Vicenza

Italy

Dân số
112.000
Tọa độ
45,55° B, 11,55° Đ
Múi giờ
Europe/Rome
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.777 US$ mỗi tháng ở Vicenza, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 70% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.128 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao20 người đóng góp
Vicenza tại 45,55° B, 11,55° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

60trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%68
  • An toàn20%44
  • Y tếquốc gia15%57
  • Khí hậu10%97
  • Chất lượng không khí10%71
  • Kết nối mạngquốc gia10%42
  • Chi phí10%44
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#620
Hạng mức độ đáng sống tại Italy
#38
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.908

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
62,1
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−0,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
21,1
New York = 100
+6,0%trong 12 tháng
Sức mua
136,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.128 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.777 US$
932 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.781 US$
3.208 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
845 US$
40% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
5,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Vicenza, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngVicenzaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân13,49 US$25,00 US$−46%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)91,84 US$140 US$−34%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)12,63 US$14,00 US$−10%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,17 US$8,00 US$−35%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,51 US$10,00 US$−45%
Cappuccino (loại thường)2,01 US$6,37 US$−68%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,01 US$3,80 US$−21%
Nước suối (chai 0,33 l)1,15 US$2,89 US$−60%
Chợ
Sữa (1 l)1,78 US$1,36 US$+31%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,51 US$4,68 US$−46%
Gạo trắng (1 kg)3,21 US$6,97 US$−54%
Trứng (12 quả)3,90 US$5,73 US$−32%
Phô mai nội địa (1 kg)18,37 US$17,38 US$+6%
Ức gà phi lê (1 kg)14,23 US$15,11 US$−6%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)24,11 US$17,77 US$+36%
Táo (1 kg)3,30 US$6,11 US$−46%
Chuối (1 kg)1,79 US$2,20 US$−19%
Cam (1 kg)3,59 US$5,77 US$−38%
Cà chua (1 kg)5,02 US$6,25 US$−20%
Khoai tây (1 kg)2,01 US$3,47 US$−42%
Hành tây (1 kg)2,58 US$4,17 US$−38%
Xà lách (1 cây)2,30 US$2,72 US$−15%
Nước suối (chai 1,5 l)0,42 US$2,50 US$−83%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,04 US$20,00 US$−60%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,61 US$3,21 US$−50%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,87 US$3,96 US$−28%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,31 US$19,00 US$−67%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,95 US$3,00 US$−35%
Vé tháng, giá thường53,21 US$140 US$−62%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,82 US$3,00 US$+61%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,47 US$2,18 US$−33%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường31,80 US$42,00 US$−24%
Xăng (1 l)2,04 US$1,10 US$+85%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)37.232 US$35.458 US$+5%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)36.160 US$25.309 US$+43%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)8,86 US$73,50 US$−88%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)26,86 US$71,93 US$−63%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)39,13 US$126 US$−69%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)34,44 US$62,38 US$−45%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế11,48 US$23,00 US$−50%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)784 US$3.366 US$−77%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)11.479 US$60.589 US$−81%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)126 US$72,80 US$+73%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)45,92 US$53,22 US$−14%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung126 US$118 US$+7%
1 đôi giày da công sở nam178 US$125 US$+42%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm845 US$4.417 US$−81%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm694 US$3.033 US$−77%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.573 US$9.242 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.569 US$5.461 US$−71%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.998 US$18.759 US$−84%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.490 US$6.523 US$−77%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.128 US$5.178 US$−59%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,03%6,49%−3,5 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202665,4837 US$2.109 US$
thg 8 2026—876 US$2.165 US$
thg 6 2026———
thg 5 202667,3812 US$2.176 US$
thg 4 202675,5784 US$2.144 US$
thg 2 202676,6807 US$2.085 US$
thg 1 202676,5786 US$2.046 US$
thg 12 202576,2784 US$1.992 US$
thg 11 202575,4784 US$1.962 US$
thg 10 202575,3798 US$1.940 US$
thg 9 202574,3797 US$1.982 US$
thg 8 202574,0794 US$1.904 US$
thg 5 202571,3765 US$1.806 US$
thg 4 202572,1773 US$1.867 US$
thg 3 202561,0721 US$1.764 US$
thg 2 202554,9706 US$1.707 US$
thg 1 202556,8702 US$1.695 US$
thg 12 202465,7706 US$1.691 US$
thg 11 202460,9719 US$1.635 US$
thg 10 202463,1735 US$1.639 US$
thg 9 202465,9752 US$1.667 US$
thg 8 202465,0731 US$1.648 US$
thg 7 202468,2790 US$1.642 US$
thg 6 202468,4790 US$1.631 US$
thg 5 202468,2815 US$1.636 US$
thg 4 202468,4799 US$1.641 US$
thg 2 202460,1808 US$—
thg 1 202473,4815 US$1.709 US$
thg 12 202372,8583 US$1.712 US$
thg 11 202370,8567 US$1.626 US$
thg 10 202371,1566 US$1.623 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2014-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn43,9Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm56,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung43,9

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Vicenza. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
65,4
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
17,3
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
56,7
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
59,0

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
13,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
24,6 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
2,2 °C
Lượng mưa một năm
865 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
72%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
8
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
97

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Trung bình
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
65
PM2.5
17,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
710-100

Internet

Trung vị Italy; thành phố chưa có trong danh sách
109Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
50Mbps, cố định
Độ trễ
13ms, cố định
Tải xuống di động
85Mbps
Độ trễ di động
32ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.998 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.490 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
5,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
16,0Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,03%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
9,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Vicenza, và Ý chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
109.823
Mật độĐô thị, Wikidata
1.363 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
39 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
48,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
25%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
19%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo83%
  • Không tôn giáo12%
  • Hồi giáo3,7%
  • Phật giáo0,2%
  • Ấn Độ giáo0,1%
  • Tín ngưỡng dân gian0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,29, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ItalyChính thức
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Slovenia
  • Tiếng Croatia

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 513).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn76Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng50Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn75Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm70Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa61Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống30Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House87
  • Democracy Index EIU, trên 107,6
  • Tự do báo chí RSF68
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex66
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế33%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Vicenza

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
20Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.