Cagayan de Oro City

Philippines

Dân số
742.000
Tọa độ
8,48° B, 124,65° Đ
Múi giờ
Asia/Manila
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 799 US$ mỗi tháng ở Cagayan de Oro City, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 87% so với New York. Lương ròng trung bình là 309 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình9 người đóng góp
Cagayan de Oro City tại 8,48° B, 124,65° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

54trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%31
  • An toàn20%56
  • Y tếquốc gia15%59
  • Khí hậu10%67
  • Chất lượng không khí10%76
  • Kết nối mạngquốc gia10%43
  • Chi phí10%80
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Philippines
#22
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#692

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
27,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+1,2%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
7,9
New York = 100
+16,6%trong 12 tháng
Sức mua
44,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
309 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
799 US$
416 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.151 US$
1.456 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
383 US$
124% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
20,8
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Cagayan de Oro City, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngCagayan de Oro CityNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân3,59 US$25,00 US$−86%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)12,77 US$140 US$−91%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)3,03 US$14,00 US$−78%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,40 US$8,00 US$−83%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,00 US$10,00 US$−80%
Cappuccino (loại thường)2,37 US$6,38 US$−63%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,73 US$3,80 US$−81%
Nước suối (chai 0,33 l)0,87 US$2,90 US$−70%
Chợ
Sữa (1 l)1,51 US$1,36 US$+11%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,87 US$4,69 US$−81%
Gạo trắng (1 kg)0,94 US$6,97 US$−87%
Trứng (12 quả)2,14 US$5,73 US$−63%
Phô mai nội địa (1 kg)8,43 US$17,38 US$−51%
Ức gà phi lê (1 kg)3,23 US$15,11 US$−79%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)5,87 US$17,77 US$−67%
Táo (1 kg)2,11 US$6,11 US$−65%
Chuối (1 kg)1,06 US$2,20 US$−52%
Cam (1 kg)2,86 US$5,77 US$−51%
Cà chua (1 kg)1,17 US$6,25 US$−81%
Khoai tây (1 kg)2,20 US$3,47 US$−37%
Hành tây (1 kg)2,57 US$4,17 US$−38%
Xà lách (1 cây)0,80 US$2,72 US$−71%
Nước suối (chai 1,5 l)0,47 US$2,50 US$−81%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)4,00 US$20,00 US$−80%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,61 US$3,21 US$−50%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,90 US$3,96 US$−52%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)2,79 US$19,00 US$−85%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,40 US$3,00 US$−87%
Vé tháng, giá thường9,72 US$140 US$−93%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,64 US$3,00 US$−79%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,22 US$2,18 US$−90%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường2,40 US$42,00 US$−94%
Xăng (1 l)1,03 US$1,10 US$−6%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)21.064 US$35.458 US$−41%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)19.865 US$25.309 US$−22%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)135 US$232 US$−42%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)22,62 US$73,50 US$−69%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)30,80 US$71,93 US$−57%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)20,36 US$126 US$−84%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)2,80 US$62,38 US$−96%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế4,47 US$23,00 US$−81%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)66,49 US$3.366 US$−98%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)2.234 US$60.589 US$−96%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)32,14 US$72,80 US$−56%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)13,33 US$53,22 US$−75%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung51,89 US$118 US$−56%
1 đôi giày da công sở nam39,92 US$125 US$−68%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm383 US$4.438 US$−91%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm225 US$3.033 US$−93%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm696 US$9.242 US$−92%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm447 US$5.461 US$−92%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.616 US$18.759 US$−91%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm957 US$6.523 US$−85%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế309 US$5.163 US$−94%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)6,75%6,49%+0,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202636,6383 US$309 US$
thg 6 2026———
thg 5 202637,4390 US$315 US$
thg 3 202635,8398 US$321 US$
thg 1 202636,9376 US$325 US$
thg 12 202533,9376 US$325 US$
thg 11 202530,1334 US$324 US$
thg 10 202530,4337 US$328 US$
thg 9 202531,0329 US$332 US$
thg 7 202530,5324 US$327 US$
thg 5 202531,9360 US$341 US$
thg 4 202531,6356 US$337 US$
thg 3 202531,2352 US$332 US$
thg 2 202530,9348 US$330 US$
thg 1 202527,4347 US$334 US$
thg 12 202425,4344 US$332 US$
thg 11 202427,2345 US$424 US$
thg 10 202427,7348 US$430 US$
thg 9 202428,8359 US$447 US$
thg 8 202428,6360 US$386 US$
thg 7 202428,9333 US$332 US$
thg 6 202428,9333 US$331 US$
thg 5 202429,3328 US$336 US$
thg 4 202429,9334 US$343 US$
thg 3 202430,0324 US$342 US$
thg 2 2024—323 US$341 US$
thg 1 2024———
thg 12 2023———
thg 11 2023———
thg 10 2023———

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2017-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn55,6Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm44,4Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung55,6

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Cagayan de Oro City. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Cagayan de Oro City về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
27,1 °C
Tháng nóng nhấtTháng 5
28,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
26,1 °C
Lượng mưa một năm
2.096 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
82%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
0
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
67

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
60
PM2.5
8,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
760-100

Internet

Trung vị Philippines; thành phố chưa có trong danh sách
114Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
105Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
66Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.616 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 957 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
20,8Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
19,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
6,75%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
34,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Cagayan de Oro City, và Philippines chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
741.617
Mật độĐô thị, Wikidata
1.797 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
428 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
27,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
5,6%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,1%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo85%
  • Hồi giáo6,4%
  • Tôn giáo khác4,9%
  • Phật giáo2,0%
  • Không tôn giáo1,0%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%
  • Do Thái giáo0,0%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,26, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Philippines40%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 569).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2020

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn32Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng6Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn44Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm64Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa27Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống42Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House58
  • Democracy Index EIU, trên 106,6
  • Tự do báo chí RSF50
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex54
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế28%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,2/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Cagayan de Oro City

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
9Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.