São Tomé

São Tomé và Príncipe

Dân số
53.000
Tọa độ
0,34° B, 6,73° Đ
Múi giờ
Africa/Sao Tome
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.181 US$ mỗi tháng ở São Tomé, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 80% so với New York. Lương ròng trung bình là 265 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình6 người đóng góp
São Tomé tại 0,34° B, 6,73° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 4 trong số đó có dữ liệu cho São Tomé; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

50trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%19
  • An toàn20%Thiếu dữ liệu
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%74
  • Chất lượng không khí10%89
  • Kết nối mạng10%Thiếu dữ liệu
  • Chi phí10%64
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại São Tomé và Príncipe
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.198

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
58,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
7,9
New York = 100
Sức mua
25,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
265 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.181 US$
891 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.064 US$
3.119 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
290 US$
109% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
28,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại São Tomé, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSão ToméNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân9,10 US$25,00 US$−64%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)45,51 US$140 US$−67%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,01 US$14,00 US$−43%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,72 US$8,00 US$−79%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)1,86 US$10,00 US$−81%
Cappuccino (loại thường)2,30 US$6,38 US$−64%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,87 US$3,80 US$−51%
Nước suối (chai 0,33 l)1,27 US$2,90 US$−56%
Chợ
Sữa (1 l)1,58 US$1,36 US$+16%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,01 US$4,69 US$−78%
Gạo trắng (1 kg)2,14 US$6,97 US$−69%
Trứng (12 quả)4,93 US$5,73 US$−14%
Phô mai nội địa (1 kg)19,91 US$17,38 US$+15%
Ức gà phi lê (1 kg)19,91 US$15,11 US$+32%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)24,65 US$17,77 US$+39%
Táo (1 kg)3,81 US$6,11 US$−38%
Chuối (1 kg)1,77 US$2,20 US$−20%
Cam (1 kg)3,66 US$5,77 US$−37%
Cà chua (1 kg)3,51 US$6,25 US$−44%
Khoai tây (1 kg)2,95 US$3,47 US$−15%
Hành tây (1 kg)2,41 US$4,17 US$−42%
Xà lách (1 cây)0,53 US$2,72 US$−81%
Nước suối (chai 1,5 l)2,07 US$2,50 US$−17%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,04 US$20,00 US$−60%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,56 US$3,21 US$−51%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,69 US$3,96 US$−57%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,30 US$19,00 US$−88%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,39 US$3,00 US$−54%
Vé tháng, giá thường—140 US$—
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,71 US$3,00 US$−43%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,64 US$2,18 US$+21%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường13,88 US$42,00 US$−67%
Xăng (1 l)1,73 US$1,10 US$+57%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)25.032 US$35.458 US$−29%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)31.858 US$25.309 US$+26%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)232 US$232 US$0%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)31,62 US$73,50 US$−57%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)67,98 US$71,93 US$−5%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)34,47 US$126 US$−73%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)25,84 US$62,38 US$−59%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế20,48 US$23,00 US$−11%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)232 US$3.366 US$−93%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)2.230 US$60.589 US$−96%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)—72,80 US$—
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)76,23 US$53,22 US$+43%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung—118 US$—
1 đôi giày da công sở nam18,66 US$125 US$−85%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm290 US$4.438 US$−93%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm198 US$3.033 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm945 US$9.242 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm450 US$5.461 US$−92%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.858 US$18.759 US$−90%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.162 US$6.523 US$−82%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế265 US$5.163 US$−95%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)7,38%6,49%+0,9 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 2026—290 US$265 US$
thg 6 2026———
thg 3 2026—298 US$272 US$
thg 12 2025—300 US$337 US$
thg 5 2025—336 US$270 US$
thg 4 2025—341 US$274 US$
thg 2 2025—311 US$250 US$
thg 12 2024—312 US$251 US$
thg 5 2024—324 US$297 US$
thg 4 2024—324 US$297 US$
thg 1 2024—332 US$304 US$
thg 12 2023—331 US$165 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho São Tomé.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho São Tomé. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng São Tomé về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
26,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 3
27,8 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
24,6 °C
Lượng mưa một năm
1.252 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
83%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,5 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
0
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
74

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
49
PM2.5
7,1µg/m³, trung bình
Điểm không khí
890-100

Internet

Không có số liệu đo tốc độ internet cho São Tomé hoặc quốc gia của nó.

Nhà ở

1.858 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.162 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
28,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
21,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
7,38%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
46,8Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở São Tomé, và São Tomé và Príncipe chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
71.868
Mật độĐô thị, Wikidata
4.228 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
137 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
21,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
3,2%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,8%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo82%
  • Không tôn giáo13%
  • Hồi giáo3,0%
  • Tín ngưỡng dân gian2,9%
  • Tôn giáo khác2,4%

Chỉ số đa dạng 0,31, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Bồ Đào NhaChính thức98%
  • Tiếng Pháp6,8%
  • Tiếng Anh4,9%

Nguồn: CIA World Factbook, 2012

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho São Tomé và Príncipe.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House84
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex45
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế15%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Các thành phố giống São Tomé

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
6Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
3/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
95%3 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.