Viêng Chăn

Lào

Dân số
841.000
Tọa độ
17,97° B, 102,60° Đ
Múi giờ
Asia/Vientiane
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.120 US$ mỗi tháng ở Viêng Chăn, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 81% so với New York. Lương ròng trung bình là 268 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình11 người đóng góp
Viêng Chăn tại 17,97° B, 102,60° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Viêng Chăn; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

51trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%21
  • An toàn20%62
  • Y tế15%Thiếu dữ liệu
  • Khí hậu10%84
  • Chất lượng không khí10%86
  • Kết nối mạng10%21
  • Chi phí10%66
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Lào
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.127

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
31,0
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
+5,1%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
13,8
New York = 100
−25,6%trong 12 tháng
Sức mua
27,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
268 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.120 US$
475 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
2.871 US$
1.662 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
645 US$
241% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
32,2
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Viêng Chăn, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngViêng ChănNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân2,45 US$25,00 US$−90%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)17,84 US$140 US$−87%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)5,35 US$14,00 US$−62%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)1,36 US$8,00 US$−83%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)1,78 US$10,00 US$−82%
Cappuccino (loại thường)1,70 US$6,38 US$−73%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)0,71 US$3,80 US$−81%
Nước suối (chai 0,33 l)0,37 US$2,90 US$−87%
Chợ
Sữa (1 l)2,01 US$1,36 US$+48%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,14 US$4,69 US$−76%
Gạo trắng (1 kg)1,03 US$6,97 US$−85%
Trứng (12 quả)1,87 US$5,73 US$−67%
Phô mai nội địa (1 kg)27,23 US$17,38 US$+57%
Ức gà phi lê (1 kg)6,21 US$15,11 US$−59%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)6,84 US$17,77 US$−62%
Táo (1 kg)2,40 US$6,11 US$−61%
Chuối (1 kg)1,14 US$2,20 US$−48%
Cam (1 kg)2,63 US$5,77 US$−54%
Cà chua (1 kg)1,53 US$6,25 US$−76%
Khoai tây (1 kg)1,46 US$3,47 US$−58%
Hành tây (1 kg)1,08 US$4,17 US$−74%
Xà lách (1 cây)0,55 US$2,72 US$−80%
Nước suối (chai 1,5 l)0,38 US$2,50 US$−85%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,01 US$20,00 US$−50%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,05 US$3,21 US$−67%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,10 US$3,96 US$−47%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)1,78 US$19,00 US$−91%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng0,45 US$3,00 US$−85%
Vé tháng, giá thường48,49 US$140 US$−65%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường1,34 US$3,00 US$−55%
Taxi, 1 km, biểu giá thường0,89 US$2,18 US$−59%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường4,46 US$42,00 US$−89%
Xăng (1 l)1,41 US$1,10 US$+28%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.237 US$35.458 US$−20%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)29.118 US$25.309 US$+15%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)90,64 US$232 US$−61%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)32,56 US$73,50 US$−56%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)12,34 US$71,93 US$−83%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)47,59 US$126 US$−62%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)7,62 US$62,38 US$−88%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế4,24 US$23,00 US$−82%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)626 US$3.366 US$−81%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)11.104 US$60.589 US$−82%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)26,77 US$72,80 US$−63%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)66,92 US$53,22 US$+26%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung56,84 US$118 US$−52%
1 đôi giày da công sở nam41,06 US$125 US$−67%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm645 US$4.438 US$−85%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm415 US$3.033 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.208 US$9.242 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm763 US$5.461 US$−86%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.330 US$18.759 US$−88%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.123 US$6.523 US$−83%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế268 US$5.163 US$−95%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)10,00%6,49%+3,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202632,6645 US$268 US$
thg 6 2026———
thg 5 202633,2616 US$273 US$
thg 2 202633,8619 US$261 US$
thg 1 202629,1672 US$277 US$
thg 12 202529,1707 US$277 US$
thg 11 202529,1804 US$276 US$
thg 9 202529,1867 US$254 US$
thg 8 202528,9865 US$231 US$
thg 5 202529,0865 US$231 US$
thg 3 202529,0866 US$231 US$
thg 1 202528,8870 US$229 US$
thg 12 202428,7864 US$229 US$
thg 10 202430,7852 US$226 US$
thg 9 202430,9866 US$226 US$
thg 4 202436,5728 US$329 US$
thg 3 2024—725 US$375 US$
thg 2 2024———
thg 1 2024—725 US$375 US$
thg 12 202359,6725 US$518 US$
thg 11 2023—604 US$483 US$
thg 10 2023—483 US$375 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2015-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn61,9Càng cao càng an toàn−2,2 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm38,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung61,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Viêng Chăn. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
81,1

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
26,0 °C
Tháng nóng nhấtTháng 4
30,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 12
20,7 °C
Lượng mưa một năm
1.216 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
71%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
5,0 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
33
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
84

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
51
PM2.5
7,6µg/m³, trung bình
Điểm không khí
860-100

Internet

Đo lường tại Viêng Chăn
66Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+29% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
55Mbps, cố định
Độ trễ
4ms, cố định
Tải xuống di động
54Mbps
Độ trễ di động
18ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.330 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.123 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
32,2Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
16,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
10,00%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
58,0Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Viêng Chăn, và Lào chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
1.003.004
Mật độĐô thị, Wikidata
256 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
174 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
25,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
4,8%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
0,7%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Phật giáo66%
  • Tín ngưỡng dân gian31%
  • Kitô giáo1,5%
  • Không tôn giáo0,9%
  • Tôn giáo khác0,7%
  • Ấn Độ giáo0,0%

Chỉ số đa dạng 0,47, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng LàoChính thức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Anh

Trình độ tiếng Anh ở mức thấp (điểm EF 461).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

Không có điểm Hofstede cho Lào.

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseKhông tự do

  • Freedom in the World Freedom House13
  • Democracy Index EIU, trên 101,7
  • Tự do báo chí RSF33
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex46
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế22%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,5/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Viêng Chăn

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
11Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
7/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.