Como

Italy

Dân số
85.000
Tọa độ
45,81° B, 9,08° Đ
Múi giờ
Europe/Rome
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.200 US$ mỗi tháng ở Como, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 63% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.289 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình14 người đóng góp
Como tại 45,81° B, 9,08° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Como; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

52trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%63
  • An toànquốc gia20%51
  • Y tếquốc gia15%57
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%52
  • Kết nối mạngquốc gia10%42
  • Chi phí10%28
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Italy
#123
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.586

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
67,4
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
24,8
New York = 100
Sức mua
120,4
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.289 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.200 US$
1.034 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.719 US$
3.618 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.166 US$
51% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
7,6
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Como, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngComoNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân22,76 US$25,00 US$−9%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)88,18 US$140 US$−37%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,65 US$14,00 US$−2%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,83 US$8,00 US$−15%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,97 US$10,00 US$−40%
Cappuccino (loại thường)2,05 US$6,38 US$−68%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,51 US$3,80 US$−8%
Nước suối (chai 0,33 l)1,55 US$2,90 US$−47%
Chợ
Sữa (1 l)1,99 US$1,36 US$+46%
Bánh mì trắng tươi (500g)2,38 US$4,69 US$−49%
Gạo trắng (1 kg)3,03 US$6,97 US$−57%
Trứng (12 quả)4,39 US$5,73 US$−23%
Phô mai nội địa (1 kg)17,63 US$17,38 US$+1%
Ức gà phi lê (1 kg)13,65 US$15,11 US$−10%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)24,57 US$17,77 US$+38%
Táo (1 kg)1,87 US$6,11 US$−69%
Chuối (1 kg)2,35 US$2,20 US$+7%
Cam (1 kg)2,96 US$5,77 US$−49%
Cà chua (1 kg)3,89 US$6,25 US$−38%
Khoai tây (1 kg)2,65 US$3,47 US$−24%
Hành tây (1 kg)1,63 US$4,17 US$−61%
Xà lách (1 cây)1,52 US$2,72 US$−44%
Nước suối (chai 1,5 l)0,56 US$2,50 US$−78%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,96 US$20,00 US$−60%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,10 US$3,21 US$−35%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,56 US$3,96 US$−35%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,83 US$19,00 US$−64%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,16 US$3,00 US$−28%
Vé tháng, giá thường46,37 US$140 US$−67%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường9,10 US$3,00 US$+203%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,28 US$2,18 US$+5%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường39,82 US$42,00 US$−5%
Xăng (1 l)2,04 US$1,10 US$+85%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)36.903 US$35.458 US$+4%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)35.841 US$25.309 US$+42%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)222 US$232 US$−4%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)13,38 US$73,50 US$−82%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)31,18 US$71,93 US$−57%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)34,99 US$126 US$−72%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)32,71 US$62,38 US$−48%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế11,38 US$23,00 US$−51%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)796 US$3.366 US$−76%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)19.058 US$60.589 US$−69%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)114 US$72,80 US$+56%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)39,80 US$53,22 US$−25%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung129 US$118 US$+10%
1 đôi giày da công sở nam173 US$125 US$+38%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.166 US$4.438 US$−74%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm754 US$3.033 US$−75%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.101 US$9.242 US$−77%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.384 US$5.461 US$−75%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm4.956 US$18.759 US$−74%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.041 US$6.523 US$−69%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.289 US$5.163 US$−56%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)2,92%6,49%−3,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202668,21.166 US$2.289 US$
thg 8 2026—1.146 US$2.330 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202670,31.083 US$2.355 US$
thg 4 202670,31.083 US$2.299 US$
thg 3 202670,41.084 US$2.351 US$
thg 1 202678,91.074 US$2.329 US$
thg 12 202579,51.098 US$2.293 US$
thg 11 202577,61.026 US$2.244 US$
thg 5 202575,71.001 US$2.097 US$
thg 4 202574,8986 US$1.976 US$
thg 3 202573,6968 US$1.888 US$
thg 2 202567,9908 US$1.785 US$
thg 1 202568,0909 US$1.788 US$
thg 12 202468,9820 US$1.811 US$
thg 11 202470,4855 US$1.885 US$
thg 10 202473,5876 US$1.927 US$
thg 9 202473,8889 US$1.953 US$
thg 8 202471,4866 US$1.798 US$
thg 7 202470,6864 US$1.735 US$
thg 6 202469,5860 US$1.730 US$
thg 5 202469,7836 US$1.735 US$
thg 4 202468,41.150 US$1.724 US$
thg 3 202469,21.166 US$1.746 US$
thg 2 202469,01.163 US$1.742 US$
thg 1 202469,21.188 US$1.731 US$
thg 12 202368,41.172 US$1.701 US$
thg 11 202367,2871 US$1.679 US$
thg 10 202366,1857 US$1.686 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Cấp quốc gia: điểm mức độ đáng sống dùng số liệu an toàn của Italy

Chưa có khảo sát tội phạm nào được công bố cho Como.

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Como. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Numbeo chưa xếp hạng Como về chất lượng cuộc sống.

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Como.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Como.

Internet

Trung vị Italy; thành phố chưa có trong danh sách
109Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
50Mbps, cố định
Độ trễ
13ms, cố định
Tải xuống di động
85Mbps
Độ trễ di động
32ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

4.956 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.041 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
7,6Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
19,5Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
2,92%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
14,4Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Como, và Ý chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
83.184
Mật độĐô thị, Wikidata
2.228 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
201 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
48,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
26%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
19%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo83%
  • Không tôn giáo12%
  • Hồi giáo3,7%
  • Phật giáo0,2%
  • Ấn Độ giáo0,1%
  • Tín ngưỡng dân gian0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,29, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ItalyChính thức
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Slovenia
  • Tiếng Croatia

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 513).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn76Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng50Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn75Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm70Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa61Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống30Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House87
  • Democracy Index EIU, trên 107,6
  • Tự do báo chí RSF68
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex66
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế33%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Como

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
14Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.