Bologna

Italy

Dân số
395.000
Tọa độ
44,49° B, 11,34° Đ
Múi giờ
Europe/Rome
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 2.208 US$ mỗi tháng ở Bologna, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 63% so với New York. Lương ròng trung bình là 2.183 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao78 người đóng góp
Bologna tại 44,49° B, 11,34° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

62trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%61
  • An toàn20%51
  • Y tế15%76
  • Khí hậu10%88
  • Chất lượng không khí10%93
  • Kết nối mạngquốc gia10%42
  • Chi phí10%28
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#449
Hạng mức độ đáng sống tại Italy
#28
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#2.567

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
69,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−3,4%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
26,3
New York = 100
+4,5%trong 12 tháng
Sức mua
113,0
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
2.183 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
2.208 US$
1.043 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
5.644 US$
3.503 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
1.165 US$
53% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
10,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Bologna, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBolognaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân22,96 US$25,00 US$−8%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)91,84 US$140 US$−34%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)13,78 US$14,00 US$−2%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)6,89 US$8,00 US$−14%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,74 US$10,00 US$−43%
Cappuccino (loại thường)2,30 US$6,37 US$−64%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)3,70 US$3,80 US$−3%
Nước suối (chai 0,33 l)1,81 US$2,89 US$−37%
Chợ
Sữa (1 l)1,41 US$1,36 US$+4%
Bánh mì trắng tươi (500g)3,17 US$4,68 US$−32%
Gạo trắng (1 kg)2,99 US$6,97 US$−57%
Trứng (12 quả)4,05 US$5,73 US$−29%
Phô mai nội địa (1 kg)21,18 US$17,38 US$+22%
Ức gà phi lê (1 kg)12,63 US$15,11 US$−16%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)21,30 US$17,77 US$+20%
Táo (1 kg)2,50 US$6,11 US$−59%
Chuối (1 kg)2,43 US$2,20 US$+10%
Cam (1 kg)2,64 US$5,77 US$−54%
Cà chua (1 kg)3,49 US$6,25 US$−44%
Khoai tây (1 kg)1,95 US$3,47 US$−44%
Hành tây (1 kg)1,80 US$4,17 US$−57%
Xà lách (1 cây)1,42 US$2,72 US$−48%
Nước suối (chai 1,5 l)0,55 US$2,50 US$−78%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)8,04 US$20,00 US$−60%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,93 US$3,21 US$−40%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,90 US$3,96 US$−27%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)7,12 US$19,00 US$−63%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,64 US$3,00 US$−12%
Vé tháng, giá thường44,77 US$140 US$−68%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,71 US$3,00 US$+57%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,72 US$2,18 US$−21%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường33,29 US$42,00 US$−21%
Xăng (1 l)2,09 US$1,10 US$+90%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)37.232 US$35.458 US$+5%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)37.165 US$25.309 US$+47%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)11,48 US$73,50 US$−84%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)31,57 US$71,93 US$−56%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)65,55 US$126 US$−48%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)27,55 US$62,38 US$−56%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế10,33 US$23,00 US$−55%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)791 US$3.366 US$−76%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)16.723 US$60.589 US$−72%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)94,39 US$72,80 US$+30%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)47,15 US$53,22 US$−11%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung119 US$118 US$+1%
1 đôi giày da công sở nam152 US$125 US$+21%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm1.165 US$4.417 US$−74%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm895 US$3.033 US$−71%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm2.141 US$9.242 US$−77%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.619 US$5.461 US$−70%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm5.207 US$18.759 US$−72%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.800 US$6.523 US$−42%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế2.183 US$5.178 US$−58%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,22%6,49%−3,3 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202673,11.165 US$2.183 US$
thg 8 2026—1.173 US$2.208 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202673,11.135 US$2.233 US$
thg 4 202671,71.079 US$2.238 US$
thg 3 202671,41.041 US$2.220 US$
thg 2 202672,81.069 US$2.248 US$
thg 1 202668,81.047 US$2.220 US$
thg 12 202568,91.031 US$2.163 US$
thg 11 202569,11.035 US$2.106 US$
thg 10 202570,51.114 US$2.124 US$
thg 9 202572,71.116 US$2.140 US$
thg 8 202571,11.098 US$2.087 US$
thg 7 202571,61.116 US$2.095 US$
thg 5 202568,21.074 US$1.985 US$
thg 4 202567,51.064 US$2.002 US$
thg 3 202564,71.035 US$1.893 US$
thg 2 202562,71.002 US$1.865 US$
thg 1 202562,6992 US$1.821 US$
thg 12 202465,61.005 US$1.902 US$
thg 11 202468,61.029 US$1.995 US$
thg 10 202471,81.087 US$2.004 US$
thg 9 202474,61.103 US$1.960 US$
thg 8 202475,81.095 US$2.178 US$
thg 7 202473,71.067 US$1.828 US$
thg 6 202473,41.053 US$1.783 US$
thg 5 202474,71.064 US$1.771 US$
thg 4 202472,11.054 US$1.782 US$
thg 3 202472,41.086 US$1.791 US$
thg 2 202469,81.067 US$1.777 US$
thg 1 202475,21.075 US$1.801 US$
thg 12 202373,61.074 US$1.768 US$
thg 11 202375,3986 US$1.761 US$
thg 10 202373,1919 US$1.713 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn51,2Càng cao càng an toàn−0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm48,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung51,2
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống51,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Bologna, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
145,2
Y tếCàng cao càng tốt
76,1
Sức muaCàng cao càng tốt
83,2
Khí hậuCàng cao càng tốt
88,1
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
59,6
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
32,5
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
33
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
10,6
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
67,6
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
27,2
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
69,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
73,4

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
14,2 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
26,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
3,5 °C
Lượng mưa một năm
657 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
72%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
3,9 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
34
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
42
PM2.5
5,8µg/m³, trung bình
Điểm không khí
930-100

Internet

Trung vị Italy; thành phố chưa có trong danh sách
109Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
50Mbps, cố định
Độ trễ
13ms, cố định
Tải xuống di động
85Mbps
Độ trễ di động
32ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

5.207 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.800 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
10,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
20,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,22%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
15,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Bologna, và Ý chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
387.971
Mật độĐô thị, Wikidata
2.754 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
54 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
48,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
25%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
18%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo83%
  • Không tôn giáo12%
  • Hồi giáo3,7%
  • Phật giáo0,2%
  • Ấn Độ giáo0,1%
  • Tín ngưỡng dân gian0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,29, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ItalyChính thức
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Slovenia
  • Tiếng Croatia

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 513).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn76Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng50Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn75Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm70Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa61Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống30Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House87
  • Democracy Index EIU, trên 107,6
  • Tự do báo chí RSF68
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex66
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế33%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Bologna

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
78Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20263 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.