Durban

Nam Phi

Dân số
3,3 triệu
Tọa độ
29,86° N, 31,03° Đ
Múi giờ
Africa/Johannesburg
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.067 US$ mỗi tháng ở Durban, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 82% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.289 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao32 người đóng góp
Durban tại 29,86° N, 31,03° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

56trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%69
  • An toàn20%20
  • Y tế15%58
  • Khí hậu10%96
  • Chất lượng không khí10%67
  • Kết nối mạngquốc gia10%30
  • Chi phí10%68
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#831
Hạng mức độ đáng sống tại Nam Phi
#24
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.055

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
38,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+5,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
11,7
New York = 100
+21,8%trong 12 tháng
Sức mua
139,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.289 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.067 US$
588 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.886 US$
2.057 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
480 US$
37% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
2,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Durban, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngDurbanNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân7,87 US$25,00 US$−69%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)39,04 US$140 US$−72%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)6,18 US$14,00 US$−56%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,47 US$8,00 US$−69%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,62 US$10,00 US$−74%
Cappuccino (loại thường)2,77 US$6,38 US$−57%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,14 US$3,80 US$−70%
Nước suối (chai 0,33 l)0,90 US$2,90 US$−69%
Chợ
Sữa (1 l)1,25 US$1,36 US$−8%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,03 US$4,69 US$−78%
Gạo trắng (1 kg)1,57 US$6,97 US$−78%
Trứng (12 quả)2,47 US$5,73 US$−57%
Phô mai nội địa (1 kg)8,46 US$17,38 US$−51%
Ức gà phi lê (1 kg)5,42 US$15,11 US$−64%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)7,23 US$17,77 US$−59%
Táo (1 kg)1,96 US$6,11 US$−68%
Chuối (1 kg)1,91 US$2,20 US$−13%
Cam (1 kg)1,98 US$5,77 US$−66%
Cà chua (1 kg)1,65 US$6,25 US$−74%
Khoai tây (1 kg)1,56 US$3,47 US$−55%
Hành tây (1 kg)1,46 US$4,17 US$−65%
Xà lách (1 cây)1,21 US$2,72 US$−56%
Nước suối (chai 1,5 l)1,20 US$2,50 US$−52%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)4,94 US$20,00 US$−75%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,46 US$3,21 US$−54%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,92 US$3,96 US$−51%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,71 US$19,00 US$−81%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,85 US$3,00 US$−38%
Vé tháng, giá thường22,23 US$140 US$−84%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,46 US$3,00 US$−85%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,75 US$2,18 US$−66%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường7,78 US$42,00 US$−81%
Xăng (1 l)1,50 US$1,10 US$+36%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)36.367 US$35.458 US$+3%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)32.550 US$25.309 US$+29%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)141 US$232 US$−39%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)34,38 US$73,50 US$−53%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)40,42 US$71,93 US$−44%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)32,58 US$126 US$−74%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)9,09 US$62,38 US$−85%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế6,95 US$23,00 US$−70%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)325 US$3.366 US$−90%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)7.814 US$60.589 US$−87%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)55,21 US$72,80 US$−24%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)30,34 US$53,22 US$−43%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung99,56 US$118 US$−15%
1 đôi giày da công sở nam89,09 US$125 US$−29%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm480 US$4.438 US$−89%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm379 US$3.033 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm829 US$9.242 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm786 US$5.461 US$−86%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm911 US$18.759 US$−95%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm595 US$6.523 US$−91%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.289 US$5.163 US$−75%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)11,81%6,49%+5,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202644,0480 US$1.289 US$
thg 8 2026—465 US$1.244 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202646,4437 US$1.321 US$
thg 4 202647,3441 US$1.268 US$
thg 3 202645,2420 US$1.267 US$
thg 2 202649,2439 US$1.315 US$
thg 1 202648,1432 US$1.285 US$
thg 12 202546,7421 US$1.258 US$
thg 11 202548,2403 US$1.199 US$
thg 10 202549,1401 US$1.220 US$
thg 9 202547,4394 US$1.210 US$
thg 8 202546,8392 US$1.203 US$
thg 5 202545,4383 US$1.150 US$
thg 4 202544,0372 US$1.112 US$
thg 3 202544,2379 US$1.106 US$
thg 2 202544,0367 US$1.103 US$
thg 1 202542,7338 US$1.057 US$
thg 12 202443,8345 US$1.124 US$
thg 11 202444,4348 US$1.128 US$
thg 10 202446,7356 US$1.175 US$
thg 9 202447,3357 US$1.208 US$
thg 8 202446,9353 US$1.156 US$
thg 7 202446,2346 US$1.120 US$
thg 6 202446,3344 US$1.066 US$
thg 5 202446,1339 US$1.016 US$
thg 4 202442,9331 US$1.014 US$
thg 3 202445,5330 US$973 US$
thg 2 202443,6——
thg 1 202444,1340 US$943 US$
thg 12 202344,0347 US$943 US$
thg 11 202342,5365 US$1.046 US$
thg 10 202341,8362 US$1.029 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn19,5Càng cao càng an toàn−0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm80,5Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung19,5
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống19,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Durban, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
150,2
Y tếCàng cao càng tốt
58,3
Sức muaCàng cao càng tốt
99,7
Khí hậuCàng cao càng tốt
95,6
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
53,2
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
25,3
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
25
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
2,8
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
36,9
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
11,7
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
35,2
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
31,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
22,3 °C
Tháng nóng nhấtTháng 2
25,0 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 8
20,0 °C
Lượng mưa một năm
887 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
77%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
44
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
97

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
81
PM2.5
19,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
670-100

Internet

Trung vị Nam Phi; thành phố chưa có trong danh sách
50Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
41Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
70Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

911 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 595 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
2,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
8,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
11,3%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
11,81%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
4,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Durban, và Nam Phi chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
595.061
Mật độĐô thị, Wikidata
2.634 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
22 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
30,7 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
7,5%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
4,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo81%
  • Không tôn giáo15%
  • Hồi giáo2,0%
  • Ấn Độ giáo1,7%
  • Tín ngưỡng dân gian0,4%
  • Tôn giáo khác0,3%
  • Phật giáo0,2%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,32, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ZuluChính thức25%
  • Tiếng XhosaChính thức15%
  • Tiếng Hà Lan (Nam Phi)Chính thức12%
  • Tiếng TswanaChính thức9,1%
  • Tiếng AnhChính thức8,1%
  • Tiếng Nam SothoChính thức7,9%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2018

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa34Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống63Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House81
  • Democracy Index EIU, trên 107,2
  • Tự do báo chí RSF76
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex67
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế45%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Durban

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
32Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.