Patras

Hy Lạp

Dân số
168.000
Tọa độ
38,25° B, 21,74° Đ
Múi giờ
Europe/Athens
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.286 US$ mỗi tháng ở Patras, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 78% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.164 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao20 người đóng góp
Patras tại 38,25° B, 21,74° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

65trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%58
  • An toàn20%63
  • Y tếquốc gia15%54
  • Khí hậu10%100
  • Chất lượng không khí10%95
  • Kết nối mạngquốc gia10%37
  • Chi phí10%60
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#266
Hạng mức độ đáng sống tại Hy Lạp
#1
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.326

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
51,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
Chỉ số tiền thuê nhà
11,7
New York = 100
Sức mua
104,7
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.164 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.286 US$
790 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
3.565 US$
2.766 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
495 US$
43% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
8,3
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Patras, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngPatrasNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân11,38 US$25,00 US$−54%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)62,58 US$140 US$−55%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)9,10 US$14,00 US$−35%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)4,55 US$8,00 US$−43%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,12 US$10,00 US$−49%
Cappuccino (loại thường)4,10 US$6,38 US$−36%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,33 US$3,80 US$−39%
Nước suối (chai 0,33 l)0,63 US$2,90 US$−78%
Chợ
Sữa (1 l)1,60 US$1,36 US$+18%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,46 US$4,69 US$−69%
Gạo trắng (1 kg)2,41 US$6,97 US$−65%
Trứng (12 quả)5,17 US$5,73 US$−10%
Phô mai nội địa (1 kg)11,57 US$17,38 US$−33%
Ức gà phi lê (1 kg)9,90 US$15,11 US$−34%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)14,58 US$17,77 US$−18%
Táo (1 kg)2,32 US$6,11 US$−62%
Chuối (1 kg)2,22 US$2,20 US$+1%
Cam (1 kg)1,75 US$5,77 US$−70%
Cà chua (1 kg)1,98 US$6,25 US$−68%
Khoai tây (1 kg)1,15 US$3,47 US$−67%
Hành tây (1 kg)1,31 US$4,17 US$−69%
Xà lách (1 cây)0,90 US$2,72 US$−67%
Nước suối (chai 1,5 l)1,23 US$2,50 US$−51%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)6,83 US$20,00 US$−66%
Bia nội địa (chai 0,5 l)1,71 US$3,21 US$−47%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)3,44 US$3,96 US$−13%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,23 US$19,00 US$−72%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,37 US$3,00 US$−54%
Vé tháng, giá thường62,58 US$140 US$−55%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,55 US$3,00 US$+52%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,14 US$2,18 US$−48%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường14,22 US$42,00 US$−66%
Xăng (1 l)2,20 US$1,10 US$+100%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.422 US$35.458 US$−20%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)23.828 US$25.309 US$−6%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)164 US$232 US$−29%
Gói cước di động (gọi + 10GB data)24,71 US$73,50 US$−66%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)28,77 US$71,93 US$−60%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)39,82 US$126 US$−68%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)23,61 US$62,38 US$−62%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,10 US$23,00 US$−60%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)489 US$3.366 US$−85%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)4.608 US$60.589 US$−92%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)70,16 US$72,80 US$−4%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)36,03 US$53,22 US$−32%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung77,75 US$118 US$−34%
1 đôi giày da công sở nam109 US$125 US$−13%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm495 US$4.438 US$−89%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm420 US$3.033 US$−86%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm799 US$9.242 US$−91%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm709 US$5.461 US$−87%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm2.077 US$18.759 US$−89%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm1.784 US$6.523 US$−73%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.164 US$5.163 US$−77%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,36%6,49%−2,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202656,8495 US$1.164 US$
thg 8 2026—508 US$1.195 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202649,0522 US$1.238 US$
thg 4 202651,9518 US$1.228 US$
thg 3 202656,2500 US$1.225 US$
thg 2 202657,8522 US$1.260 US$
thg 1 202660,3533 US$1.281 US$
thg 12 202559,4517 US$1.251 US$
thg 11 202561,0500 US$1.045 US$
thg 10 202560,3498 US$1.053 US$
thg 8 202559,4491 US$1.081 US$
thg 5 202565,0471 US$1.070 US$
thg 2 202560,8441 US$1.006 US$
thg 1 202560,0433 US$969 US$
thg 12 202466,4436 US$968 US$
thg 11 202467,4442 US$982 US$
thg 10 202469,2450 US$1.009 US$
thg 9 202469,6444 US$954 US$
thg 8 202466,9445 US$956 US$
thg 7 202467,5451 US$863 US$
thg 6 202463,6451 US$894 US$
thg 5 202463,4449 US$890 US$
thg 4 202460,8449 US$855 US$
thg 3 202457,1434 US$825 US$
thg 2 202458,2433 US$766 US$
thg 1 202459,2439 US$776 US$
thg 12 202360,3438 US$775 US$
thg 11 202360,5358 US$744 US$
thg 10 202360,7341 US$718 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2015-mid. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn63,1Càng cao càng an toàn−3,3 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm36,9Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung63,1

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Patras. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
43,9
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
24
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
47,7
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
11,8
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
48,3
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
48,8

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
14,4 °C
Tháng nóng nhấtTháng 8
25,1 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
5,1 °C
Lượng mưa một năm
719 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
72%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,7 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
80
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202626 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
31
PM2.5
6,2µg/m³, trung bình
Điểm không khí
950-100

Internet

Trung vị Hy Lạp; thành phố chưa có trong danh sách
91Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
20Mbps, cố định
Độ trễ
11ms, cố định
Tải xuống di động
133Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

2.077 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 1.784 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
8,3Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
20,2Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
5,0%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,36%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
11,9Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Patras, và Hy Lạp chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
173.600
Mật độĐô thị, Wikidata
1.384 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
10 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
46,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
24%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
14%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo88%
  • Không tôn giáo6,1%
  • Hồi giáo5,3%
  • Tôn giáo khác4,0%
  • Ấn Độ giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,22, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Hy LạpChính thức99%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 592).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn35Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng40Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn100Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm57Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa45Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống50Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House85
  • Democracy Index EIU, trên 108,1
  • Tự do báo chí RSF55
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex66
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế23%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Patras

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
20Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
10/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
100%Trong số 55 mặt hàng
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
26 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.