Odessa

Ukraina

Dân số
1 triệu
Tọa độ
46,49° B, 30,74° Đ
Múi giờ
Europe/Kyiv
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 777 US$ mỗi tháng ở Odessa, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 87% so với New York. Lương ròng trung bình là 487 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao55 người đóng góp
Odessa tại 46,49° B, 30,74° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

57trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%45
  • An toàn20%45
  • Y tế15%51
  • Khí hậu10%79
  • Chất lượng không khí10%93
  • Kết nối mạngquốc gia10%39
  • Chi phí10%81
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#766
Hạng mức độ đáng sống tại Ukraina
#25
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#639

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
28,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+23,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
6,9
New York = 100
+24,1%trong 12 tháng
Sức mua
71,6
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
487 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
777 US$
430 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.986 US$
1.378 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
347 US$
71% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
12,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Odessa, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngOdessaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân7,83 US$25,00 US$−69%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)35,80 US$140 US$−74%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,77 US$14,00 US$−59%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,79 US$8,00 US$−78%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,13 US$10,00 US$−79%
Cappuccino (loại thường)1,58 US$6,37 US$−75%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,88 US$3,80 US$−77%
Nước suối (chai 0,33 l)0,81 US$2,89 US$−72%
Chợ
Sữa (1 l)1,34 US$1,36 US$−1%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,76 US$4,68 US$−84%
Gạo trắng (1 kg)1,83 US$6,97 US$−74%
Trứng (12 quả)2,08 US$5,73 US$−64%
Phô mai nội địa (1 kg)9,82 US$17,38 US$−43%
Ức gà phi lê (1 kg)5,24 US$15,11 US$−65%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)6,94 US$17,77 US$−61%
Táo (1 kg)1,21 US$6,11 US$−80%
Chuối (1 kg)1,56 US$2,20 US$−29%
Cam (1 kg)2,01 US$5,77 US$−65%
Cà chua (1 kg)3,17 US$6,25 US$−49%
Khoai tây (1 kg)0,77 US$3,47 US$−78%
Hành tây (1 kg)0,49 US$4,17 US$−88%
Xà lách (1 cây)1,59 US$2,72 US$−42%
Nước suối (chai 1,5 l)0,55 US$2,50 US$−78%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)5,59 US$20,00 US$−72%
Bia nội địa (chai 0,5 l)0,92 US$3,21 US$−71%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,48 US$3,96 US$−63%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,02 US$19,00 US$−84%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,45 US$3,00 US$−85%
Vé tháng, giá thường20,14 US$140 US$−86%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,79 US$3,00 US$−40%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,34 US$2,18 US$−84%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường4,48 US$42,00 US$−89%
Xăng (1 l)1,64 US$1,10 US$+49%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)29.527 US$35.458 US$−17%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)24.619 US$25.309 US$−3%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)6,97 US$73,50 US$−91%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)6,51 US$71,93 US$−91%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)22,38 US$126 US$−82%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)12,68 US$62,38 US$−80%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,59 US$23,00 US$−76%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)260 US$3.366 US$−92%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)3.699 US$60.589 US$−94%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)66,34 US$72,80 US$−9%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)44,33 US$53,22 US$−17%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung88,87 US$118 US$−25%
1 đôi giày da công sở nam104 US$125 US$−17%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm347 US$4.417 US$−92%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm188 US$3.033 US$−94%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm609 US$9.242 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm377 US$5.461 US$−93%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.600 US$18.759 US$−91%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm889 US$6.523 US$−86%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế487 US$5.178 US$−91%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)21,17%6,49%+14,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202631,6345 US$486 US$
thg 8 2026—342 US$480 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202629,1319 US$471 US$
thg 2 202629,1314 US$460 US$
thg 1 202628,4310 US$455 US$
thg 12 202529,8313 US$458 US$
thg 11 202526,1287 US$460 US$
thg 10 202526,7283 US$462 US$
thg 9 202526,6280 US$456 US$
thg 8 202525,7263 US$443 US$
thg 7 202525,9262 US$440 US$
thg 5 202524,5252 US$442 US$
thg 4 202524,7243 US$430 US$
thg 3 202523,8242 US$419 US$
thg 2 202523,8241 US$409 US$
thg 1 202522,9237 US$397 US$
thg 12 202423,0238 US$399 US$
thg 11 202422,8242 US$407 US$
thg 10 202422,5234 US$399 US$
thg 9 202422,4239 US$394 US$
thg 8 202422,7245 US$393 US$
thg 7 202423,2234 US$381 US$
thg 6 202423,5233 US$383 US$
thg 5 202423,6239 US$388 US$
thg 4 202423,1223 US$380 US$
thg 3 202423,6227 US$390 US$
thg 2 202423,9233 US$397 US$
thg 1 202423,5246 US$396 US$
thg 12 202323,9252 US$396 US$
thg 11 202325,0252 US$394 US$
thg 10 202324,4247 US$379 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn45,2Càng cao càng an toàn+0,4 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm54,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung45,2
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống45,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Odessa, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
112,2
Y tếCàng cao càng tốt
51,4
Sức muaCàng cao càng tốt
46,0
Khí hậuCàng cao càng tốt
79,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
62,1
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
36,6
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
37
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
12,9
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
30,1
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
6,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
31,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
28,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
11,9 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
24,7 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−1,0 °C
Lượng mưa một năm
474 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
74%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
18
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
91

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
39
PM2.5
6,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
930-100

Internet

Trung vị Ukraina; thành phố chưa có trong danh sách
93Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
94Mbps, cố định
Độ trễ
5ms, cố định
Tải xuống di động
91Mbps
Độ trễ di động
23ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.600 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 889 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
12,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
21,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,7%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
21,17%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
21,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Odessa, và Ukraina chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.010.537
Mật độĐô thị, Wikidata
4.266 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
40 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
44,6 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
20%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
13%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo84%
  • Không tôn giáo15%
  • Hồi giáo1,2%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,28, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng UkrainaChính thức68%
  • Tiếng Nga30%
  • Tiếng Tatar
  • Tiếng Romania

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 526).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2001

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa86Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống14Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House51
  • Democracy Index EIU, trên 104,9
  • Tự do báo chí RSF64
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex49
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế21%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Odessa

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
55Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
9/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.