Cape Town

Nam Phi

Dân số
4,8 triệu
Tọa độ
33,93° N, 18,42° Đ
Múi giờ
Africa/Johannesburg
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.747 US$ mỗi tháng ở Cape Town, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 71% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.629 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao125 người đóng góp
Cape Town tại 33,93° N, 18,42° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

48trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%59
  • An toàn20%26
  • Y tế15%69
  • Khí hậu10%98
  • Chất lượng không khí10%23
  • Kết nối mạng10%13
  • Chi phí10%44
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#981
Hạng mức độ đáng sống tại Nam Phi
#37
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.905

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
45,3
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+20,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
23,3
New York = 100
+25,7%trong 12 tháng
Sức mua
107,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.629 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.747 US$
695 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.307 US$
2.432 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.052 US$
65% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
6,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Cape Town, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngCape TownNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,75 US$25,00 US$−53%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)49,38 US$140 US$−65%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,95 US$14,00 US$−58%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,09 US$8,00 US$−61%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,71 US$10,00 US$−63%
Cappuccino (loại thường)2,57 US$6,38 US$−60%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,39 US$3,80 US$−63%
Nước suối (chai 0,33 l)1,03 US$2,90 US$−64%
Chợ
Sữa (1 l)1,36 US$1,36 US$0%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,27 US$4,69 US$−73%
Gạo trắng (1 kg)2,22 US$6,97 US$−68%
Trứng (12 quả)3,03 US$5,73 US$−47%
Phô mai nội địa (1 kg)8,93 US$17,38 US$−49%
Ức gà phi lê (1 kg)7,03 US$15,11 US$−53%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)9,61 US$17,77 US$−46%
Táo (1 kg)1,92 US$6,11 US$−69%
Chuối (1 kg)1,96 US$2,20 US$−11%
Cam (1 kg)1,74 US$5,77 US$−70%
Cà chua (1 kg)2,14 US$6,25 US$−66%
Khoai tây (1 kg)1,57 US$3,47 US$−55%
Hành tây (1 kg)1,55 US$4,17 US$−63%
Xà lách (1 cây)1,35 US$2,72 US$−50%
Nước suối (chai 1,5 l)1,19 US$2,50 US$−52%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,19 US$20,00 US$−69%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,39 US$3,21 US$−57%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,21 US$3,96 US$−44%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,69 US$19,00 US$−81%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,48 US$3,00 US$−51%
Vé tháng, giá thường61,86 US$140 US$−56%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,62 US$3,00 US$−79%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,55 US$2,18 US$−29%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường5,10 US$42,00 US$−88%
Xăng (1 l)1,53 US$1,10 US$+39%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)36.436 US$35.458 US$+3%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)32.322 US$25.309 US$+28%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)117 US$232 US$−49%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)31,13 US$73,50 US$−58%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)40,22 US$71,93 US$−44%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)50,82 US$126 US$−60%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)11,98 US$62,38 US$−81%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,28 US$23,00 US$−60%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)268 US$3.366 US$−92%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)6.629 US$60.589 US$−89%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)58,08 US$72,80 US$−20%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)33,25 US$53,22 US$−38%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung121 US$118 US$+3%
1 đôi giày da công sở nam108 US$125 US$−14%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.052 US$4.438 US$−76%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm728 US$3.033 US$−76%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.874 US$9.242 US$−80%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.373 US$5.461 US$−75%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.435 US$18.759 US$−87%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.559 US$6.523 US$−76%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.629 US$5.163 US$−68%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)11,02%6,49%+4,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202648,71.052 US$1.629 US$
thg 8 2026—1.081 US$1.723 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202650,21.022 US$1.541 US$
thg 4 202649,91.013 US$1.638 US$
thg 3 202649,31.003 US$1.594 US$
thg 2 202651,71.015 US$1.709 US$
thg 1 202650,9934 US$1.720 US$
thg 12 202549,6914 US$1.654 US$
thg 11 202544,0875 US$1.634 US$
thg 10 202543,5850 US$1.646 US$
thg 9 202542,5837 US$1.633 US$
thg 8 202540,8800 US$1.592 US$
thg 7 202544,0768 US$1.563 US$
thg 5 202541,4732 US$1.484 US$
thg 4 202540,1725 US$1.416 US$
thg 3 202540,6740 US$1.420 US$
thg 2 202539,5741 US$1.516 US$
thg 1 202537,9744 US$1.424 US$
thg 12 202439,4767 US$1.487 US$
thg 11 202438,8769 US$1.523 US$
thg 10 202440,4758 US$1.520 US$
thg 9 202439,6755 US$1.534 US$
thg 8 202439,6730 US$1.546 US$
thg 7 202439,8720 US$1.578 US$
thg 6 202439,2682 US$1.559 US$
thg 5 202438,0684 US$1.519 US$
thg 4 202436,1651 US$1.527 US$
thg 3 202435,6634 US$1.524 US$
thg 2 202435,3618 US$1.458 US$
thg 1 202435,8641 US$1.531 US$
thg 12 202336,3651 US$1.513 US$
thg 11 202335,9642 US$1.471 US$
thg 10 202334,1629 US$1.335 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn26,4Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm73,6Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung26,4
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống26,4

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Cape Town, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
153,6
Y tếCàng cao càng tốt
68,9
Sức muaCàng cao càng tốt
92,2
Khí hậuCàng cao càng tốt
98,2
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
38,3
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
42,4
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
42
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
5,9
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
42,2
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
22,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
38,4
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
39,2

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
17,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 2
20,3 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 8
14,3 °C
Lượng mưa một năm
489 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
79%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
79
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
96

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Không tốt cho nhóm nhạy cảm
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
23 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
2AQI trên 100
Ngày tệ nhất
152
PM2.5
19,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
230-100

Internet

Đo lường tại Cape Town
54Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+1% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
47Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
88Mbps
Độ trễ di động
19ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.435 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.559 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
6,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
10,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
9,4%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
11,02%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
10,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Cape Town, và Nam Phi chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
3.776.313
Mật độĐô thị, Wikidata
1.538 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
5 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
30,7 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
7,5%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
4,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo81%
  • Không tôn giáo15%
  • Hồi giáo2,0%
  • Ấn Độ giáo1,7%
  • Tín ngưỡng dân gian0,4%
  • Tôn giáo khác0,3%
  • Phật giáo0,2%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,32, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ZuluChính thức25%
  • Tiếng XhosaChính thức15%
  • Tiếng Hà Lan (Nam Phi)Chính thức12%
  • Tiếng TswanaChính thức9,1%
  • Tiếng AnhChính thức8,1%
  • Tiếng Nam SothoChính thức7,9%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2018

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa34Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống63Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House81
  • Democracy Index EIU, trên 107,2
  • Tự do báo chí RSF76
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex67
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế45%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Cape Town

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
125Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20265 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.