Chișinău

Moldova

Dân số
636.000
Tọa độ
47,01° B, 28,86° Đ
Múi giờ
Europe/Chisinau
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.387 US$ mỗi tháng ở Chișinău, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 77% so với New York. Lương ròng trung bình là 899 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao125 người đóng góp
Chișinău tại 47,01° B, 28,86° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

59trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%47
  • An toàn20%59
  • Y tế15%52
  • Khí hậu10%77
  • Chất lượng không khí10%96
  • Kết nối mạng10%51
  • Chi phí10%57
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#647
Hạng mức độ đáng sống tại Moldova
#3
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.447

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
44,9
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+10,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
14,8
New York = 100
+2,4%trong 12 tháng
Sức mua
75,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
899 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.387 US$
689 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.674 US$
2.412 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
698 US$
78% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
13,0
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Chișinău, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngChișinăuNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,50 US$25,00 US$−54%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)51,72 US$140 US$−63%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)8,70 US$14,00 US$−38%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,30 US$8,00 US$−71%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)2,01 US$10,00 US$−80%
Cappuccino (loại thường)2,23 US$6,38 US$−65%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)1,22 US$3,80 US$−68%
Nước suối (chai 0,33 l)0,92 US$2,90 US$−68%
Chợ
Sữa (1 l)1,27 US$1,36 US$−7%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,72 US$4,69 US$−85%
Gạo trắng (1 kg)1,44 US$6,97 US$−79%
Trứng (12 quả)2,84 US$5,73 US$−50%
Phô mai nội địa (1 kg)10,01 US$17,38 US$−42%
Ức gà phi lê (1 kg)5,32 US$15,11 US$−65%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)8,77 US$17,77 US$−51%
Táo (1 kg)0,99 US$6,11 US$−84%
Chuối (1 kg)1,94 US$2,20 US$−12%
Cam (1 kg)2,07 US$5,77 US$−64%
Cà chua (1 kg)2,21 US$6,25 US$−65%
Khoai tây (1 kg)0,70 US$3,47 US$−80%
Hành tây (1 kg)0,55 US$4,17 US$−87%
Xà lách (1 cây)1,41 US$2,72 US$−48%
Nước suối (chai 1,5 l)0,89 US$2,50 US$−65%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)4,81 US$20,00 US$−76%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,27 US$3,21 US$−61%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)1,92 US$3,96 US$−52%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,45 US$19,00 US$−82%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,41 US$3,00 US$−86%
Vé tháng, giá thường13,45 US$140 US$−90%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường2,30 US$3,00 US$−23%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,35 US$2,18 US$−84%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường5,18 US$42,00 US$−88%
Xăng (1 l)1,67 US$1,10 US$+52%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)29.480 US$35.458 US$−17%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)30.596 US$25.309 US$+21%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)244 US$232 US$+5%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)9,58 US$73,50 US$−87%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)10,77 US$71,93 US$−85%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)42,69 US$126 US$−66%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)21,04 US$62,38 US$−66%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,62 US$23,00 US$−63%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)436 US$3.366 US$−87%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)6.001 US$60.589 US$−90%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)78,48 US$72,80 US$+8%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)48,21 US$53,22 US$−9%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung119 US$118 US$+1%
1 đôi giày da công sở nam113 US$125 US$−10%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm698 US$4.438 US$−84%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm447 US$3.033 US$−85%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.262 US$9.242 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm823 US$5.461 US$−85%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.724 US$18.759 US$−85%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.973 US$6.523 US$−70%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế899 US$5.163 US$−83%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)9,41%6,49%+2,9 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202657,0698 US$899 US$
thg 8 2026—716 US$893 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202652,5694 US$848 US$
thg 4 202651,7676 US$836 US$
thg 3 202651,8673 US$836 US$
thg 2 202652,8684 US$835 US$
thg 1 202650,5676 US$817 US$
thg 12 202545,2669 US$786 US$
thg 11 202545,0662 US$766 US$
thg 10 202543,6667 US$765 US$
thg 9 202542,8681 US$733 US$
thg 8 202542,2673 US$724 US$
thg 7 202542,8671 US$710 US$
thg 5 202547,1639 US$700 US$
thg 4 202545,6627 US$676 US$
thg 3 202544,4610 US$656 US$
thg 2 202542,4578 US$622 US$
thg 1 202544,8570 US$611 US$
thg 12 202447,9550 US$615 US$
thg 11 202451,6533 US$633 US$
thg 10 202453,9526 US$643 US$
thg 9 202454,6525 US$652 US$
thg 8 202454,5501 US$643 US$
thg 7 202455,3475 US$639 US$
thg 6 202455,2457 US$637 US$
thg 5 202454,5434 US$627 US$
thg 4 202453,7423 US$614 US$
thg 3 202452,7421 US$602 US$
thg 2 202452,4391 US$574 US$
thg 1 202453,7389 US$571 US$
thg 12 202351,6397 US$547 US$
thg 11 202350,9377 US$555 US$
thg 10 202350,2372 US$543 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn58,7Càng cao càng an toàn+0,4 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm41,3Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung58,7
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống58,7

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Chișinău, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
124,7
Y tếCàng cao càng tốt
51,7
Sức muaCàng cao càng tốt
57,4
Khí hậuCàng cao càng tốt
76,9
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
63,5
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
28,8
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
29
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
13,4
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
38,0
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
14,9
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
34,0
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
37,6

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
10,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
23,9 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
−3,9 °C
Lượng mưa một năm
538 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
73%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,6 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
23
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
85

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
35
PM2.5
6,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
960-100

Internet

Đo lường tại Chișinău
197Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+33% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
166Mbps, cố định
Độ trễ
3ms, cố định
Tải xuống di động
104Mbps
Độ trễ di động
15ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.724 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.973 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
13,0Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
17,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,6%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
9,41%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
20,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Chișinău, và Moldova chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
567.038
Mật độĐô thị, Wikidata
4.610 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
85 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
40,4 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
15%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
6,2%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo97%
  • Tôn giáo khác7,0%
  • Không tôn giáo1,4%
  • Hồi giáo0,6%
  • Do Thái giáo0,6%

Chỉ số đa dạng 0,05, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng RomaniaChính thức80%
  • Tiếng Nga9,7%
  • Tiếng Ukraina3,9%
  • Tiếng Bulgaria1,5%

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 531).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index, 2014

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn—Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng—Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn—Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm—Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa71Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống19Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do một phần

  • Freedom in the World Freedom House60
  • Democracy Index EIU, trên 106,0
  • Tự do báo chí RSF73
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex36
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế40%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,9/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Chișinău

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
125Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20264 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.