Windhoek

Namibia

Dân số
386.000
Tọa độ
22,56° N, 17,08° Đ
Múi giờ
Africa/Windhoek
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.180 US$ mỗi tháng ở Windhoek, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 80% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.020 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao32 người đóng góp
Windhoek tại 22,56° N, 17,08° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

56trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%56
  • An toàn20%33
  • Y tế15%68
  • Khí hậu10%85
  • Chất lượng không khí10%83
  • Kết nối mạngquốc gia10%26
  • Chi phí10%64
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#809
Hạng mức độ đáng sống tại Namibia
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.183

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
43,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
13,9
New York = 100
Sức mua
98,8
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.020 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.180 US$
645 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.076 US$
1.891 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
535 US$
52% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Windhoek, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngWindhoekNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,70 US$25,00 US$−53%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)64,66 US$140 US$−54%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)6,16 US$14,00 US$−56%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,00 US$8,00 US$−75%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,31 US$10,00 US$−77%
Cappuccino (loại thường)2,36 US$6,37 US$−63%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,91 US$3,80 US$−76%
Nước suối (chai 0,33 l)0,91 US$2,89 US$−69%
Chợ
Sữa (1 l)1,60 US$1,36 US$+18%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,94 US$4,68 US$−80%
Gạo trắng (1 kg)2,12 US$6,97 US$−70%
Trứng (12 quả)3,16 US$5,73 US$−45%
Phô mai nội địa (1 kg)9,61 US$17,38 US$−45%
Ức gà phi lê (1 kg)6,69 US$15,11 US$−56%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)7,67 US$17,77 US$−57%
Táo (1 kg)2,21 US$6,11 US$−64%
Chuối (1 kg)2,00 US$2,20 US$−9%
Cam (1 kg)1,89 US$5,77 US$−67%
Cà chua (1 kg)2,21 US$6,25 US$−65%
Khoai tây (1 kg)2,18 US$3,47 US$−37%
Hành tây (1 kg)1,82 US$4,17 US$−56%
Xà lách (1 cây)2,03 US$2,72 US$−25%
Nước suối (chai 1,5 l)1,18 US$2,50 US$−53%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,08 US$20,00 US$−65%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,46 US$3,21 US$−55%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,48 US$3,96 US$−63%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,39 US$19,00 US$−82%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,80 US$3,00 US$−73%
Vé tháng, giá thường49,27 US$140 US$−65%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,80 US$3,00 US$−73%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,92 US$2,18 US$−58%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường16,01 US$42,00 US$−62%
Xăng (1 l)1,37 US$1,10 US$+25%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)24.573 US$35.458 US$−31%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)29.680 US$25.309 US$+17%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)28,45 US$73,50 US$−61%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)47,90 US$71,93 US$−33%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)37,98 US$126 US$−70%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)10,78 US$62,38 US$−83%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,54 US$23,00 US$−76%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)214 US$3.366 US$−94%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)5.461 US$60.589 US$−91%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)56,20 US$72,80 US$−23%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)35,47 US$53,22 US$−33%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung91,61 US$118 US$−22%
1 đôi giày da công sở nam99,91 US$125 US$−20%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm535 US$4.417 US$−88%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm382 US$3.033 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.184 US$9.242 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm975 US$5.461 US$−82%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.636 US$18.759 US$−91%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm621 US$6.523 US$−90%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.020 US$5.178 US$−80%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)11,42%6,49%+4,9 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202650,7529 US$1.008 US$
thg 8 2026—546 US$1.027 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202651,1567 US$936 US$
thg 4 202651,0560 US$997 US$
thg 3 202650,0551 US$1.060 US$
thg 2 202651,0552 US$1.061 US$
thg 1 202650,7545 US$1.038 US$
thg 12 202549,4539 US$999 US$
thg 11 202548,2536 US$975 US$
thg 10 202550,1538 US$979 US$
thg 8 202545,5519 US$959 US$
thg 5 202546,4464 US$927 US$
thg 4 202541,3412 US$875 US$
thg 3 202543,7423 US$909 US$
thg 1 202539,2381 US$778 US$
thg 12 202440,2395 US$797 US$
thg 11 202437,6410 US$747 US$
thg 10 202438,6392 US$765 US$
thg 9 202436,4375 US$856 US$
thg 6 202434,3360 US$810 US$
thg 5 202433,9360 US$808 US$
thg 4 202433,9345 US$696 US$
thg 3 202433,8343 US$688 US$
thg 2 202434,9362 US$616 US$
thg 1 202432,4371 US$632 US$
thg 12 202333,9367 US$548 US$
thg 11 202332,6343 US$525 US$
thg 10 202332,6350 US$540 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn32,5Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm67,5Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung32,5
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống32,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Windhoek, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
154,1
Y tếCàng cao càng tốt
67,7
Sức muaCàng cao càng tốt
67,0
Khí hậuCàng cao càng tốt
85,0
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
34,3
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
23,9
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
24
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
5,5
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
40,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
14,6
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
40,4
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
38,7

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
19,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 12
24,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 7
12,3 °C
Lượng mưa một năm
442 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
37%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
6,3 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
84
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
60
PM2.5
8,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
830-100

Internet

Trung vị Namibia; thành phố chưa có trong danh sách
18Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
13Mbps, cố định
Độ trễ
19ms, cố định
Tải xuống di động
—Mbps
Độ trễ di động
—ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.636 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 621 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
12,7Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
7,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
11,42%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
10,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Windhoek, và Namibia chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
486.169
Mật độĐô thị, Wikidata
95 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
1.650 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
23,1 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
3,9%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
3,8%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo98%
  • Không tôn giáo1,9%
  • Hồi giáo0,3%
  • Tín ngưỡng dân gian0,2%

Chỉ số đa dạng 0,05, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng AnhChính thức2,3%
  • Tiếng Hà Lan (Nam Phi)9,4%

Tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức.

Nguồn: CIA World Factbook, 2016

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Namibia.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House73
  • Democracy Index EIU, trên 106,5
  • Tự do báo chí RSF75
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex42
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế42%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,8/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Windhoek

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
32Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.