Chania

Hy Lạp

Dân số
54.000
Tọa độ
35,51° B, 24,03° Đ
Múi giờ
Europe/Athens
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.582 US$ mỗi tháng ở Chania, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 73% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.336 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy trung bình16 người đóng góp
Chania tại 35,51° B, 24,03° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số. 6 trong số đó có dữ liệu cho Chania; lĩnh vực còn thiếu không được tính vào trung bình, không tính là 0.

56trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy trung bình
  • Sức mua25%55
  • An toàn20%74
  • Y tếquốc gia15%54
  • Khí hậu10%Thiếu dữ liệu
  • Chất lượng không khíquốc gia10%51
  • Kết nối mạngquốc gia10%37
  • Chi phí10%51
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Hạng mức độ đáng sống tại Hy Lạp
#9
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.639

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
62,2
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−2,7%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
15,4
New York = 100
+14,6%trong 12 tháng
Sức mua
96,5
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.336 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.582 US$
934 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.076 US$
2.881 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
648 US$
49% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
13,4
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Chania, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngChaniaNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,22 US$25,00 US$−31%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)57,40 US$140 US$−59%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,48 US$14,00 US$−18%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)4,59 US$8,00 US$−43%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)4,88 US$10,00 US$−51%
Cappuccino (loại thường)4,06 US$6,37 US$−36%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,25 US$3,80 US$−41%
Nước suối (chai 0,33 l)0,75 US$2,89 US$−74%
Chợ
Sữa (1 l)1,84 US$1,36 US$+35%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,44 US$4,68 US$−69%
Gạo trắng (1 kg)3,44 US$6,97 US$−51%
Trứng (12 quả)4,68 US$5,73 US$−18%
Phô mai nội địa (1 kg)17,68 US$17,38 US$+2%
Ức gà phi lê (1 kg)9,76 US$15,11 US$−35%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)15,21 US$17,77 US$−14%
Táo (1 kg)2,20 US$6,11 US$−64%
Chuối (1 kg)2,26 US$2,20 US$+3%
Cam (1 kg)1,32 US$5,77 US$−77%
Cà chua (1 kg)1,81 US$6,25 US$−71%
Khoai tây (1 kg)1,38 US$3,47 US$−60%
Hành tây (1 kg)1,06 US$4,17 US$−75%
Xà lách (1 cây)1,21 US$2,72 US$−56%
Nước suối (chai 1,5 l)0,86 US$2,50 US$−66%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)9,18 US$20,00 US$−54%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,61 US$3,21 US$−19%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,64 US$3,96 US$−33%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,74 US$19,00 US$−70%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng2,30 US$3,00 US$−23%
Vé tháng, giá thường57,40 US$140 US$−59%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,02 US$3,00 US$+34%
Taxi, 1 km, biểu giá thường2,41 US$2,18 US$+11%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường17,22 US$42,00 US$−59%
Xăng (1 l)2,16 US$1,10 US$+96%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)34.325 US$35.458 US$−3%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)25.172 US$25.309 US$−1%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)22,27 US$73,50 US$−70%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)33,98 US$71,93 US$−53%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)58,03 US$126 US$−54%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)57,40 US$62,38 US$−8%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế9,18 US$23,00 US$−60%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)452 US$3.366 US$−87%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)6.888 US$60.589 US$−89%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)76,91 US$72,80 US$+6%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)31,22 US$53,22 US$−41%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung108 US$118 US$−8%
1 đôi giày da công sở nam132 US$125 US$+6%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm648 US$4.417 US$−85%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm518 US$3.033 US$−83%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.196 US$9.242 US$−87%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.047 US$5.461 US$−81%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.704 US$18.759 US$−80%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.462 US$6.523 US$−47%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.336 US$5.178 US$−74%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,53%6,49%−2,0 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202655,4642 US$1.324 US$
thg 8 2026—655 US$1.346 US$
thg 6 2026———
thg 5 202657,2665 US$1.366 US$
thg 4 202655,7648 US$1.380 US$
thg 2 202655,8649 US$1.402 US$
thg 12 202555,4644 US$1.395 US$
thg 11 202554,5576 US$1.243 US$
thg 9 202555,7565 US$1.228 US$
thg 8 202561,3590 US$1.165 US$
thg 5 202557,7566 US$1.100 US$
thg 4 202558,7576 US$1.118 US$
thg 3 202555,9609 US$1.050 US$
thg 2 202554,4584 US$997 US$
thg 1 202554,1578 US$992 US$
thg 12 202460,4596 US$1.005 US$
thg 11 202461,4617 US$1.017 US$
thg 10 202462,9633 US$1.043 US$
thg 9 202464,0590 US$1.067 US$
thg 8 202461,5580 US$1.050 US$
thg 7 202461,0581 US$1.050 US$
thg 6 202467,0573 US$1.033 US$
thg 5 202458,7591 US$1.015 US$
thg 4 202458,4630 US$976 US$
thg 3 202459,8637 US$987 US$
thg 2 202460,2633 US$981 US$
thg 1 202461,1643 US$1.045 US$
thg 12 202361,1643 US$983 US$
thg 11 202367,8523 US$880 US$
thg 10 202366,8516 US$867 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2015. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn74,4Càng cao càng an toàn
Chỉ số tội phạm25,6Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung74,4

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Chania. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
58,9
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
13,4
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
46,2
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
60,9

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Chưa có chuẩn khí hậu theo tháng cho Chania.

Trung bình năm
—
Tháng nóng nhất
—
Tháng lạnh nhất
—
Lượng mưa một năm
—
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
—
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
—
Ngày quang mâyMột năm
—
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
—

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Ước tính cấp quốc gia

Không có số liệu chất lượng không khí cho Chania.

Internet

Trung vị Hy Lạp; thành phố chưa có trong danh sách
91Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị
Tải lên
20Mbps, cố định
Độ trễ
11ms, cố định
Tải xuống di động
133Mbps
Độ trễ di động
20ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.704 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.462 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
13,4Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
25,9Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
3,9%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,53%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
18,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Chania, và Hy Lạp chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
54.559
Mật độĐô thị, Wikidata
4.344 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
13 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
46,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
24%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
14%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo88%
  • Không tôn giáo6,1%
  • Hồi giáo5,3%
  • Tôn giáo khác4,0%
  • Ấn Độ giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,22, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Hy LạpChính thức99%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 592).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn35Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng40Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn100Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm57Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa45Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống50Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House85
  • Democracy Index EIU, trên 108,1
  • Tự do báo chí RSF55
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex66
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế23%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Chania

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy trung bình
Người đóng góp
16Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20261 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
8/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với danh sách GeoNames mở rộng
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.