Uzhhorod

Ukraina

Dân số
115.000
Tọa độ
48,62° B, 22,29° Đ
Múi giờ
Europe/Kyiv
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 820 US$ mỗi tháng ở Uzhhorod, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 86% so với New York. Lương ròng trung bình là 592 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao25 người đóng góp
Uzhhorod tại 48,62° B, 22,29° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%50
  • An toànquốc gia20%52
  • Y tếquốc gia15%53
  • Khí hậu10%77
  • Chất lượng không khí10%91
  • Kết nối mạngquốc gia10%39
  • Chi phí10%79
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#634
Hạng mức độ đáng sống tại Ukraina
#15
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#717

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
23,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+1,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
9,7
New York = 100
+27,7%trong 12 tháng
Sức mua
83,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
592 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
820 US$
367 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.104 US$
1.283 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
453 US$
77% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,9
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Uzhhorod, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngUzhhorodNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân6,72 US$25,00 US$−73%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)24,63 US$140 US$−82%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,04 US$14,00 US$−64%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,34 US$8,00 US$−83%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)1,03 US$10,00 US$−90%
Cappuccino (loại thường)1,02 US$6,38 US$−84%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,57 US$3,80 US$−85%
Nước suối (chai 0,33 l)0,43 US$2,90 US$−85%
Chợ
Sữa (1 l)1,04 US$1,36 US$−24%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,81 US$4,69 US$−83%
Gạo trắng (1 kg)1,22 US$6,97 US$−82%
Trứng (12 quả)1,65 US$5,73 US$−71%
Phô mai nội địa (1 kg)9,05 US$17,38 US$−48%
Ức gà phi lê (1 kg)4,47 US$15,11 US$−70%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)7,85 US$17,77 US$−56%
Táo (1 kg)0,94 US$6,11 US$−85%
Chuối (1 kg)1,52 US$2,20 US$−31%
Cam (1 kg)1,73 US$5,77 US$−70%
Cà chua (1 kg)1,79 US$6,25 US$−71%
Khoai tây (1 kg)0,63 US$3,47 US$−82%
Hành tây (1 kg)0,54 US$4,17 US$−87%
Xà lách (1 cây)0,68 US$2,72 US$−75%
Nước suối (chai 1,5 l)0,46 US$2,50 US$−82%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)4,48 US$20,00 US$−78%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,95 US$3,21 US$−70%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,06 US$3,96 US$−73%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,75 US$19,00 US$−86%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,34 US$3,00 US$−89%
Vé tháng, giá thường—140 US$—
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,24 US$3,00 US$−25%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,34 US$2,18 US$−84%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường4,26 US$42,00 US$−90%
Xăng (1 l)1,50 US$1,10 US$+36%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)29.550 US$35.458 US$−17%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)22.318 US$25.309 US$−12%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)84,81 US$232 US$−63%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)5,98 US$73,50 US$−92%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)6,72 US$71,93 US$−91%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)30,23 US$126 US$−76%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)8,96 US$62,38 US$−86%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế4,48 US$23,00 US$−81%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)162 US$3.366 US$−95%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)3.225 US$60.589 US$−95%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)59,72 US$72,80 US$−18%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)43,56 US$53,22 US$−18%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung44,79 US$118 US$−62%
1 đôi giày da công sở nam44,79 US$125 US$−64%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm453 US$4.438 US$−90%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm289 US$3.033 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm821 US$9.242 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm559 US$5.461 US$−90%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.391 US$18.759 US$−93%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm967 US$6.523 US$−85%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế592 US$5.163 US$−89%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)13,33%6,49%+6,8 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026—453 US$592 US$
thg 8 2026—451 US$553 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 2026—461 US$546 US$
thg 4 2026—463 US$518 US$
thg 3 2026—462 US$513 US$
thg 2 2026—407 US$520 US$
thg 1 2026—382 US$510 US$
thg 12 2025—388 US$484 US$
thg 11 2025—349 US$481 US$
thg 10 2025—354 US$475 US$
thg 9 2025—355 US$449 US$
thg 8 202526,6354 US$454 US$
thg 7 202526,0392 US$452 US$
thg 5 2025—449 US$423 US$
thg 4 202524,8457 US$421 US$
thg 3 2025—470 US$416 US$
thg 2 2025—480 US$408 US$
thg 1 202527,0510 US$405 US$
thg 12 2024—479 US$404 US$
thg 11 2024—494 US$416 US$
thg 10 2024—494 US$418 US$
thg 9 2024—493 US$419 US$
thg 8 2024—469 US$406 US$
thg 7 2024—488 US$405 US$
thg 6 2024—474 US$415 US$
thg 5 202426,6503 US$418 US$
thg 4 202424,9493 US$433 US$
thg 3 2024—495 US$441 US$
thg 2 2024—505 US$423 US$
thg 1 2024—503 US$402 US$
thg 12 2023—517 US$417 US$
thg 11 202324,4579 US$417 US$
thg 10 202323,9574 US$513 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Ukraina

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Uzhhorod.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Uzhhorod. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Uzhhorod về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
9,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
20,9 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−3,9 °C
Lượng mưa một năm
743 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
79%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,3 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
15
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
77

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
43
PM2.5
8,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
910-100

Internet

Trung vị Ukraina; thành phố chưa có trong danh sách
93Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
94Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
91Mbps
Độ trễ di động
23ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.391 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 967 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,9Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
14,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
7,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
17,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
15,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Uzhhorod, và Ukraina chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
115.449
Mật độĐô thị, Wikidata
2.886 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
169 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,6 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
20%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
13%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo84%
  • Không tôn giáo15%
  • Hồi giáo1,2%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,28, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng UkrainaChính thức68%
  • Tiếng Nga30%
  • Tiếng Tatar
  • Tiếng Romania

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 526).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2001

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa86Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống14Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House51
  • Democracy Index EIU, trên 104,9
  • Tự do báo chí RSF64
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex49
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế21%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Uzhhorod

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
25Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.