Alberton

Nam Phi

Dân số
122.000
Tọa độ
26,27° N, 28,12° Đ
Múi giờ
Africa/Johannesburg
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.121 US$ mỗi tháng ở Alberton, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 81% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.136 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình13 người đóng góp
Alberton tại 26,27° N, 28,12° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

62trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%84
  • An toànquốc gia20%38
  • Y tếquốc gia15%57
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%55
  • Kết nối mạngquốc gia10%30
  • Chi phí10%66
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Nam Phi
#8
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.118

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
44,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+6,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
12,4
New York = 100
+8,6%trong 12 tháng
Sức mua
217,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.136 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.121 US$
674 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.851 US$
1.907 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
446 US$
21% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
1,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Alberton, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngAlbertonNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân9,23 US$25,00 US$−63%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)36,91 US$140 US$−74%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,08 US$14,00 US$−64%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,46 US$8,00 US$−69%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,46 US$10,00 US$−75%
Cappuccino (loại thường)2,31 US$6,37 US$−64%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,09 US$3,80 US$−71%
Nước suối (chai 0,33 l)0,87 US$2,89 US$−70%
Chợ
Sữa (1 l)1,21 US$1,36 US$−11%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,13 US$4,68 US$−76%
Gạo trắng (1 kg)1,83 US$6,97 US$−74%
Trứng (12 quả)2,34 US$5,73 US$−59%
Phô mai nội địa (1 kg)8,29 US$17,38 US$−52%
Ức gà phi lê (1 kg)5,04 US$15,11 US$−67%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)6,15 US$17,77 US$−65%
Táo (1 kg)1,85 US$6,11 US$−70%
Chuối (1 kg)1,67 US$2,20 US$−24%
Cam (1 kg)1,79 US$5,77 US$−69%
Cà chua (1 kg)1,63 US$6,25 US$−74%
Khoai tây (1 kg)1,17 US$3,47 US$−66%
Hành tây (1 kg)1,20 US$4,17 US$−71%
Xà lách (1 cây)1,22 US$2,72 US$−55%
Nước suối (chai 1,5 l)0,96 US$2,50 US$−62%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)3,08 US$20,00 US$−85%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,33 US$3,21 US$−59%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,33 US$3,96 US$−66%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,14 US$19,00 US$−83%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,08 US$3,00 US$+3%
Vé tháng, giá thường123 US$140 US$−12%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,31 US$3,00 US$−90%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,80 US$2,18 US$−63%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường14,77 US$42,00 US$−65%
Xăng (1 l)1,40 US$1,10 US$+27%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)30.900 US$35.458 US$−13%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)34.155 US$25.309 US$+35%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)37,73 US$73,50 US$−49%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)37,71 US$71,93 US$−48%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)41,02 US$126 US$−67%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)15,38 US$62,38 US$−75%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế6,15 US$23,00 US$−73%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)154 US$3.366 US$−95%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)1.846 US$60.589 US$−97%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)54,30 US$72,80 US$−25%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)32,77 US$53,22 US$−38%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung94,05 US$118 US$−20%
1 đôi giày da công sở nam84,85 US$125 US$−32%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm446 US$4.417 US$−90%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm369 US$3.033 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm943 US$9.242 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm984 US$5.461 US$−82%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm738 US$18.759 US$−96%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm615 US$6.523 US$−91%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.136 US$5.178 US$−59%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)11,34%6,49%+4,9 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202664,2441 US$2.112 US$
thg 6 2026———
thg 5 2026———
thg 3 202661,1424 US$2.031 US$
thg 2 202665,4454 US$2.175 US$
thg 12 202560,6427 US$2.043 US$
thg 11 202561,7421 US$2.015 US$
thg 9 202557,2411 US$1.968 US$
thg 5 202554,7402 US$1.923 US$
thg 4 202553,3391 US$1.873 US$
thg 3 202556,1394 US$1.889 US$
thg 2 202555,3381 US$1.887 US$
thg 1 202554,2377 US$1.871 US$
thg 12 202454,7372 US$1.847 US$
thg 11 202456,2388 US$1.922 US$
thg 10 202453,0396 US$1.964 US$
thg 9 202455,5401 US$1.989 US$
thg 8 202455,2382 US$1.897 US$
thg 7 202455,4385 US$1.908 US$
thg 6 202454,0373 US$1.848 US$
thg 5 2024——1.954 US$
thg 4 2024——1.936 US$
thg 3 2024——1.906 US$
thg 2 2024——1.015 US$
thg 1 2024——1.981 US$
thg 12 2023—268 US$1.434 US$
thg 11 2023—264 US$1.415 US$
thg 10 2023—262 US$1.362 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Nam Phi

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Alberton.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Alberton. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Alberton về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
17,0 °C
Tháng nóng nhấtTháng 1
21,9 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
9,5 °C
Lượng mưa một năm
586 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
54%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
64
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
85
PM2.5
43,9µg/m³, trung bình
Điểm không khí
550-100

Internet

Trung vị Nam Phi; thành phố chưa có trong danh sách
50Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
41Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
70Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

738 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 615 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
1,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
7,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
14,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
11,38%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
2,3Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Alberton, và Nam Phi chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
121.536
Mật độĐô thị, Wikidata
1.575 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
1.570 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
30,7 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
7,5%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
4,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo81%
  • Không tôn giáo15%
  • Hồi giáo2,0%
  • Ấn Độ giáo1,7%
  • Tín ngưỡng dân gian0,4%
  • Tôn giáo khác0,3%
  • Phật giáo0,2%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,32, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ZuluChính thức25%
  • Tiếng XhosaChính thức15%
  • Tiếng Hà Lan (Nam Phi)Chính thức12%
  • Tiếng TswanaChính thức9,1%
  • Tiếng AnhChính thức8,1%
  • Tiếng Nam SothoChính thức7,9%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2018

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa34Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống63Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House81
  • Democracy Index EIU, trên 107,2
  • Tự do báo chí RSF76
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex67
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế45%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Alberton

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
13Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
6/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.