Bari

Italy

Dân số
316.000
Tọa độ
41,12° B, 16,87° Đ
Múi giờ
Europe/Rome
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.829 US$ mỗi tháng ở Bari, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 69% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.940 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao28 người đóng góp
Bari tại 41,12° B, 16,87° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

62trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%64
  • An toàn20%50
  • Y tếquốc gia15%57
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%94
  • Kết nối mạngquốc gia10%42
  • Chi phí10%41
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#433
Hạng mức độ đáng sống tại Italy
#26
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.993

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
60,6
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−1,6%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
19,7
New York = 100
+3,8%trong 12 tháng
Sức mua
121,2
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.940 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.829 US$
911 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.781 US$
3.133 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
918 US$
47% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
7,7
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Bari, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngBariNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,22 US$25,00 US$−31%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)68,88 US$140 US$−51%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,48 US$14,00 US$−18%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)4,02 US$8,00 US$−50%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)3,44 US$10,00 US$−66%
Cappuccino (loại thường)2,01 US$6,37 US$−68%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,58 US$3,80 US$−32%
Nước suối (chai 0,33 l)1,25 US$2,89 US$−57%
Chợ
Sữa (1 l)1,58 US$1,36 US$+16%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,72 US$4,68 US$−63%
Gạo trắng (1 kg)2,90 US$6,97 US$−58%
Trứng (12 quả)4,13 US$5,73 US$−28%
Phô mai nội địa (1 kg)15,69 US$17,38 US$−10%
Ức gà phi lê (1 kg)10,81 US$15,11 US$−28%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)16,93 US$17,77 US$−5%
Táo (1 kg)2,43 US$6,11 US$−60%
Chuối (1 kg)2,12 US$2,20 US$−4%
Cam (1 kg)2,14 US$5,77 US$−63%
Cà chua (1 kg)3,63 US$6,25 US$−42%
Khoai tây (1 kg)1,72 US$3,47 US$−50%
Hành tây (1 kg)1,63 US$4,17 US$−61%
Xà lách (1 cây)1,30 US$2,72 US$−52%
Nước suối (chai 1,5 l)0,41 US$2,50 US$−84%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)7,46 US$20,00 US$−63%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,95 US$3,21 US$−39%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,50 US$3,96 US$−37%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)6,89 US$19,00 US$−64%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,26 US$3,00 US$−58%
Vé tháng, giá thường40,18 US$140 US$−71%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường5,74 US$3,00 US$+91%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,30 US$2,18 US$+6%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường24,11 US$42,00 US$−43%
Xăng (1 l)2,05 US$1,10 US$+86%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)37.232 US$35.458 US$+5%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)36.160 US$25.309 US$+43%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)11,86 US$73,50 US$−84%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)31,85 US$71,93 US$−56%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)52,21 US$126 US$−59%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)25,83 US$62,38 US$−59%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế8,61 US$23,00 US$−63%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)765 US$3.366 US$−77%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)5.855 US$60.589 US$−90%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)87,05 US$72,80 US$+20%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)48,50 US$53,22 US$−9%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung111 US$118 US$−6%
1 đôi giày da công sở nam146 US$125 US$+17%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm918 US$4.417 US$−79%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm657 US$3.033 US$−78%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.648 US$9.242 US$−82%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.135 US$5.461 US$−79%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.855 US$18.759 US$−79%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm2.087 US$6.523 US$−68%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.940 US$5.178 US$−63%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)3,92%6,49%−2,6 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202667,0910 US$1.923 US$
thg 8 2026—918 US$1.952 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202670,8939 US$1.979 US$
thg 3 202664,3945 US$1.945 US$
thg 2 202666,1970 US$1.958 US$
thg 1 202665,3963 US$1.942 US$
thg 12 202560,7939 US$1.994 US$
thg 11 202559,8904 US$1.821 US$
thg 10 202560,6914 US$1.867 US$
thg 9 202561,1885 US$1.840 US$
thg 8 202560,2875 US$1.819 US$
thg 7 202557,6833 US$1.769 US$
thg 5 202556,1814 US$1.715 US$
thg 4 202553,7814 US$1.670 US$
thg 3 202552,6800 US$1.621 US$
thg 2 202548,4775 US$1.570 US$
thg 1 202547,6753 US$1.542 US$
thg 12 202448,1761 US$1.647 US$
thg 11 202456,5784 US$1.688 US$
thg 10 202455,1812 US$1.730 US$
thg 9 202457,1813 US$1.793 US$
thg 8 202456,8808 US$2.182 US$
thg 7 202456,1799 US$1.978 US$
thg 6 202455,7815 US$1.734 US$
thg 5 202455,5812 US$1.733 US$
thg 4 202455,6904 US$1.708 US$
thg 3 202457,1796 US$1.737 US$
thg 1 202457,6808 US$1.884 US$
thg 12 202357,9808 US$1.743 US$
thg 10 202356,4802 US$1.662 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn50,2Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm49,8Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung50,2

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Bari. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
56,4
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
19,9
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
56,7
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
56,1

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
17,0 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
26,7 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
8,8 °C
Lượng mưa một năm
621 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
72%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,2 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
38
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
33
PM2.5
3,3µg/m³, trung bình
Điểm không khí
940-100

Internet

Trung vị Italy; thành phố chưa có trong danh sách
109Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
50Mbps, cố định
Độ trễ
13ms, cố định
Tải xuống di động
85Mbps
Độ trễ di động
32ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.855 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 2.087 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
7,7Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
19,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,2%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
3,92%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
13,2Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Bari, và Ý chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
315.473
Mật độĐô thị, Wikidata
2.720 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
5 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
48,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
24%
Sinh ở nước ngoàiĐô thị, Eurostat Urban Audit, 2024
5,7%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo83%
  • Không tôn giáo12%
  • Hồi giáo3,7%
  • Phật giáo0,2%
  • Ấn Độ giáo0,1%
  • Tín ngưỡng dân gian0,1%
  • Tôn giáo khác0,1%
  • Do Thái giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,29, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng ItalyChính thức
  • Tiếng Đức
  • Tiếng Pháp
  • Tiếng Slovenia
  • Tiếng Croatia

Trình độ tiếng Anh ở mức trung bình (điểm EF 513).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn76Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng50Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn75Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm70Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa61Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống30Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House87
  • Democracy Index EIU, trên 107,6
  • Tự do báo chí RSF68
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex66
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế33%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
6,6/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Bari

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
28Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.