US$—
thg 1 202439,7383 US$1.467 US$
thg 12 202338,8352 US$1.407 US$
thg 11 202339,5339 US$1.436 US$
thg 10 202338,1328 US$1.366 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn18,3Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm81,7Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung18,3
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống18,3

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Pretoria, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
139,7
Y tếCàng cao càng tốt
66,5
Sức muaCàng cao càng tốt
97,1
Khí hậuCàng cao càng tốt
95,8
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
57,1
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
43,7
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
44
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
2,7
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
42,3
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
12,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
35,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
32,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
19,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 1
24,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
12,6 °C
Lượng mưa một năm
571 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
51%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
82
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
78
PM2.5
24,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
580-100

Internet

Trung vị Nam Phi; thành phố chưa có trong danh sách
50Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
41Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
70Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

899 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 712 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
2,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
8,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
12,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
11,34%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
4,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Pretoria, và Nam Phi chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
741.651
Mật độĐô thị, Wikidata
1.079 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
1.332 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
30,7 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
7,5%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
4,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo81%
  • Không tôn giáo15%
  • Hồi giáo2,0%
  • Ấn Độ giáo1,7%
  • Tín ngưỡng dân gian0,4%
  • Tôn giáo khác0,3%
  • Phật giáo0,2%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,32, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ZuluChính thức25%
  • Tiếng XhosaChính thức15%
  • Tiếng Hà Lan (Nam Phi)Chính thức12%
  • Tiếng TswanaChính thức9,1%
  • Tiếng AnhChính thức8,1%
  • Tiếng Nam SothoChính thức7,9%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2018

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa34Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống63Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House81
  • Democracy Index EIU, trên 107,2
  • Tự do báo chí RSF76
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex67
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế45%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Pretoria

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
40Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.