Pordenone

Italy

Dân số
50.000
Tọa độ
45,96° B, 12,66° Đ
Múi giờ
Europe/Rome
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.610 US$ mỗi tháng ở Pordenone, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 73% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.923 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao29 người đóng góp
Pordenone tại 45,96° B, 12,66° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Pordenone; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

56trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%68
  • An toànquốc gia20%51
  • Y tếquốc gia15%57
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%52
  • Kết nối mạngquốc gia10%42
  • Chi phí10%50
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#830
Hạng mức độ đáng sống tại Italy
#76
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.676

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
61,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−12,3%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
14,3
New York = 100
−2,1%trong 12 tháng
Sức mua
136,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.923 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.610 US$
921 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.911 US$
2.809 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
689 US$
36% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
4,5
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Pordenone, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngPordenoneNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,22 US$25,00 US$−31%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)68,88 US$140 US$−51%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,66 US$14,00 US$−2%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,74 US$8,00 US$−28%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,74 US$10,00 US$−43%
Cappuccino (loại thường)2,04 US$6,37 US$−68%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,33 US$3,80 US$−12%
Nước suối (chai 0,33 l)1,58 US$2,89 US$−45%
Chợ
Sữa (1 l)1,34 US$1,36 US$−1%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,06 US$4,68 US$−35%
Gạo trắng (1 kg)3,01 US$6,97 US$−57%
Trứng (12 quả)3,60 US$5,73 US$−37%
Phô mai nội địa (1 kg)13,06 US$17,38 US$−25%
Ức gà phi lê (1 kg)10,62 US$15,11 US$−30%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)17,79 US$17,77 US$0%
Táo (1 kg)2,27 US$6,11 US$−63%
Chuối (1 kg)1,53 US$2,20 US$−30%
Cam (1 kg)2,30 US$5,77 US$−60%
Cà chua (1 kg)2,87 US$6,25 US$−54%
Khoai tây (1 kg)1,55 US$3,47 US$−55%
Hành tây (1 kg)1,26 US$4,17 US$−70%
Xà lách (1 cây)1,72 US$2,72 US$−37%
Nước suối (chai 1,5 l)0,42 US$2,50 US$−83%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)4,59 US$20,00 US$−77%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,53 US$3,21 US$−52%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,53 US$3,96 US$−36%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,66 US$19,00 US$−65%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,30 US$3,00 US$−23%
Vé tháng, giá thường47,07 US$140 US$−66%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường8,90 US$3,00 US$+197%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,89 US$2,18 US$−13%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường34,44 US$42,00 US$−18%
Xăng (1 l)2,04 US$1,10 US$+85%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)34.687 US$35.458 US$−2%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)36.160 US$25.309 US$+43%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)10,07 US$73,50 US$−86%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)28,70 US$71,93 US$−60%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)52,04 US$126 US$−59%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)0,00 US$62,38 US$−100%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,18 US$23,00 US$−60%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)413 US$3.366 US$−88%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)11.939 US$60.589 US$−80%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)102 US$72,80 US$+40%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)35,59 US$53,22 US$−33%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung107 US$118 US$−9%
1 đôi giày da công sở nam80,36 US$125 US$−36%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm689 US$4.417 US$−84%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm555 US$3.033 US$−82%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.102 US$9.242 US$−88%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm830 US$5.461 US$−85%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.089 US$18.759 US$−89%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.332 US$6.523 US$−80%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.923 US$5.178 US$−63%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,17%6,49%−3,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202665,3683 US$1.906 US$
thg 8 2026—695 US$1.940 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202667,3704 US$1.967 US$
thg 4 202667,2696 US$1.914 US$
thg 3 2026—693 US$1.892 US$
thg 2 2026—711 US$1.946 US$
thg 1 2026—705 US$1.915 US$
thg 12 202558,5699 US$1.878 US$
thg 11 2025—692 US$1.864 US$
thg 10 202561,4706 US$1.884 US$
thg 9 202561,2703 US$1.861 US$
thg 8 202560,7698 US$1.846 US$
thg 7 202559,6686 US$1.759 US$
thg 5 202558,4671 US$1.734 US$
thg 4 202559,4682 US$1.763 US$
thg 3 202556,5650 US$1.660 US$
thg 2 202560,2623 US$1.592 US$
thg 1 202558,4622 US$1.589 US$
thg 12 202460,3624 US$1.595 US$
thg 11 202461,2634 US$1.622 US$
thg 10 202463,0651 US$1.637 US$
thg 9 202464,0667 US$1.676 US$
thg 8 202462,5650 US$1.633 US$
thg 7 202462,7598 US$1.628 US$
thg 6 202462,5595 US$1.620 US$
thg 5 202461,8587 US$1.599 US$
thg 4 202461,6535 US$1.609 US$
thg 3 202460,5543 US$1.632 US$
thg 2 202461,7540 US$814 US$
thg 1 202461,5553 US$1.663 US$
thg 12 202362,0548 US$1.656 US$
thg 11 202363,1554 US$1.633 US$
thg 10 202362,8549 US$1.617 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Italy

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Pordenone.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Pordenone. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Pordenone về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Pordenone.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Pordenone.

Internet

Trung vị Italy; thành phố chưa có trong danh sách
109Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
50Mbps, cố định
Độ trễ
13ms, cố định
Tải xuống di động
85Mbps
Độ trễ di động
32ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.089 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.332 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
4,5Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
14,6Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
6,8%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,17%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
7,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Pordenone, và Ý chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
51.725
Mật độĐô thị, Wikidata
1.354 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
24 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
48,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
25%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
21%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo83%
  • Không tôn giáo12%
  • Hồi giáo3,7%
  • Phật giáo0,2%
  • Ấn Độ giáo0,1%
  • Tín ngưỡng dân gian0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,29, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ItalyChính thức
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Slovenia
  • Tiếng Croatia

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 513).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn76Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng50Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn75Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm70Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa61Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống30Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House87
  • Democracy Index EIU, trên 107,6
  • Tự do báo chí RSF68
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex66
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế33%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Pordenone

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
29Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.