Rivne

Ukraina

Dân số
244.000
Tọa độ
50,62° B, 26,24° Đ
Múi giờ
Europe/Kyiv
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 583 US$ mỗi tháng ở Rivne, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 90% so với New York. Lương ròng trung bình là 387 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình13 người đóng góp
Rivne tại 50,62° B, 26,24° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

60trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%47
  • An toànquốc gia20%52
  • Y tếquốc gia15%53
  • Khí hậu10%71
  • Chất lượng không khí10%99
  • Kết nối mạngquốc gia10%39
  • Chi phí10%90
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Ukraina
#14
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#370

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
21,7
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+33,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
3,7
New York = 100
−14,9%trong 12 tháng
Sức mua
75,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
387 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
583 US$
326 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.295 US$
1.116 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
258 US$
67% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
11,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Rivne, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngRivneNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân3,59 US$25,00 US$−86%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)18,83 US$140 US$−87%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,15 US$14,00 US$−63%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,12 US$8,00 US$−86%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)1,12 US$10,00 US$−89%
Cappuccino (loại thường)1,34 US$6,37 US$−79%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,45 US$3,80 US$−88%
Nước suối (chai 0,33 l)0,27 US$2,89 US$−91%
Chợ
Sữa (1 l)1,11 US$1,36 US$−18%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,67 US$4,68 US$−86%
Gạo trắng (1 kg)0,90 US$6,97 US$−87%
Trứng (12 quả)2,08 US$5,73 US$−64%
Phô mai nội địa (1 kg)4,48 US$17,38 US$−74%
Ức gà phi lê (1 kg)4,71 US$15,11 US$−69%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)6,69 US$17,77 US$−62%
Táo (1 kg)0,83 US$6,11 US$−86%
Chuối (1 kg)1,57 US$2,20 US$−29%
Cam (1 kg)1,51 US$5,77 US$−74%
Cà chua (1 kg)2,24 US$6,25 US$−64%
Khoai tây (1 kg)0,78 US$3,47 US$−78%
Hành tây (1 kg)0,27 US$4,17 US$−94%
Xà lách (1 cây)0,78 US$2,72 US$−71%
Nước suối (chai 1,5 l)0,49 US$2,50 US$−80%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)4,48 US$20,00 US$−78%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,12 US$3,21 US$−65%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,01 US$3,96 US$−74%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,63 US$19,00 US$−86%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,34 US$3,00 US$−89%
Vé tháng, giá thường—140 US$—
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,79 US$3,00 US$−40%
Taxi, 1 km, biểu giá thường—2,18 US$—
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường4,71 US$42,00 US$−89%
Xăng (1 l)1,55 US$1,10 US$+41%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)29.572 US$35.458 US$−17%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)22.183 US$25.309 US$−12%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)5,83 US$73,50 US$−92%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)5,38 US$71,93 US$−93%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)22,41 US$126 US$−82%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)—62,38 US$—
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế3,36 US$23,00 US$−85%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)269 US$3.366 US$−92%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)—60.589 US$—
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)24,65 US$72,80 US$−66%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)35,86 US$53,22 US$−33%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung64,99 US$118 US$−45%
1 đôi giày da công sở nam56,03 US$125 US$−55%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm258 US$4.417 US$−94%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm213 US$3.033 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm179 US$9.242 US$−98%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm179 US$5.461 US$−97%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.000 US$18.759 US$−95%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm700 US$6.523 US$−89%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế387 US$5.178 US$−93%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)21,00%6,49%+14,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026—255 US$383 US$
thg 8 2026—257 US$394 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 2026—262 US$425 US$
thg 4 202613,4231 US$392 US$
thg 3 202612,9229 US$388 US$
thg 2 202613,3236 US$401 US$
thg 12 202513,5296 US$409 US$
thg 11 202513,5296 US$408 US$
thg 10 2025——413 US$
thg 9 202513,5303 US$375 US$
thg 8 202513,4302 US$375 US$
thg 7 202513,3299 US$371 US$
thg 5 202513,3301 US$373 US$
thg 4 202513,4302 US$374 US$
thg 3 202513,3300 US$372 US$
thg 1 202513,1296 US$367 US$
thg 12 202415,2270 US$348 US$
thg 11 202415,3255 US$363 US$
thg 10 202415,4238 US$376 US$
thg 9 202416,8239 US$377 US$
thg 8 202416,6257 US$328 US$
thg 7 202417,0280 US$313 US$
thg 6 202417,1280 US$313 US$
thg 5 202417,2285 US$319 US$
thg 4 202418,2289 US$319 US$
thg 3 202419,2297 US$328 US$
thg 2 202427,4299 US$330 US$
thg 1 202427,2297 US$328 US$
thg 12 202328,6311 US$343 US$
thg 11 202328,4276 US$345 US$
thg 10 202328,3270 US$338 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Ukraina

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Rivne.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Rivne. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Rivne về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
8,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
20,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−5,2 °C
Lượng mưa một năm
685 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
80%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
14
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
71

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
31
PM2.5
5,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
990-100

Internet

Trung vị Ukraina; thành phố chưa có trong danh sách
93Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
94Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
91Mbps
Độ trễ di động
23ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.000 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 700 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
11,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
24,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
—Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
17,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Rivne, và Ukraina chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
243.873
Mật độĐô thị, Wikidata
4.205 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
136 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,6 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
20%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
13%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo84%
  • Không tôn giáo15%
  • Hồi giáo1,2%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,28, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng UkrainaChính thức68%
  • Tiếng Nga30%
  • Tiếng Tatar
  • Tiếng Romania

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 526).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2001

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa86Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống14Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House51
  • Democracy Index EIU, trên 104,9
  • Tự do báo chí RSF64
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex49
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế21%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Rivne

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
13Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
91%3 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.