Salé

Ma-rốc

Dân số
972.000
Tọa độ
34,05° B, 6,80° T
Múi giờ
Africa/Casablanca
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 586 US$ mỗi tháng ở Salé, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 90% so với New York. Lương ròng trung bình là 528 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình13 người đóng góp
Salé tại 34,05° B, 6,80° T

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

61trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%58
  • An toànquốc gia20%52
  • Y tếquốc gia15%48
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%70
  • Kết nối mạngquốc gia10%32
  • Chi phí10%89
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Ma-rốc
#3
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#374

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
25,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−6,9%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
4,3
New York = 100
−4,4%trong 12 tháng
Sức mua
103,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
528 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
586 US$
375 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
1.451 US$
1.081 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
211 US$
40% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
9,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Salé, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngSaléNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân3,70 US$25,00 US$−85%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)18,49 US$140 US$−87%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)7,40 US$14,00 US$−47%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)2,64 US$8,00 US$−67%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,17 US$10,00 US$−68%
Cappuccino (loại thường)1,85 US$6,37 US$−71%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,63 US$3,80 US$−83%
Nước suối (chai 0,33 l)0,34 US$2,89 US$−88%
Chợ
Sữa (1 l)0,91 US$1,36 US$−33%
Bánh mì trắng tươi (500g)0,65 US$4,68 US$−86%
Gạo trắng (1 kg)1,97 US$6,97 US$−72%
Trứng (12 quả)1,94 US$5,73 US$−66%
Phô mai nội địa (1 kg)11,59 US$17,38 US$−33%
Ức gà phi lê (1 kg)6,93 US$15,11 US$−54%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)12,46 US$17,77 US$−30%
Táo (1 kg)1,42 US$6,11 US$−77%
Chuối (1 kg)1,24 US$2,20 US$−44%
Cam (1 kg)0,89 US$5,77 US$−85%
Cà chua (1 kg)0,89 US$6,25 US$−86%
Khoai tây (1 kg)0,72 US$3,47 US$−79%
Hành tây (1 kg)0,79 US$4,17 US$−81%
Xà lách (1 cây)0,46 US$2,72 US$−83%
Nước suối (chai 1,5 l)0,61 US$2,50 US$−76%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)4,76 US$20,00 US$−76%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,22 US$3,21 US$−31%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,17 US$3,96 US$−45%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)3,91 US$19,00 US$−79%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,58 US$3,00 US$−81%
Vé tháng, giá thường23,78 US$140 US$−83%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường0,74 US$3,00 US$−75%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,53 US$2,18 US$−76%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường4,23 US$42,00 US$−90%
Xăng (1 l)1,49 US$1,10 US$+35%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)34.768 US$35.458 US$−2%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)31.457 US$25.309 US$+24%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)10,85 US$73,50 US$−85%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)42,27 US$71,93 US$−41%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)16,73 US$126 US$−87%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)42,27 US$62,38 US$−32%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế5,28 US$23,00 US$−77%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)106 US$3.366 US$−97%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)5.954 US$60.589 US$−90%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)32,76 US$72,80 US$−55%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)47,56 US$53,22 US$−11%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung73,98 US$118 US$−37%
1 đôi giày da công sở nam66,93 US$125 US$−46%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm211 US$4.417 US$−95%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm106 US$3.033 US$−97%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm370 US$9.242 US$−96%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm264 US$5.461 US$−95%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm1.162 US$18.759 US$−94%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm845 US$6.523 US$−87%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế528 US$5.178 US$−90%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)5,00%6,49%−1,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202624,0209 US$522 US$
thg 7 2026———
thg 5 2026———
thg 9 202524,5221 US$423 US$
thg 5 202523,9215 US$412 US$
thg 4 202524,5217 US$414 US$
thg 3 202523,4207 US$396 US$
thg 2 202522,6200 US$382 US$
thg 1 202522,6199 US$381 US$
thg 12 202421,6197 US$378 US$
thg 11 202422,0200 US$382 US$
thg 10 202422,4203 US$389 US$
thg 9 202423,9206 US$393 US$
thg 8 202424,3201 US$385 US$
thg 7 202424,5202 US$387 US$
thg 6 202424,4201 US$415 US$
thg 5 202423,7198 US$408 US$
thg 4 202423,7198 US$410 US$
thg 3 202423,8198 US$379 US$
thg 2 202418,8199 US$381 US$
thg 1 202419,1202 US$386 US$
thg 12 202319,9224 US$380 US$
thg 11 202319,6221 US$375 US$
thg 10 202316,7218 US$372 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Ma-rốc

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Salé.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Salé. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Salé về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
18,8 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
24,4 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
13,7 °C
Lượng mưa một năm
489 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
74%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
3
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
64
PM2.5
14,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
700-100

Internet

Trung vị Ma-rốc; thành phố chưa có trong danh sách
57Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
53Mbps, cố định
Độ trễ
9ms, cố định
Tải xuống di động
70Mbps
Độ trễ di động
24ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

1.162 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 845 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
9,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
25,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
5,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
14,7Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Salé, và Maroc chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
945.101
Độ caoĐô thị, Wikidata
116 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
30,9 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
8,4%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,3%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Hồi giáo100%
  • Kitô giáo0,1%
  • Tôn giáo khác0,0%
  • Do Thái giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,00, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Ả RậpChính thức
  • Tiếng Pháp

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 492).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn46Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng30Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn68Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm53Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa14Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống25Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House37
  • Democracy Index EIU, trên 105,0
  • Tự do báo chí RSF48
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex13
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế24%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
4,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Salé

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
13Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
2/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.