Västerås

Thụy Điển

Dân số
128.000
Tọa độ
59,62° B, 16,55° Đ
Múi giờ
Europe/Stockholm
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.649 US$ mỗi tháng ở Västerås, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 72% so với New York. Lương ròng trung bình là 3.003 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao31 người đóng góp
Västerås tại 59,62° B, 16,55° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

66trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%82
  • An toànquốc gia20%51
  • Y tếquốc gia15%59
  • Khí hậu10%59
  • Chất lượng không khí10%100
  • Kết nối mạngquốc gia10%50
  • Chi phí10%49
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#192
Hạng mức độ đáng sống tại Thụy Điển
#4
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.723

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
59,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
17,0
New York = 100
Sức mua
208,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
3.003 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.649 US$
893 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.845 US$
2.476 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
755 US$
25% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Västerås, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngVästeråsNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân14,25 US$25,00 US$−43%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)66,17 US$140 US$−53%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)10,18 US$14,00 US$−27%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)7,13 US$8,00 US$−11%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)7,13 US$10,00 US$−29%
Cappuccino (loại thường)4,41 US$6,37 US$−31%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,34 US$3,80 US$−38%
Nước suối (chai 0,33 l)2,22 US$2,89 US$−23%
Chợ
Sữa (1 l)1,45 US$1,36 US$+7%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,02 US$4,68 US$−35%
Gạo trắng (1 kg)3,70 US$6,97 US$−47%
Trứng (12 quả)4,06 US$5,73 US$−29%
Phô mai nội địa (1 kg)12,27 US$17,38 US$−29%
Ức gà phi lê (1 kg)12,93 US$15,11 US$−14%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)22,50 US$17,77 US$+27%
Táo (1 kg)3,19 US$6,11 US$−48%
Chuối (1 kg)2,52 US$2,20 US$+15%
Cam (1 kg)3,73 US$5,77 US$−35%
Cà chua (1 kg)4,07 US$6,25 US$−35%
Khoai tây (1 kg)1,48 US$3,47 US$−57%
Hành tây (1 kg)1,78 US$4,17 US$−57%
Xà lách (1 cây)2,20 US$2,72 US$−19%
Nước suối (chai 1,5 l)1,50 US$2,50 US$−40%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)12,22 US$20,00 US$−39%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,37 US$3,21 US$−57%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,19 US$3,96 US$−45%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)7,23 US$19,00 US$−62%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng3,41 US$3,00 US$+14%
Vé tháng, giá thường72,53 US$140 US$−48%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,56 US$3,00 US$+19%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,80 US$2,18 US$+28%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường81,44 US$42,00 US$+94%
Xăng (1 l)1,75 US$1,10 US$+59%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)33.585 US$35.458 US$−5%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)33.330 US$25.309 US$+32%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)22,78 US$73,50 US$−69%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)43,75 US$71,93 US$−39%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)33,98 US$126 US$−73%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)20,36 US$62,38 US$−67%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế16,80 US$23,00 US$−27%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)153 US$3.366 US$−95%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)5.090 US$60.589 US$−92%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)105 US$72,80 US$+45%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)40,72 US$53,22 US$−23%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung89,08 US$118 US$−24%
1 đôi giày da công sở nam139 US$125 US$+11%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm755 US$4.417 US$−83%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm608 US$3.033 US$−80%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.369 US$9.242 US$−85%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.035 US$5.461 US$−81%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.693 US$18.759 US$−80%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.497 US$6.523 US$−62%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế3.003 US$5.178 US$−42%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,53%6,49%−3,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202667,3748 US$2.974 US$
thg 6 2026———
thg 5 202656,1805 US$3.200 US$
thg 4 202663,5797 US$3.168 US$
thg 3 202654,8804 US$3.096 US$
thg 2 202657,6837 US$3.257 US$
thg 12 202570,8816 US$3.160 US$
thg 11 202569,9817 US$3.371 US$
thg 10 202553,7831 US$3.427 US$
thg 8 202551,7810 US$3.322 US$
thg 7 202551,0798 US$3.378 US$
thg 5 202566,9798 US$3.241 US$
thg 4 202567,8811 US$3.272 US$
thg 3 202561,5778 US$3.074 US$
thg 2 202557,3728 US$2.893 US$
thg 1 202554,9708 US$2.715 US$
thg 12 202456,1707 US$2.796 US$
thg 11 202443,2730 US$2.929 US$
thg 10 202443,9739 US$3.028 US$
thg 9 202445,5764 US$3.032 US$
thg 8 202444,0720 US$3.029 US$
thg 7 202443,1721 US$3.012 US$
thg 6 202442,3809 US$2.843 US$
thg 5 202440,9784 US$2.904 US$
thg 4 202447,8818 US$2.876 US$
thg 3 202447,6959 US$2.869 US$
thg 2 202447,7960 US$—
thg 1 202451,2993 US$2.829 US$
thg 12 202349,1851 US$2.746 US$
thg 11 202345,3810 US$2.624 US$
thg 10 202343,2756 US$2.621 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Thụy Điển

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Västerås.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Västerås. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Västerås về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
6,5 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
18,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−4,5 °C
Lượng mưa một năm
741 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
86%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
2,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
2
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
59

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
18
PM2.5
2,7µg/m³, trung bình
Điểm không khí
1000-100

Internet

Trung vị Thụy Điển; thành phố chưa có trong danh sách
196Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
117Mbps, cố định
Độ trễ
7ms, cố định
Tải xuống di động
133Mbps
Độ trễ di động
22ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.693 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.497 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
22,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,5%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,53%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
8,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Västerås, và Thụy Điển chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
131.643
Mật độĐô thị, Wikidata
2.637 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
17 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
41,2 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2025
20%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2025
25%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo61%
  • Không tôn giáo36%
  • Hồi giáo2,3%
  • Phật giáo0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,49, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Thụy ĐiểnChính thức

Trình độ tiếng Anh ở mức rất cao (điểm EF 609).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn71Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng69Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn29Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm5Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa53Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống78Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House99
  • Democracy Index EIU, trên 109,4
  • Tự do báo chí RSF88
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex75
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế45%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,3/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Västerås

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
31Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.