Querétaro

Mexico

Dân số
1,6 triệu
Tọa độ
20,59° B, 100,39° T
Múi giờ
America/Mexico City
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.605 US$ mỗi tháng ở Querétaro, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 73% so với New York. Lương ròng trung bình là 934 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao45 người đóng góp
Querétaro tại 20,59° B, 100,39° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

62trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%43
  • An toàn20%63
  • Y tế15%74
  • Khí hậu10%95
  • Chất lượng không khí10%88
  • Kết nối mạngquốc gia10%44
  • Chi phí10%50
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#465
Hạng mức độ đáng sống tại Mexico
#8
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.708

Chi phí

Số liệu theo tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
46,6
Chỉ số Fluxy — New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+7,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
18,0
New York = 100
+20,2%trong 12 tháng
Sức mua
67,3
Chỉ số Fluxy — lương ròng so với chi phí gồm tiền thuê một phòng ngủ ở trung tâm, New York = 100; khác với số liệu riêng của Numbeo bên dưới
Lương ròng
934 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.605 US$
715 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.054 US$
2.502 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
890 US$
95% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Querétaro, so với New York
Mặt hàngQuerétaroNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,45 US$25,00 US$−54%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)63,45 US$140 US$−55%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,30 US$14,00 US$−34%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)3,72 US$8,00 US$−54%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,72 US$10,00 US$−43%
Cappuccino (loại thường)3,76 US$6,38 US$−41%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,77 US$3,80 US$−54%
Nước suối (chai 0,33 l)1,10 US$2,90 US$−62%
Chợ
Sữa (1 l)1,90 US$1,36 US$+39%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,83 US$4,69 US$−40%
Gạo trắng (1 kg)2,07 US$6,97 US$−70%
Trứng (12 quả)2,86 US$5,73 US$−50%
Phô mai nội địa (1 kg)9,27 US$17,38 US$−47%
Ức gà phi lê (1 kg)9,31 US$15,11 US$−38%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,29 US$17,77 US$−20%
Táo (1 kg)3,59 US$6,11 US$−41%
Chuối (1 kg)1,69 US$2,20 US$−23%
Cam (1 kg)2,30 US$5,77 US$−60%
Cà chua (1 kg)2,01 US$6,25 US$−68%
Khoai tây (1 kg)1,97 US$3,47 US$−43%
Hành tây (1 kg)1,86 US$4,17 US$−55%
Xà lách (1 cây)1,57 US$2,72 US$−42%
Nước suối (chai 1,5 l)1,26 US$2,50 US$−50%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)18,59 US$20,00 US$−7%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,38 US$3,21 US$−26%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)4,37 US$3,96 US$+10%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)4,76 US$19,00 US$−75%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,63 US$3,00 US$−79%
Vé tháng, giá thường26,55 US$140 US$−81%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường3,43 US$3,00 US$+14%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,72 US$2,18 US$+25%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường11,45 US$42,00 US$−73%
Xăng (1 l)1,59 US$1,10 US$+44%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)22.141 US$35.458 US$−38%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)24.832 US$25.309 US$−2%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)62,14 US$232 US$−73%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)28,28 US$73,50 US$−62%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)26,16 US$71,93 US$−64%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)59,72 US$126 US$−53%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)25,74 US$62,38 US$−59%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế7,73 US$23,00 US$−66%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)278 US$3.366 US$−92%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)5.264 US$60.589 US$−91%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)55,07 US$72,80 US$−24%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)46,80 US$53,22 US$−12%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung104 US$118 US$−11%
1 đôi giày da công sở nam103 US$125 US$−18%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm890 US$4.438 US$−80%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm584 US$3.033 US$−81%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.552 US$9.242 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm875 US$5.461 US$−84%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.330 US$18.759 US$−88%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.306 US$6.523 US$−80%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế934 US$5.163 US$−82%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)11,99%6,49%+5,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202646,6890 US$934 US$
thg 8 2026—914 US$960 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202644,4898 US$979 US$
thg 3 202645,6871 US$978 US$
thg 2 202646,8861 US$1.009 US$
thg 1 202645,0828 US$969 US$
thg 12 202544,6820 US$960 US$
thg 11 202543,5790 US$866 US$
thg 10 202543,7789 US$890 US$
thg 9 202542,1741 US$938 US$
thg 8 202542,2675 US$961 US$
thg 7 202542,8671 US$962 US$
thg 5 202539,2627 US$897 US$
thg 4 202537,4642 US$926 US$
thg 3 202538,1632 US$940 US$
thg 2 202536,6582 US$947 US$
thg 1 202536,2580 US$950 US$
thg 12 202436,4574 US$927 US$
thg 11 202437,0580 US$970 US$
thg 10 202437,7549 US$984 US$
thg 9 202439,6562 US$1.014 US$
thg 8 202440,0561 US$1.021 US$
thg 7 202440,9584 US$1.013 US$
thg 6 202438,1572 US$973 US$
thg 5 202442,2643 US$1.034 US$
thg 4 202443,2638 US$1.043 US$
thg 3 202442,5622 US$1.017 US$
thg 2 202442,2584 US$1.009 US$
thg 1 2024—471 US$1.020 US$
thg 12 2023—472 US$1.021 US$
thg 11 2023—573 US$993 US$
thg 10 2023—533 US$955 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn62,5Càng cao càng an toàn+0,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm37,5Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung62,5
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống62,5

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Querétaro, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
155,6
Y tếCàng cao càng tốt
73,6
Sức muaCàng cao càng tốt
51,5
Khí hậuCàng cao càng tốt
94,5
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
39,0
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
33,3
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
33
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
9,7
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
47,5
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
18,3
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
53,7
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
46,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
17,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 5
21,7 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
13,2 °C
Lượng mưa một năm
682 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
61%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
64
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 3 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
41
PM2.5
1,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
880-100

Internet

Trung vị Mexico; thành phố chưa có trong danh sách
118Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
95Mbps, cố định
Độ trễ
6ms, cố định
Tải xuống di động
46Mbps
Độ trễ di động
33ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.330 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.306 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
12,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
8,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
11,99%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
16,6Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Querétaro, và México chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
794.789
Độ caoĐô thị, Wikidata
1.820 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
31,0 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
8,2%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
1,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo91%
  • Không tôn giáo8,4%
  • Tôn giáo khác0,3%

Chỉ số đa dạng 0,16, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Tây Ban Nha94%

Trình độ tiếng Anh ở mức rất thấp (điểm EF 440).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2020

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn30Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng19Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn82Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm69Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa24Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống97Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House58
  • Democracy Index EIU, trên 105,3
  • Tự do báo chí RSF46
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex71
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế50%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
7,0/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Querétaro

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
45Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20262 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.