Athens

Hy Lạp

Dân số
664.000
Tọa độ
37,98° B, 23,73° Đ
Múi giờ
Europe/Athens
Trạng thái
Thủ đô
Giá cả cho
thg 9 2026

Một người cần khoảng 1.672 US$ mỗi tháng ở Athens, đã gồm tiền thuê nhà: thấp hơn 72% so với New York. Lương ròng trung bình là 1.301 US$ mỗi tháng.

Độ tin cậy cao302 người đóng góp
Athens tại 37,98° B, 23,73° Đ

Mức độ đáng sống

Bảy điểm lĩnh vực, có trọng số theo mức độ quan trọng của từng lĩnh vực với cuộc sống hàng ngày; mỗi điểm là phân vị trong số các thành phố có dữ liệu đó. Xếp hạng chỉ tính các thành phố có độ tin cậy cao: từ sáu lĩnh vực trở lên và từ hai mươi người đóng góp trở lên.

56trên 100
Mức độ đáng sốngĐộ tin cậy cao
  • Sức mua25%52
  • An toàn20%45
  • Y tế15%58
  • Khí hậu10%95
  • Chất lượng không khí10%82
  • Kết nối mạng10%30
  • Chi phí10%48
Cách chấm điểm từng lĩnh vực
Sức mua, 25%
Lương ròng tại chỗ mua được gì so với giá cả tại chỗ, tính theo phân vị.
An toàn, 20%
Chỉ số an toàn Numbeo của thành phố, hoặc của quốc gia khi thành phố chưa có khảo sát.
Y tế, 15%
Chỉ số chăm sóc y tế Numbeo, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Khí hậu, 10%
Chỉ số khí hậu Numbeo nơi có khảo sát, nếu không thì dùng điểm dễ chịu tính từ chuẩn khí hậu NASA.
Chất lượng không khí, 10%
AQI Mỹ trung bình 30 ngày, thang 0-100: 100 điểm khi AQI ở mức 25 trở xuống, 0 điểm khi từ 150 trở lên.
Kết nối mạng, 10%
Phân vị tốc độ tải xuống băng rộng cố định trung vị, ưu tiên thành phố, sau đó đến quốc gia.
Chi phí, 10%
Nơi rẻ hơn có điểm cao hơn: phân vị của chỉ số chi phí sinh hoạt cộng tiền thuê nhà, đã đảo ngược.
Trên toàn thế giới, trong số các thành phố có độ tin cậy cao
#810
Hạng mức độ đáng sống tại Hy Lạp
#8
Hạng thành phố rẻ nhất, toàn thế giới
#1.768

Chi phí

Đô la Mỹ mỗi tháng. Các chỉ số so sánh với New York, ở mức 100; thay đổi được tính so với cùng tháng năm trước.

Chỉ số chi phí sinh hoạt
61,5
New York = 100, chưa gồm tiền thuê nhà
−4,8%trong 12 tháng
Chỉ số tiền thuê nhà
17,7
New York = 100
+8,7%trong 12 tháng
Sức mua
88,9
Lương ròng so với chi phí, New York = 100
Lương ròng
1.301 US$
Trung bình, sau thuế
Một người
1.672 US$
924 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Gia đình bốn người
4.346 US$
3.002 US$ chưa gồm tiền thuê nhà
Tiền thuê, một phòng ngủ ở trung tâm
748 US$
58% lương ròng
Giá nhà so với thu nhập
14,1
Số năm thu nhập để mua căn hộ 90 m²

Giá cả

55 mặt hàng thường ngày bằng đô la Mỹ, trung vị các đóng góp trong tháng này, mỗi mặt hàng so với mốc bạn chọn.

So sánh với

Chênh lệch được tính so với New York; màu xanh lam đánh dấu giá thấp hơn (hoặc lương cao hơn).

Giá cả tại Athens, đô la Mỹ, so với New York
Mặt hàngAthensNew YorkChênh lệch
Nhà hàng
Bữa ăn, nhà hàng bình dân17,40 US$25,00 US$−30%
Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung (3 món)69,61 US$140 US$−50%
Suất McMeal tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)11,61 US$14,00 US$−17%
Bia nội địa (0,5 l, bia hơi)5,80 US$8,00 US$−28%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l, tại nhà hàng)5,80 US$10,00 US$−42%
Cappuccino (loại thường)4,25 US$6,37 US$−33%
Coca-Cola/Pepsi (chai 0,33 l)2,95 US$3,80 US$−22%
Nước suối (chai 0,33 l)0,59 US$2,89 US$−80%
Chợ
Sữa (1 l)1,94 US$1,36 US$+43%
Bánh mì trắng tươi (500g)1,47 US$4,68 US$−69%
Gạo trắng (1 kg)2,94 US$6,97 US$−58%
Trứng (12 quả)4,81 US$5,73 US$−16%
Phô mai nội địa (1 kg)15,54 US$17,38 US$−11%
Ức gà phi lê (1 kg)11,16 US$15,11 US$−26%
Thịt bò đùi (1 kg, hoặc thịt đỏ tương đương)19,21 US$17,77 US$+8%
Táo (1 kg)2,28 US$6,11 US$−63%
Chuối (1 kg)2,05 US$2,20 US$−7%
Cam (1 kg)1,46 US$5,77 US$−75%
Cà chua (1 kg)2,25 US$6,25 US$−64%
Khoai tây (1 kg)1,15 US$3,47 US$−67%
Hành tây (1 kg)1,20 US$4,17 US$−71%
Xà lách (1 cây)1,18 US$2,72 US$−57%
Nước suối (chai 1,5 l)0,91 US$2,50 US$−64%
Rượu vang, tầm trung (1 chai)10,45 US$20,00 US$−48%
Bia nội địa (chai 0,5 l)2,17 US$3,21 US$−32%
Bia nhập khẩu (chai 0,33 l)2,74 US$3,96 US$−31%
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)5,80 US$19,00 US$−69%
Giao thông
Vé một lượt, phương tiện công cộng1,39 US$3,00 US$−54%
Vé tháng, giá thường31,33 US$140 US$−78%
Taxi, giá mở cửa, biểu giá thường4,64 US$3,00 US$+55%
Taxi, 1 km, biểu giá thường1,04 US$2,18 US$−52%
Taxi, chờ 1 giờ, biểu giá thường17,40 US$42,00 US$−59%
Xăng (1 l)2,36 US$1,10 US$+114%
Volkswagen Golf 1.4 90 KW Trendline (hoặc xe mới tương đương)28.981 US$35.458 US$−18%
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW (hoặc xe mới tương đương)29.033 US$25.309 US$+15%
Tiện ích, mỗi tháng
Tiện ích cơ bản, căn hộ 85m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)———
Gói cước di động (gọi + 10GB data)27,77 US$73,50 US$−62%
Internet (60 Mbps+, không giới hạn, cáp/ADSL)31,62 US$71,93 US$−56%
Thể thao và giải trí
Phòng gym, phí hàng tháng (1 người lớn)55,46 US$126 US$−56%
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)27,85 US$62,38 US$−55%
Rạp chiếu phim, 1 vé, phim mới phát hành quốc tế10,91 US$23,00 US$−53%
Chăm sóc trẻ em
Mầm non, cả ngày, tư thục (mỗi tháng, 1 trẻ)600 US$3.366 US$−82%
Trường tiểu học quốc tế (mỗi năm, 1 trẻ)13.351 US$60.589 US$−78%
Quần áo và giày dép
1 quần jeans (Levi's 501 hoặc tương tự)93,52 US$72,80 US$+28%
1 váy mùa hè, chuỗi cửa hàng (Zara, H&M)42,43 US$53,22 US$−20%
1 đôi giày chạy Nike, tầm trung105 US$118 US$−10%
1 đôi giày da công sở nam131 US$125 US$+5%
Tiền thuê nhà, mỗi tháng
Căn hộ (1 phòng ngủ) trong trung tâm748 US$4.417 US$−83%
Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm663 US$3.033 US$−78%
Căn hộ (3 phòng ngủ) trong trung tâm1.343 US$9.242 US$−85%
Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm1.169 US$5.461 US$−79%
Mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông, căn hộ trong trung tâm3.992 US$18.759 US$−79%
Giá mỗi mét vuông, căn hộ ngoài trung tâm3.394 US$6.523 US$−48%
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng, sau thuế1.301 US$5.178 US$−75%
Lãi suất vay mua nhà, cố định 20 năm (%)4,40%6,49%−2,1 điểm

Ba năm biến động giá

Mỗi đường bắt đầu ở mức 100 vào tháng đầu tiên, để mức tăng tiền thuê nhà có thể so sánh với mức tăng lương trên cùng một thang đo. Giỏ hàng cơ bản gồm mười hai mặt hàng thường ngày. Di chuột để xem giá trị thực tế.

Hiện các giá trị theo tháng
ThángChỉ số giỏ hàng cơ bảnTiền thuê, 1 phòng ngủLương ròng
thg 9 202663,1746 US$1.299 US$
thg 8 2026—740 US$1.329 US$
thg 7 2026———
thg 6 2026———
thg 5 202661,8734 US$1.357 US$
thg 4 202661,2732 US$1.352 US$
thg 3 202660,4709 US$1.328 US$
thg 2 202663,2730 US$1.376 US$
thg 1 202664,2713 US$1.370 US$
thg 12 202565,7725 US$1.272 US$
thg 11 202563,4707 US$1.216 US$
thg 10 202564,0690 US$1.192 US$
thg 9 202564,5688 US$1.200 US$
thg 8 202563,8668 US$1.185 US$
thg 7 202564,1641 US$1.147 US$
thg 5 202561,8640 US$1.142 US$
thg 4 202561,5645 US$1.153 US$
thg 3 202557,1625 US$1.121 US$
thg 2 202554,7607 US$1.077 US$
thg 1 202556,2604 US$1.061 US$
thg 12 202457,8623 US$1.075 US$
thg 11 202458,5630 US$1.071 US$
thg 10 202460,4652 US$1.078 US$
thg 9 202463,4654 US$1.101 US$
thg 8 202463,4640 US$1.089 US$
thg 7 202463,4625 US$1.064 US$
thg 6 202463,1638 US$1.066 US$
thg 5 202462,4630 US$1.042 US$
thg 4 202462,4618 US$1.067 US$
thg 3 202464,1619 US$1.076 US$
thg 2 202463,9598 US$—
thg 1 202464,5604 US$1.075 US$
thg 12 202364,1603 US$1.101 US$
thg 11 202365,2578 US$1.082 US$
thg 10 202362,5549 US$1.049 US$

An toàn

Khảo sát tội phạm của Numbeo, 2026-mid, 1.059 người trả lời. Cả hai chỉ số đều chạy từ 0 đến 100; chúng là hai mặt của cùng một bộ câu trả lời.

Chỉ số an toàn44,9Càng cao càng an toàn+0,1 kể từ khảo sát trước
Chỉ số tội phạm55,1Càng thấp càng tốt
  • Cảm giác an toàn nói chung44,9
  • Đi bộ một mình vào ban đêm39
  • An toàn trong khảo sát chất lượng cuộc sống45,0

Chất lượng cuộc sống

Các chỉ số do Numbeo công bố cho Athens, 2026-mid. Liệt kê theo cách Numbeo tính toán, bên cạnh các con số riêng của chỉ số này ở trên.

Chất lượng cuộc sốngCàng cao càng tốt
127,6
Y tếCàng cao càng tốt
58,4
Sức muaCàng cao càng tốt
63,2
Khí hậuCàng cao càng tốt
95,2
Ô nhiễmCàng thấp càng tốt
55,6
Thời gian di chuyểnCàng thấp càng tốt
37,1
Thời gian di chuyển một chiềuPhút, trung bình
37
Giá nhà so với thu nhậpSố năm; càng thấp càng tốt
14,0
Chi phí sinh hoạt (Numbeo)New York = 100
56,9
Tiền thuê nhà (Numbeo)New York = 100
17,3
Hàng tạp hóa (Numbeo)New York = 100
55,6
Nhà hàng (Numbeo)New York = 100
60,5

Khí hậu

Trung bình theo tháng từ chuẩn khí hậu NASA POWER. Các dải nhiệt độ dùng cùng một thang trên mọi trang thành phố.

Trung bình năm
17,9 °C
Tháng nóng nhấtTháng 7
27,5 °C
Tháng lạnh nhấtTháng 1
9,2 °C
Lượng mưa một năm
501 mm
Độ ẩmTương đối, trung bình năm
69%
NắngNăng lượng mặt trời mỗi ngày
4,8 kWh/m²
Ngày quang mâyMột năm
99
Điểm dễ chịu0-100, 100 điểm ở mức 14-22 °C
100

Không khí, internet và nhà ở

30 ngày gần nhất về không khí, tháng gần nhất về kiểm tra băng rộng, và khảo sát bất động sản.

Khí

Tốt
AQI Mỹ, trung bình 2 ngày gần nhất
24 thg 9, 202625 thg 9, 2026
Ngày không tốt cho sức khỏe
0AQI trên 100
Ngày tệ nhất
51
PM2.5
10,4µg/m³, trung bình
Điểm không khí
820-100

Internet

Đo lường tại Athens
97Mbps tải xuống, băng rộng cố định, trung vị+15% kể từ thg 8 2025
thg 8 2025thg 8 2026
Tải lên
25Mbps, cố định
Độ trễ
11ms, cố định
Tải xuống di động
182Mbps
Độ trễ di động
15ms

Speedtest Global Index, thg 8 2026.

Nhà ở

3.992 US$Giá mỗi m² để mua ở trung tâm, 3.394 US$ ở ngoại ô
Giá nhà so với thu nhập
14,1Số năm thu nhập, căn hộ 90 m²
Giá nhà so với tiền thuê
24,3Số năm tiền thuê, trung tâm
Suất sinh lời thuê
4,1%Gộp, trung tâm
Lãi suất vay mua nhà
4,48%Cố định 20 năm
80 m² ở trung tâm
20,5Số năm lương ròng

Khảo sát bất động sản Numbeo, 20 thg 9, 2026.

Dân cư & xã hội

Ai sống ở Athens, và Hy Lạp chung sống thế nào. Mỗi số liệu cho biết nó mô tả thành phố hay cả nước, và đến từ đâu.

Dân sốĐô thị, Wikidata
643.452
Mật độĐô thị, Wikidata
16.499 trên km²
Độ caoĐô thị, Wikidata
74 m
Độ tuổi trung vịToàn quốc, CIA World Factbook
46,8 tuổi
Từ 65 tuổi trở lênToàn quốc, CIA World Factbook
24%
Sinh ở nước ngoàiToàn quốc, World Bank
14%

Tôn giáo

Toàn quốc
  • Kitô giáo88%
  • Không tôn giáo6,1%
  • Hồi giáo5,3%
  • Tôn giáo khác4,0%
  • Ấn Độ giáo0,1%

Chỉ số đa dạng 0,22, trong đó 0 nghĩa là mọi người theo cùng một tôn giáo.

Nguồn: Wikipedia, tôn giáo theo quốc gia, 2020

Ngôn ngữ

Toàn quốc
  • Tiếng Hy LạpChính thức99%

Trình độ tiếng Anh ở mức cao (điểm EF 592).

Nguồn: CIA World Factbook, EF English Proficiency Index

Cách xã hội vận hành

Toàn quốc

Sáu chiều văn hoá quốc gia trên cùng một thang điểm 0–100.

  • Bạn hay nhóm của bạn35Mọi người chăm lo cho nhóm của mìnhMỗi người tự lo cho bản thân
  • Bình đẳng40Thứ bậc được chấp nhậnQuyền lực được chia sẻ
  • Quy tắc và sự chắc chắn100Thoải mái với quy tắc và bất ngờQuy tắc rõ ràng, ít phó mặc cho may rủi
  • Thành công hay quan tâm57Sự quan tâm và chất lượng sống được đặt lên hàng đầuThành tích và thành công được đặt lên hàng đầu
  • Nhìn xa45Truyền thống và kết quả nhanhTiết kiệm và lập kế hoạch dài hạn
  • Tận hưởng cuộc sống50Sự kiềm chế và nghĩa vụNiềm vui và thời gian rảnh quan trọng

Nguồn: Các chiều văn hoá của Hofstede, 2015

Tự do

Toàn quốc

Freedom HouseTự do

  • Freedom in the World Freedom House85
  • Democracy Index EIU, trên 108,1
  • Tự do báo chí RSF55
  • Bình đẳng cho người LGBTQ+ Equaldex66
  • Phụ nữ trong quốc hội tỷ lệ ghế23%

Nguồn: Freedom House, EIU và RSF qua Wikipedia, Equaldex, World Bank, 2026

Hạnh phúc

Toàn quốc
5,7/10Đánh giá cuộc sống trung bình

Nguồn: World Happiness Report qua Wikipedia, 2026

Các thành phố giống Athens

Ở các quốc gia khác, có điểm mức độ đáng sống và chỉ số chi phí sinh hoạt gần nhất.

Về các con số này

Các con số trên trang này dựa trên gì.

Độ tin cậy
Độ tin cậy cao
Người đóng góp
302Khảo sát giá của Numbeo
Giá mới nhất
thg 9 20266 lượt ghi nhận trong tháng đó
Số tháng có giá
11/1212 tháng gần nhất
Mặt hàng đã định giá
98%1 mặt hàng trong giỏ lấy từ trung vị quốc gia
Vị trí
Đã khớp với thành phố tham chiếu GeoNames
Chỉ số được xây dựng lại
25 thg 9, 2026

© 2026 Fluxy, Inc. All rights reserved.