Thành phố Cebu

Philippines

Dân số
965.000
Tọa độ
10,32° B, 123,89° Đ
Múi giờ
Asia/Manila
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 937 US$ mỗi tháng ở Thành phố Cebu, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 84% so với New York. Lương ròng trung bình là 340 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao43 người đóng góp
Thành phố Cebu tại 10,32° B, 123,89° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

53trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%29
  • An toàn20%51
  • Y tế15%61
  • Khí hậu10%60
  • Chất lượng không khí10%87
  • Kết nối mạngquốc gia10%43
  • Chi phí10%74
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#915
Hạng mức độ đáng sống tại Philippines
#31
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#875

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
29,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
11,3
New York = 100
Sức mua
41,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
340 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
937 US$
436 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.478 US$
1.410 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
501 US$
147% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
35,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Thành phố Cebu, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngThành phố CebuNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân3,01 US$25,00 US$−88%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)23,26 US$140 US$−83%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)3,98 US$14,00 US$−72%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,76 US$8,00 US$−78%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,23 US$10,00 US$−78%
Cappuccino (loại thường)2,53 US$6,37 US$−60%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,51 US$3,80 US$−60%
Nước suối (chai 0,33 l)0,52 US$2,89 US$−82%
Chợ
Sữa (1 l)1,94 US$1,36 US$+42%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,37 US$4,68 US$−71%
Gạo trắng (1 kg)1,00 US$6,97 US$−86%
Trứng (12 quả)2,00 US$5,73 US$−65%
Phô mai nội địa (1 kg)9,96 US$17,38 US$−43%
Ức gà phi lê (1 kg)4,49 US$15,11 US$−70%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)7,57 US$17,77 US$−57%
Táo (1 kg)3,40 US$6,11 US$−44%
Chuối (1 kg)1,42 US$2,20 US$−35%
Cam (1 kg)2,34 US$5,77 US$−59%
Cà chua (1 kg)1,51 US$6,25 US$−76%
Khoai tây (1 kg)2,39 US$3,47 US$−31%
Hành tây (1 kg)1,94 US$4,17 US$−54%
Xà lách (1 cây)1,21 US$2,72 US$−56%
Nước suối (chai 1,5 l)0,65 US$2,50 US$−74%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,21 US$20,00 US$−69%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,27 US$3,21 US$−61%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,69 US$3,96 US$−57%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,94 US$19,00 US$−85%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,24 US$3,00 US$−92%
Vé tháng, giá thường12,43 US$140 US$−91%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,77 US$3,00 US$−75%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,22 US$2,18 US$−90%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường4,45 US$42,00 US$−89%
Xăng (1 l)1,30 US$1,10 US$+18%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)21.344 US$35.458 US$−40%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)19.321 US$25.309 US$−24%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)14,54 US$73,50 US$−80%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)27,80 US$71,93 US$−61%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)32,39 US$126 US$−74%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)6,48 US$62,38 US$−90%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,57 US$23,00 US$−76%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)277 US$3.366 US$−92%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)8.008 US$60.589 US$−87%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)48,75 US$72,80 US$−33%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)25,02 US$53,22 US$−53%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung76,65 US$118 US$−35%
1 đôi giày da công sở nam58,00 US$125 US$−54%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm501 US$4.417 US$−89%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm303 US$3.033 US$−90%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.068 US$9.242 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm628 US$5.461 US$−89%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.915 US$18.759 US$−84%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.895 US$6.523 US$−71%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế340 US$5.178 US$−93%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)7,20%6,49%+0,7 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202634,7502 US$341 US$
thg 8 2026—499 US$343 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202633,4519 US$373 US$
thg 4 202633,8525 US$378 US$
thg 3 202633,5528 US$380 US$
thg 2 202634,1545 US$404 US$
thg 1 202633,4521 US$371 US$
thg 12 202533,1525 US$405 US$
thg 11 202532,6500 US$405 US$
thg 10 202532,0506 US$385 US$
thg 8 202532,3504 US$421 US$
thg 7 202531,9514 US$373 US$
thg 5 202531,9512 US$412 US$
thg 4 202531,1485 US$390 US$
thg 3 202531,9480 US$397 US$
thg 2 202531,6493 US$402 US$
thg 1 202531,5485 US$405 US$
thg 12 202433,8458 US$415 US$
thg 11 202432,9423 US$414 US$
thg 10 202435,0438 US$432 US$
thg 9 202434,9469 US$431 US$
thg 8 202434,1488 US$388 US$
thg 7 202433,4474 US$376 US$
thg 6 202433,3474 US$376 US$
thg 5 202434,2483 US$383 US$
thg 4 202434,6491 US$390 US$
thg 3 202435,1501 US$398 US$
thg 2 202434,3495 US$345 US$
thg 1 202434,7520 US$325 US$
thg 12 202334,3503 US$327 US$
thg 11 202334,2512 US$323 US$
thg 10 202335,4498 US$319 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn51,1Càng cao càng an toàn+1,5 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm48,9Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung51,1
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống51,1

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Thành phố Cebu, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
71,5
Y tếCàng cao càng tốt
60,7
Sức muaCàng cao càng tốt
30,4
Khí hậuCàng cao càng tốt
60,4
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
84,5
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
36,0
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
36
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
33,0
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
32,3
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
12,1
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
39,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
22,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
27,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 5
28,7 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
25,8 °C
Lượng mưa một năm
2.009 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
83%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
5
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
67

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
47
PM2.5
8,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
870-100

Internet

Trung vị Philippines; thành phố chưa có trong danh sách
114Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
105Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
66Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.915 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.895 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
35,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
24,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
7,20%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
57,1Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Thành phố Cebu, và Philippines chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
965.332
Mật độĐô thị, Wikidata
3.065 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
135 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
27,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
5,6%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo85%
  • Hồi giáo6,4%
  • Tôn giáo khác4,9%
  • Phật giáo2,0%
  • Không tôn giáo1,0%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%
  • Do Thái giáo0,0%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,26, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Philippines40%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 569).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn32Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng6Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn44Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm64Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa27Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống42Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House58
  • Democracy Index EIU, trên 106,6
  • Tự do báo chí RSF50
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex54
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế28%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia

Các thành phố giống Thành phố Cebu

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
43Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.